Dị dạng, dị hình, biến dạng | đầu (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | head (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | sọ (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | cranium (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | trán (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | forehead (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương trán (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | frontal bone (acquired) | congenital)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đầu (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | head)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mặt | (các) xương (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | face | bone (s))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sọ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | skull)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | trán (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | forehead)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | mặt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | face)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | sọ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | skull)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương trán (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | frontal bone)
Dính liền sớm khớp sọ (Craniosynostosis)
Đầu, chỏm | tiếng lạo xạo (Caput | crepitus)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | mặt | xương (Hypoplasia, hypoplastic | face | bone (s))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q75 là "Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of skull and face bones", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q75 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q75 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q75.0 (Dị tật liền sớm khớp sọ [dị tật hẹp sọ]); Q75.1 (Loạn sản xương sọ mặt); Q75.2 (Dị tật quá cách xa nhau (thường ở mắt)); Q75.3 (Dị tật đầu to); Q75.4 (Loạn sản xương hàm mặt); Q75.5 (Loạn sản xương mắt- hàm)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q75 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q75 là "Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.