Dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngực
Other congenital malformations of upper limb (s), including shoulder girdle
Q74.1
Dị tật bẩm sinh của gối
Congenital malformation of knee
Q74.2
Dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt] · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậu
Other congenital malformations of lower limb (s), including pelvic girdle
Q74.3
Co cứng đa khớp bẩm sinh
Arthrogryposis multiplex congenita
Q74.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của chi · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của chi
Other specified congenital malformations of limb (s)
Q74.9
Dị tật bẩm sinh không xác định của (các) chi · tên cũ: Dị tật bẩm sinh không đặc hiệu của chi
Unspecified congenital malformation of limb (s)
Ghi chú phân loại của mã Q74
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa xương cổ tay Dị tật loạn phát xương đòn sọ Khớp giả của xương đòn bẩm sinh Tật to ngón Biến dạng Madelung Tật dính xương quay trụ Biến dạng Sprengel Ngón cái ba đốt
Chứng co cứng khớp (bẩm sinh) | đa thành phần bẩm sinh (Arthrogryposis (congenital) | multiplex congenita)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | cùng- chậu (khớp) (bẩm sinh) (Displacement, displaced | sacroiliac (joint) (congenital))
Cong, uốn cong | xương quay, tự phát, tiến triển (bẩm sinh) (Curvature | radius, idiopathic, progressive (congenital))
Dị dạng Sprengel (bẩm sinh) (Sprengel' s deformity (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | khớp cùng chậu (bẩm sinh) (Deformity | sacroiliac joint (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | khớp vai (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | shoulder (joint) (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | khung chậu, (thuộc) khung chậu) (mắc phải) (xương) | bẩm sinh (Deformity | pelvis, pelvic (acquired) (bony) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | Madelung (xương quay) (Deformity | Madelung 's (radius))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | Sprengel (bẩm sinh) (Deformity | Sprengel 's (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | ụ ngồi (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | ischium (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | xoay (khớp) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | rotation (joint) (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương cánh tay (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | humerus (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương chậu (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | ilium (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương đốt bàn tay (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | metacarpus (acquired) | congenital)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (đai) (khớp) vai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | shoulder (girdle) (joint))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (khớp) cổ chân (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ankle (joint))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (khớp) cổ tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | wrist (joint))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (khớp) cùng- chậu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | sacroiliac (joint) NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (khớp) gối (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | knee)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (sự) gấp, gập (khớp) KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | flexion (joint) NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (xương) chày KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tibia NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bàn chân KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | foot NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bàn tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | hand)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cẳng tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | forearm)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cánh tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | arm)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chậu (xương) KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pelvis (bony) NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | limb)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi | dưới KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | limb | lower NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi | trên (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | limb | upper)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi dưới KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | lower limb NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi trên (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | upper limb)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cổ tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | carpus)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đai chậu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pelvic girdle NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đùi KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | thigh NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | gót chân KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | heel NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | háng KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | hip NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | khớp KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | joint NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | khớp KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | joint NEC | specified NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | khuỷu tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | elbow)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ngón chân (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | toe)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ngón tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | finger)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ngón tay cái (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | thumb)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ụ ngồi, xương ngồi KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ischium NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương bánh chè (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | patella)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương cánh tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | humerus)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương chậu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ilium NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương cổ chân KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tarsus NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương đòn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | clavicle)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương đốt bàn chân KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | metatarsus NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương đốt bàn tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | metacarpus)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương đùi KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | femur NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | cánh tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | arm)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | chân (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | leg)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | đai chậu (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | pelvic girdle)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | đai vai, vòng ngực (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | shoulder girdle)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương mác KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | fibula NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương quay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | radius)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương trụ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ulna)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương vai, xương bả vai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | scapula)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q74 là "Dị tật bẩm sinh khác của chi", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of limb (s)", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q74 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q74 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q74.0 (Dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]); Q74.1 (Dị tật bẩm sinh của gối); Q74.2 (Dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt]); Q74.3 (Co cứng đa khớp bẩm sinh); Q74.8 (Dị tật bẩm sinh xác định khác của chi); Q74.9 (Dị tật bẩm sinh không xác định của (các) chi).
Tên bệnh của mã Q74 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q74 là "Dị tật bẩm sinh khác của chi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của chi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.