Mã ICD-10 Q74 — Dị tật bẩm sinh khác của chi

Q74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của chi, tiếng Anh là Other congenital malformations of limb (s). Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của chi”.

Q74mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của Q74

Từ Q74.0 đến Q74.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q74.0 Dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngựcOther congenital malformations of upper limb (s), including shoulder girdle
Q74.1 Dị tật bẩm sinh của gối Congenital malformation of knee
Q74.2 Dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt] · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậuOther congenital malformations of lower limb (s), including pelvic girdle
Q74.3 Co cứng đa khớp bẩm sinh Arthrogryposis multiplex congenita
Q74.8 Dị tật bẩm sinh xác định khác của chi · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của chiOther specified congenital malformations of limb (s)
Q74.9 Dị tật bẩm sinh không xác định của (các) chi · tên cũ: Dị tật bẩm sinh không đặc hiệu của chiUnspecified congenital malformation of limb (s)

Ghi chú phân loại của mã Q74

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa xương cổ tay Dị tật loạn phát xương đòn sọ Khớp giả của xương đòn bẩm sinh Tật to ngón Biến dạng Madelung Tật dính xương quay trụ Biến dạng Sprengel Ngón cái ba đốt

Coding Guidance: Accessory carpal bones Cleidocranial dysostosis Congenital pseudarthrosis of clavicle Macrodactylia (fingers) Madelung deformity Radioulnar synostosis Sprengel deformity Triphalangeal thumb

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dị tật thiếu xương bánh chè trật khớp xương bánh chè dị tật gối: vẹo ngoài vẹo trong Xương bánh chè ở dạng tàn tích Loại trừ: bẩm sinh: trật khớp gối (Q68.2) tật gối cong lõm trước (Q68.2) hội chứng móng và xương bánh chè (Q87.2)

Coding Guidance: Congenital: absence of patella dislocation of patella genu: valgum varum Rudimentary patella Excl.: congenital: dislocation of knee (Q68.2) genu recurvatum (Q68.2) nail patella syndrome (Q87.2)

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dính khớp cùng chậu dị tật (của): khớp mắt cá chân khớp cùng chậu Loại trừ: xương đùi nghiêng trước (cổ) (Q65.8)

Coding Guidance: Congenital: fusion of sacroiliac joint malformation (of): ankle (joint) sacroiliac (joint) Excl.: anteversion of femur (neck) (Q65.8)

Hướng dẫn mã hóa: Bất thường bẩm sinh của chi không xác định khác

Coding Guidance: Congenital anomaly of limb (s) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chiCác dị tật bẩm sinh khác của chi
Q74.0Dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]Các dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngực
Q74.2Dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt]Các dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậu
Q74.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của chiCác dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của chi
Q74.9Dị tật bẩm sinh không xác định của (các) chiDị tật bẩm sinh không đặc hiệu của chi

Từ khoá dẫn tới mã Q74

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bàn tay hình vuốt (mắc phải) | bẩm sinh (Main en griffe (acquired) | congenital)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | đai vai, vòng ngực (Distortion (congenital) | shoulder girdle)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | khớp cùng chậu (Distortion (congenital) | sacroiliac joint)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | xương đòn (Distortion (congenital) | clavicle)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | xương vai, xương bả vai (Distortion (congenital) | scapula)
  • Cao, nâng cao | xương vai, xương bả vai, bẩm sinh (Elevated, elevation | scapula, congenital)
  • Chẻ đôi, xẻ đôi (bẩm sinh) | ngón chân KPLNK (Bifid (congenital) | toe NEC)
  • Chẻ đôi, xẻ đôi (bẩm sinh) | xương bánh chè (Bifid (congenital) | patella)
  • Chứng co cứng khớp (bẩm sinh) | đa thành phần bẩm sinh (Arthrogryposis (congenital) | multiplex congenita)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | cùng- chậu (khớp) (bẩm sinh) (Displacement, displaced | sacroiliac (joint) (congenital))
  • Cong, uốn cong | xương quay, tự phát, tiến triển (bẩm sinh) (Curvature | radius, idiopathic, progressive (congenital))
  • Dị dạng Sprengel (bẩm sinh) (Sprengel' s deformity (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | khớp cùng chậu (bẩm sinh) (Deformity | sacroiliac joint (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | khớp vai (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | shoulder (joint) (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | khung chậu, (thuộc) khung chậu) (mắc phải) (xương) | bẩm sinh (Deformity | pelvis, pelvic (acquired) (bony) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | Madelung (xương quay) (Deformity | Madelung 's (radius))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | Sprengel (bẩm sinh) (Deformity | Sprengel 's (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ụ ngồi (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | ischium (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xoay (khớp) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | rotation (joint) (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương cánh tay (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | humerus (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương chậu (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | ilium (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương đốt bàn tay (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | metacarpus (acquired) | congenital)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (đai) (khớp) vai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | shoulder (girdle) (joint))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (khớp) cổ chân (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ankle (joint))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (khớp) cổ tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | wrist (joint))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (khớp) cùng- chậu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | sacroiliac (joint) NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (khớp) gối (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | knee)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (sự) gấp, gập (khớp) KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | flexion (joint) NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (xương) chày KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tibia NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bàn chân KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | foot NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bàn tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | hand)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cẳng tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | forearm)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cánh tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | arm)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chậu (xương) KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pelvis (bony) NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | limb)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi | dưới KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | limb | lower NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi | trên (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | limb | upper)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi dưới KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | lower limb NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi trên (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | upper limb)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cổ tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | carpus)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đai chậu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pelvic girdle NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đùi KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | thigh NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | gót chân KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | heel NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | háng KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | hip NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | khớp KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | joint NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | khớp KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | joint NEC | specified NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | khuỷu tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | elbow)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ngón chân (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | toe)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ngón tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | finger)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ngón tay cái (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | thumb)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ụ ngồi, xương ngồi KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ischium NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương bánh chè (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | patella)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương cánh tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | humerus)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương chậu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ilium NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương cổ chân KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tarsus NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương đòn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | clavicle)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương đốt bàn chân KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | metatarsus NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương đốt bàn tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | metacarpus)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương đùi KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | femur NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | cánh tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | arm)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | chân (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | leg)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | đai chậu (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | pelvic girdle)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | đai vai, vòng ngực (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | shoulder girdle)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương mác KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | fibula NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương quay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | radius)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương trụ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ulna)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương vai, xương bả vai (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | scapula)
  • Dính liền xương (bẩm sinh) | (khớp) quay- trụ (Synostosis (congenital) | radioulnar)
  • Dính liền xương (bẩm sinh) | xương sên- thuyền (Synostosis (congenital) | astragalo- scaphoid)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | chi, bẩm sinh (Fusion, fused (congenital) | limb, congenital)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | chi, bẩm sinh | dưới (Fusion, fused (congenital) | limb, congenital | lower)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | chi, bẩm sinh | trên (Fusion, fused (congenital) | limb, congenital | upper)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cùng- chậu (khớp) (mắc phải) | bẩm sinh (Fusion, fused (congenital) | sacroiliac (joint) (acquired) | congenital)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | khớp (mắc phải) | bẩm sinh (Fusion, fused (congenital) | joint (acquired) | congenital)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | xương sên- thuyền (Fusion, fused (congenital) | astragaloscaphoid)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | chậu, đai chậu (Hypoplasia, hypoplastic | pelvis, pelvic girdle)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | đai vai, vòng ngực (Hypoplasia, hypoplastic | shoulder girdle)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương bánh chè (Hypoplasia, hypoplastic | patella)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương đòn (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | clavicle (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương vai, xương bả vai (Hypoplasia, hypoplastic | scapula)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực
Q77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q74 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q74 là "Dị tật bẩm sinh khác của chi", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of limb (s)", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q74 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q74 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q74.0 (Dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]); Q74.1 (Dị tật bẩm sinh của gối); Q74.2 (Dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt]); Q74.3 (Co cứng đa khớp bẩm sinh); Q74.8 (Dị tật bẩm sinh xác định khác của chi); Q74.9 (Dị tật bẩm sinh không xác định của (các) chi).

Tên bệnh của mã Q74 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q74 là "Dị tật bẩm sinh khác của chi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của chi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ