Mã ICD-10 Q67 — Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực

Q67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực, tiếng Anh là Congenital musculoskeletal deformities of head, face, spine and chest. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và ngực”.

Q67mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q67

Từ Q67.0 đến Q67.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q67.0 Dị dạng mất cân đối mặt · tên cũ: Mất cân đối mặtFacial asymmetry
Q67.1 Dị dạng mặt do chèn ép · tên cũ: Mặt bị épCompression facies
Q67.2 Dị tật đầu dài [dị tật đầu hình thuyền] · tên cũ: Đầu dàiDolichocephaly
Q67.3 Dị tật đầu méo [Dị tật sọ nghiêng] [dị tật đầu dẹt] · tên cũ: Tật sọ nghiêngPlagiocephaly
Q67.4 Dị dạng bẩm sinh khác của sọ, mặt và/ hoặc xương hàm · tên cũ: Các biến dạng bẩm sinh khác của sọ, mặt và xương hàmOther congenital deformities of skull, face and jaw
Q67.5 Dị dạng cột sống bẩm sinh · tên cũ: Biến dạng cột sống bẩm sinhCongenital deformity of spine
Q67.6 Dị tật ngực lõm · tên cũ: Ngực lõmPectus excavatum
Q67.7 Dị tật ngực lồi · tên cũ: Ngực lồiPectus carinatum
Q67.8 Dị dạng bẩm sinh khác của ngực · tên cũ: Các biến dạng bẩm sinh khác của ngựcOther congenital deformities of chest

Ghi chú phân loại của mã Q67

Hướng dẫn mã hóa: Lõm sọ Lệch vách ngăn mũi bẩm sinh Teo hoặc phì đại nửa mặt Mũi bẹt hoặc cong vẹo, bẩm sinh Loại trừ: dị tật răng hàm mặt [bao gồm cả khớp cắn lệch] (K07.-) mũi tẹt tạo thành hình yên ngựa do giang mai bẩm sinh (A50.5)

Coding Guidance: Depressions in skull Deviation of nasal septum, congenital Hemifacial atrophy or hypertrophy Squashed or bent nose, congenital Excl.: dentofacial anomalies [including malocclusion] (K07.-) syphilitic saddle nose (A50.5)

Hướng dẫn mã hóa: Chứng vẹo cột sống bẩm sinh: không xác định khác do tư thế Loại trừ: vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ (M41.0-) vẹo cột sống do dị tật xương bẩm sinh (Q76.3)

Coding Guidance: Congenital scoliosis: NOS postural Excl.: infantile idiopathic scoliosis (M41.0) scoliosis due to congenital bony malformation (Q76.3)

Hướng dẫn mã hóa: Ngực hình phễu bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital funnel chest

Hướng dẫn mã hóa: Ngực hình chim bồ câu [ngực gà] bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital pigeon chest

Hướng dẫn mã hóa: Dị dạng bẩm sinh của thành ngực không xác định khác

Coding Guidance: Congenital deformity of chest wall NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngựcCác biến dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và ngực
Q67.0Dị dạng mất cân đối mặtMất cân đối mặt
Q67.1Dị dạng mặt do chèn épMặt bị ép
Q67.2Dị tật đầu dài [dị tật đầu hình thuyền]Đầu dài
Q67.3Dị tật đầu méo [Dị tật sọ nghiêng] [dị tật đầu dẹt]Tật sọ nghiêng
Q67.4Dị dạng bẩm sinh khác của sọ, mặt và/ hoặc xương hàmCác biến dạng bẩm sinh khác của sọ, mặt và xương hàm
Q67.5Dị dạng cột sống bẩm sinhBiến dạng cột sống bẩm sinh
Q67.6Dị tật ngực lõmNgực lõm
Q67.7Dị tật ngực lồiNgực lồi
Q67.8Dị dạng bẩm sinh khác của ngựcCác biến dạng bẩm sinh khác của ngực

Từ khoá dẫn tới mã Q67

30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Biến dạng (bẩm sinh) | ngực (thành) (Distortion (congenital) | chest (wall))
  • Chứng gù vẹo cột sống, gù vẹo cột sống (mắc phải) | bẩm sinh (Kyphoscoliosis, kyphoscoliotic (acquired) | congenital)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | nửa mặt (Atrophy, atrophic | hemifacial)
  • Cong, uốn cong | cột sống (mắc phải) (có góc) (tự phát) (không đúng) (tư thế) | bẩm sinh (Curvature | spine (acquired) (angular) (idiopathic) (incorrect) (postural) | congenital)
  • Cong, Vẹo | mũi | bẩm sinh (Bent | nose | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) cột sống | bẩm sinh (Deformity | spinal | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cột sống (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | spine (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) | bẩm sinh | cong vẹo hoặc bẹt (Deformity | nose (acquired) (cartilage) | congenital | bent or squashed)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ngực (mắc phải) (thành) | bẩm sinh (Deformity | chest (acquired) (wall) | congenital)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thành) ngực (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | thorax (wall))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thành ngực (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | chest wall)
  • Đầu dài (Dolichocephaly)
  • Friedreich | phì đại nửa mặt (Friedreich 's | facial hemihypertrophy)
  • Lệch, độ lệch | vách ngăn mũi | bẩm sinh (Deviation | nasal septum | congenital)
  • Lệch, độ lệch | vách, vách ngăn (mũi) (mắc phải) | bẩm sinh (Deviation | septum (nasal) (acquired) | congenital)
  • Mảnh ức (ngực hay vú) | bẩm sinh (Pectus | excavatum (congenital))
  • Mảnh ức (ngực hay vú) | lồi (bẩm sinh) (Pectus | carinatum (congenital))
  • Mất đối xứng, Không đối xứng | khuôn mặt (Asymmetry | face)
  • Mũi bẹp | bẩm sinh (Squashed nose | congenital)
  • Phẳng, bẹt | lồng ngực, bẩm sinh (Flat | chest, congenital)
  • Phẳng, dẹt, bẹt | mũi (bẩm sinh) (Flattening | nose (congenital))
  • Phễu | lồng ngực (mắc phải) | bẩm sinh (Funnel | chest (acquired) | congenital)
  • Phễu | ngực (mắc phải) | bẩm sinh (Funnel | breast (acquired) | congenital)
  • Phì đại | nửa mặt (Hypertrophy, hypertrophic | hemifacial)
  • Pigeon | vú hoặc ngực (mắc phải) | bẩm sinh (Pigeon | breast or chest (acquired) | congenital)
  • Sự nén, ép | (vẻ) mặt (Compression | facies)
  • Tật đầu nghiêng (Plagiocephaly)
  • Trầm cảm, sụp xuống | sọ (Depression | skull)
  • Vẹo cột sống (mắc phải) (tư thế) | bẩm sinh (Scoliosis (acquired) (postural) | congenital)
  • Vẹo cột sống (mắc phải) (tư thế) | bẩm sinh | tư thế (Scoliosis (acquired) (postural) | congenital | postural)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực
Q77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q67 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q67 là "Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực", tên tiếng Anh là "Congenital musculoskeletal deformities of head, face, spine and chest", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q67 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q67 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q67.0 (Dị dạng mất cân đối mặt); Q67.1 (Dị dạng mặt do chèn ép); Q67.2 (Dị tật đầu dài [dị tật đầu hình thuyền]); Q67.3 (Dị tật đầu méo [Dị tật sọ nghiêng] [dị tật đầu dẹt]); Q67.4 (Dị dạng bẩm sinh khác của sọ, mặt và/ hoặc xương hàm); Q67.5 (Dị dạng cột sống bẩm sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q67 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q67 là "Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và ngực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ