Mã ICD-10 Q68 — Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác

Q68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác, tiếng Anh là Other congenital musculoskeletal deformities. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến dạng cơ xương bẩm sinh khác”.

Q68mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Q68

Từ Q68.0 đến Q68.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q68.0 Dị dạng bẩm sinh của cơ ức đòn chũm · tên cũ: Biến dạng bẩm sinh của cơ ức đòn chũmCongenital deformity of sternocleidomastoid muscle
Q68.1 Dị dạng bẩm sinh của bàn tay · tên cũ: Biến dạng bẩm sinh của bàn tayCongenital deformity of hand
Q68.2 Dị dạng bẩm sinh của đầu gối · tên cũ: Biến dạng bẩm sinh của đầu gốiCongenital deformity of knee
Q68.3 Dị dạng cong xương đùi bẩm sinh · tên cũ: Cong xương đùi bẩm sinhCongenital bowing of femur
Q68.4 Dị dạng xương chày và xương mác cong bẩm sinh · tên cũ: Xương chầy và xương mác cong bẩm sinhCongenital bowing of tibia and fibula
Q68.5 Dị dạng xương dài của chân cong bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Cong bẩm sinh các xương dài của chân, không đặc hiệuCongenital bowing of long bones of leg, unspecified
Q68.8 Dị dạng cơ xương khớp bẩm sinh xác định khác · tên cũ: Các biến dạng cơ xương bẩm sinh đặc hiệu khácOther specified congenital musculoskeletal deformities

Ghi chú phân loại của mã Q68

Hướng dẫn mã hóa: Chứng vẹo cổ (xương ức chũm) bẩm sinh Co cứng (cơ) ức đòn chũm U xương ức chũm (bẩm sinh)

Coding Guidance: Congenital (sternomastoid) torticollis Contracture of sternocleidomastoid (muscle) Sternomastoid tumour (congenital)

Hướng dẫn mã hóa: Ngón tay dùi trống bẩm sinh Bàn tay hình cái mai (bẩm sinh)

Coding Guidance: Congenital clubfinger Spade- like hand (congenital)

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: trật khớp gối khớp gối ưỡn sau

Coding Guidance: Congenital: dislocation of knee genu recurvatum

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: xương đùi xoay trước (cổ) (Q65.8)

Coding Guidance: Excl.: anteversion of femur (neck) (Q65.8)

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: biến dạng của: xương đòn khuỷu tay cẳng tay bả vai Trật: khuỷu tay vai

Coding Guidance: Congenital: deformity of: clavicle elbow forearm scapula dislocation of: elbow shoulder

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khácCác biến dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q68.0Dị dạng bẩm sinh của cơ ức đòn chũmBiến dạng bẩm sinh của cơ ức đòn chũm
Q68.1Dị dạng bẩm sinh của bàn tayBiến dạng bẩm sinh của bàn tay
Q68.2Dị dạng bẩm sinh của đầu gốiBiến dạng bẩm sinh của đầu gối
Q68.3Dị dạng cong xương đùi bẩm sinhCong xương đùi bẩm sinh
Q68.4Dị dạng xương chày và xương mác cong bẩm sinhXương chầy và xương mác cong bẩm sinh
Q68.5Dị dạng xương dài của chân cong bẩm sinh, không xác địnhCong bẩm sinh các xương dài của chân, không đặc hiệu
Q68.8Dị dạng cơ xương khớp bẩm sinh xác định khácCác biến dạng cơ xương bẩm sinh đặc hiệu khác

Từ khoá dẫn tới mã Q68

68 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bàn tay hình thuổng (bẩm sinh) (Spade- like hand (congenital))
  • Bàn tay quặp, bàn tay hình vuốt (mắc phải) | bẩm sinh (Clawhand (acquired) | congenital)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | (Distortion (congenital) | hand bone (s))
  • Biến dạng (bẩm sinh) | (các) ngón tay (Distortion (congenital) | finger (s))
  • Biến dạng (bẩm sinh) | chân KPLNK (Distortion (congenital) | leg NEC)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | cổ tay (xương) (khớp) (Distortion (congenital) | wrist (bones) (joint))
  • Biến dạng (bẩm sinh) | gối (khớp) (Distortion (congenital) | knee (joint))
  • Biến dạng (bẩm sinh) | tay KPLNK (Distortion (congenital) | arm NEC)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | xương bánh chè (Distortion (congenital) | patella)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | xương cánh tay KPLNK (Distortion (congenital) | humerus NEC)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | xương chày KPLNK (Distortion (congenital) | tibia NEC)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | xương đùi KPLNK (Distortion (congenital) | femur NEC)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | xương mác KPLNK (Distortion (congenital) | fibula NEC)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | xương quay KPLNK (Distortion (congenital) | radius NEC)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | xương trụ KPLNK (Distortion (congenital) | ulna NEC)
  • Chứng co cứng khớp (bẩm sinh) (Arthrogryposis (congenital))
  • Cứng, cứng rắn | (thuộc, ở) khớp, nhiều, bẩm sinh (Rigid, rigidity | articular, multiple, congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) ức- đòn- chũm (cơ), bẩm sinh (Deformity | sternocleidomastoid (muscle), congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | bàn tay (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | hand (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cẳng tay (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | forearm (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | chân (dưới) (trên) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | leg (lower) (upper) (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | chi (mắc phải) | bẩm sinh, ngoại trừ khuyết tật thiếu hụt (Deformity | limb (acquired) | congenital, except reduction deformity)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cổ (mắc phải) | bẩm sinh | (thuộc) ức- đòn- chũm (Deformity | neck (acquired) | congenital | sternocleidomastoid)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cổ chân (khớp) (mắc phải) KPLNK | bẩm sinh (Deformity | ankle (joint) (acquired) NEC | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cổ tay (khớp) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | wrist (joint) (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đùi (mắc phải) | bẩm sinh KPLNK (Deformity | thigh (acquired) | congenital NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | gấp (khớp) (mắc phải) | bẩm sinh KPLNK (Deformity | flexion (joint) (acquired) | congenital NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | gối (mắc phải) KPLNK | bẩm sinh (Deformity | knee (acquired) NEC | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | khớp (mắc phải) KPLNK | bẩm sinh (Deformity | joint (acquired) NEC | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | khuỷu tay (khớp) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | elbow (joint) (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ngón tay (mắc phải) | bẩm sinh KPLNK (Deformity | finger (acquired) | congenital NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ngón tay cái (mắc phải) | bẩm sinh KPLNK (Deformity | thumb (acquired) | congenital NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tay (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | arm (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương bả vai (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | scapula (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương bánh chè (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | patella (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương chày (mắc phải) | bẩm sinh KPLNK (Deformity | tibia (acquired) | congenital NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương đòn (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | clavicle (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương quay (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | radius (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương trụ (mắc phải) | bẩm sinh KPLNK (Deformity | ulna (acquired) | congenital NEC)
  • Gối lệch ra ngoài (mắc phải), Chân vòng kiềng (mắc phải) | bẩm sinh (Bowleg (s) (acquired) | congenital)
  • Gối lên nhau, Chuyển sang phải | ngón tay (mắc phải) | bẩm sinh (Overriding | finger (acquired) | congenital)
  • Gối, khớp gối | hướng ngoại (mắc phải) | bẩm sinh (Genu | extrorsum (acquired) | congenital)
  • Gối, khớp gối | ưỡn sau (mắc phải) | bẩm sinh (Genu | recurvatum (acquired) | congenital)
  • Khối u | (thuộc) ức- chũm (bẩm sinh) (Tumor | sternomastoid (congenital))
  • Ngón tay dùi trống | bẩm sinh (Clubfinger | congenital)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | (các) ngón tay (Malposition | congenital | finger (s))
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | bàn tay (Malposition | congenital | hand)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | chi (Malposition | congenital | limb)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | chi | dưới (Malposition | congenital | limb | lower)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | chi | trên (Malposition | congenital | limb | upper)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | khớp KPLNK (Malposition | congenital | joint NEC)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | (thuộc) ức- đòn- chũm (cơ), bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | sternocleidomastoid (muscle), congenital)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | khớp (dạng) (mắc phải) (khép) (gấp) (xoay) | bẩm sinh KPLNK (Contraction, contracture, contracted | joint (abduction) (acquired) (adduction) (flexion) (rotation) | congenital NEC)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | ngón tay KPLNK | bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | finger NEC | congenital)
  • Sự uốn cong | (các) chân, xương dài, bẩm sinh (Bowing | leg (s), long bones, congenital)
  • Sự uốn cong | xương chày | bẩm sinh (Bowing | tibia | congenital)
  • Sự uốn cong | xương đùi | bẩm sinh (Bowing | femur | congenital)
  • Sự uốn cong | xương mác | bẩm sinh (Bowing | fibula | congenital)
  • Trật khớp nhẹ | bẩm sinh KPLNK | khớp (ngoại trừ khớp háng) | chi dưới (Subluxation | congenital NEC | joint (excluding hip) | lower limb)
  • Trật khớp nhẹ | bẩm sinh KPLNK | khớp (ngoại trừ khớp háng) | chi trên (Subluxation | congenital NEC | joint (excluding hip) | upper limb)
  • Trật khớp nhẹ | bẩm sinh KPLNK | khớp (ngoại trừ khớp háng) | vai (Subluxation | congenital NEC | joint (excluding hip) | shoulder)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | bẩm sinh KPLNK (Dislocation (articular) | congenital NEC)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | gối | bẩm sinh (Dislocation (articular) | knee | congenital)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | khuỷu tay | bẩm sinh (Dislocation (articular) | elbow | congenital)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | vai (xương dẹt) (khớp) (dây chằng) | bẩm sinh (Dislocation (articular) | shoulder (blade) (joint) (ligament) | congenital)
  • Vẹo cổ (từng hồi, từng cơn) (co thắt) | bẩm sinh ( (thuộc) ức- chũm) (Torticollis (intermittent) (spastic) | congenital (sternomastoid))
  • Xương trụ | vẹo ra (mắc phải) | bẩm sinh (Cubitus | valgus (acquired) | congenital)
  • Xương trụ | vẹo vào (mắc phải) | bẩm sinh (Cubitus | varus (acquired) | congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực
Q77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q68 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q68 là "Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác", tên tiếng Anh là "Other congenital musculoskeletal deformities", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q68 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q68 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q68.0 (Dị dạng bẩm sinh của cơ ức đòn chũm); Q68.1 (Dị dạng bẩm sinh của bàn tay); Q68.2 (Dị dạng bẩm sinh của đầu gối); Q68.3 (Dị dạng cong xương đùi bẩm sinh); Q68.4 (Dị dạng xương chày và xương mác cong bẩm sinh); Q68.5 (Dị dạng xương dài của chân cong bẩm sinh, không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q68 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q68 là "Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến dạng cơ xương bẩm sinh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ