Mã Q76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực, tiếng Anh là Congenital malformations of spine and bony thorax. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của xương sống và xương lồng ngực”.
Từ Q76.0 đến Q76.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q76.0 | Dị tật cột sống chẻ đôi thể kín; dị tật nứt đốt sống ẩn · tên cũ: Đốt sống tách đôi kín đáo | Spina bifida occulta |
| Q76.1 | Hội chứng Klippel- Feil | Klippel- Feil syndrome |
| Q76.2 | Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo bẩm sinh · tên cũ: Khuyết eo đốt sống bẩm sinh | Congenital spondylolisthesis |
| Q76.3 | Vẹo cột sống bẩm sinh do dị tật xương bẩm sinh | Congenital scoliosis due to congenital bony malformation |
| Q76.4 | Dị tật bẩm sinh khác của cột sống, không liên quan đến vẹo cột sống · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của xương sống, không liên quan đến vẹo cột sống | Other congenital malformations of spine, not associated with scoliosis |
| Q76.5 | Dị tật xương sườn cổ · tên cũ: Xương sườn cổ | Cervical rib |
| Q76.6 | Dị tật bẩm sinh khác ở xương sườn · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác ở vùng cổ | Other congenital malformations of ribs |
| Q76.7 | Dị tật bẩm sinh của xương ức | Congenital malformation of sternum |
| Q76.8 | Dị tật bẩm sinh khác của xương ngực · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của xương ngực | Other congenital malformations of bony thorax |
| Q76.9 | Dị tật bẩm sinh của xương ngực, không xác định · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của xương ngực không đặc hiệu | Congenital malformation of bony thorax, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thoát vị màng tuỷ (Q05.-) tách đốt sống (hở) (có nang) (Q05.-)
Coding Guidance: Excl.: meningocele (spinal) (Q05.-) spina bifida (aperta) (cystica) (Q05.-)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng tổng hợp đốt sống cổ [hội chứng dính đốt sống cổ]
Coding Guidance: Cervical fusion syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý gãy eo đốt sống bẩm sinh Loại trừ: bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo (mắc phải) (M43.1-) bệnh lý gãy eo đốt sống (mắc phải) (M43.0-)
Coding Guidance: Congenital spondylolysis Excl.: spondylolisthesis (acquired) (M43.1) spondylolysis (acquired) (M43.0)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật kết dính một bên đốt sống hoặc phân chia đốt sống không hoàn chỉnh có vẹo cột sống
Coding Guidance: Hemivertebra fusion or failure of segmentation with scoliosis
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dị tật thiếu đốt sống không xác định hoặc không liên quan đến chứng vẹo cột sống kết dính đốt sống không xác định hoặc không liên quan đến chứng vẹo cột sống chứng gù không xác định hoặc không liên quan đến chứng vẹo cột sống chứng ưỡn cột sống không xác định hoặc không liên quan đến chứng vẹo cột sống dị tật (khớp) (vùng) thắt lưng cùng không xác định hoặc không liên quan đến chứng vẹo cột sống Dị tật nửa thân đốt sống không xác định hoặc không liên quan đến chứng vẹo cột sống Dị tật cột sống không xác định hoặc không liên quan đến chứng vẹo cột sống Dị tật dẹt đốt sống không xác định hoặc không liên quan đến chứng vẹo cột sống Dị tật thừa đốt sống không xác định hoặc không liên quan đến chứng vẹo cột sống
Coding Guidance: Congenital: absence of vertebra unspecified or not associated with scoliosis fusion of spine unspecified or not associated with scoliosis kyphosis unspecified or not associated with scoliosis lordosis unspecified or not associated with scoliosis malformation of lumbosacral (joint) (region) unspecified or not associated with scoliosis Hemivertebra unspecified or not associated with scoliosis Malformation of spine unspecified or not associated with scoliosis Platyspondylisis unspecified or not associated with scoliosis Supernumerary vertebra unspecified or not associated with scoliosis
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật xương sườn thừa [phụ] tại vùng cổ
Coding Guidance: Supernumerary rib in cervical region
Hướng dẫn mã hóa: Xương sườn phụ khác Bẩm sinh: dị tật thiếu xương sườn dị tật dính các xương sườn dị tật các xương sườn không xác định khác Loại trừ: hội chứng xương sườn ngắn (Q77.2)
Coding Guidance: Accessory rib Congenital: absence of rib fusion of ribs malformation of ribs NOS Excl.: short rib syndrome (Q77.2)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có xương ức bẩm sinh Xương ức chẻ đôi
Coding Guidance: Congenital absence of sternum Sternum bifidum
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q76 | Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực | Các dị tật bẩm sinh của xương sống và xương lồng ngực |
| Q76.0 | Dị tật cột sống chẻ đôi thể kín; dị tật nứt đốt sống ẩn | Đốt sống tách đôi kín đáo |
| Q76.2 | Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo bẩm sinh | Khuyết eo đốt sống bẩm sinh |
| Q76.4 | Dị tật bẩm sinh khác của cột sống, không liên quan đến vẹo cột sống | Các dị tật bẩm sinh khác của xương sống, không liên quan đến vẹo cột sống |
| Q76.5 | Dị tật xương sườn cổ | Xương sườn cổ |
| Q76.6 | Dị tật bẩm sinh khác ở xương sườn | Các dị tật bẩm sinh khác ở vùng cổ |
| Q76.8 | Dị tật bẩm sinh khác của xương ngực | Các dị tật bẩm sinh khác của xương ngực |
| Q76.9 | Dị tật bẩm sinh của xương ngực, không xác định | Các dị tật bẩm sinh của xương ngực không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q65 | Dị dạng bẩm sinh của khớp háng |
| Q66 | Dị dạng bẩm sinh của bàn chân |
| Q67 | Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực |
| Q68 | Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác |
| Q69 | Dị tật thừa ngón |
| Q70 | Dị tật dính ngón |
| Q71 | Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên |
| Q72 | Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới |
| Q73 | Dị tật thiếu hụt của chi không xác định |
| Q74 | Dị tật bẩm sinh khác của chi |
| Q75 | Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt |
| Q77 | Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống |