Mã ICD-10 Q75 — Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt

Q75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt, tiếng Anh là Other congenital malformations of skull and face bones. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt”.

Q75mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Q75

Từ Q75.0 đến Q75.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q75.0 Dị tật liền sớm khớp sọ [dị tật hẹp sọ] · tên cũ: Liền sớm khớp sọCraniosynostosis
Q75.1 Loạn sản xương sọ mặt · tên cũ: Loạn phát xương sọ mặtCraniofacial dysostosis
Q75.2 Dị tật quá cách xa nhau (thường ở mắt) · tên cũ: Chứng quá cách xaHypertelorism
Q75.3 Dị tật đầu to · tên cũ: Tật đầu toMacrocephaly
Q75.4 Loạn sản xương hàm mặt · tên cũ: Loạn phát xương hàm mặtMandibulofacial dysostosis
Q75.5 Loạn sản xương mắt- hàm · tên cũ: Loạn phát xương mặt- hàmOculomandibular dysostosis
Q75.8 Dị tật bẩm sinh xác định khác của xương sọ và/ hoặc mặt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của xương sọ và mặtOther specified congenital malformations of skull and face bones
Q75.9 Dị tật bẩm sinh của xương sọ và/ hoặc xương mặt, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của xương sọ và xương mặtCongenital malformation of skull and face bones, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q75

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật đầu hình cao Kết hợp không hoàn chỉnh của sọ Dị tật đầu hình tháp Dị tật đầu hình tam giác

Coding Guidance: Acrocephaly Imperfect fusion of skull Oxycephaly Trigonocephaly

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Crouzon

Coding Guidance: Crouzon disease

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng: Franceschetti Treacher- Collins

Coding Guidance: Syndrome: Franceschetti Treacher- Collins

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu xương sọ bẩm sinh Dị dạng bẩm sinh của trán Dị tật đáy chẩm dịch trên

Coding Guidance: Absence of skull bone, congenital Congenital deformity of forehead Platybasia

Hướng dẫn mã hóa: Bất thường bẩm sinh của: xương mặt không xác định khác xương sọ không xác định khác

Coding Guidance: Congenital anomaly of: face bones NOS skull NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặtCác dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q75.0Dị tật liền sớm khớp sọ [dị tật hẹp sọ]Liền sớm khớp sọ
Q75.1Loạn sản xương sọ mặtLoạn phát xương sọ mặt
Q75.2Dị tật quá cách xa nhau (thường ở mắt)Chứng quá cách xa
Q75.3Dị tật đầu toTật đầu to
Q75.4Loạn sản xương hàm mặtLoạn phát xương hàm mặt
Q75.5Loạn sản xương mắt- hàmLoạn phát xương mặt- hàm
Q75.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của xương sọ và/ hoặc mặtCác dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của xương sọ và mặt
Q75.9Dị tật bẩm sinh của xương sọ và/ hoặc xương mặt, không xác địnhDị tật bẩm sinh của xương sọ và xương mặt

Từ khoá dẫn tới mã Q75

60 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Crouzon (Crouzon 's disease)
  • Bệnh hoặc hội chứng Franceschetti- Klein (- Wildervanck) (Franceschetti- Klein (- Wildervanck) disease or syndrome)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | (các) xương mặt KPLNK (Distortion (congenital) | face bone (s) NEC)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | (các) xương sọ KPLNK (Distortion (congenital) | skull bone (s) NEC)
  • Chim (mỏ chim) | mặt (Bird | face)
  • Chứng khuyết sọ (xương sọ) (Craniofenestria (skull))
  • Cốt hoá | thóp, sớm (Ossification | fontanel, premature)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đầu (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | head (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | sọ (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | cranium (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | trán (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | forehead (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương trán (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | frontal bone (acquired) | congenital)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đầu (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | head)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mặt | (các) xương (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | face | bone (s))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sọ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | skull)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | trán (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | forehead)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | mặt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | face)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK | sọ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC | skull)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương trán (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | frontal bone)
  • Dính liền sớm khớp sọ (Craniosynostosis)
  • Đầu, chỏm | tiếng lạo xạo (Caput | crepitus)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | mặt | xương (Hypoplasia, hypoplastic | face | bone (s))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | sọ (xương) (Hypoplasia, hypoplastic | skull (bone))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương KPLNK | mặt (Hypoplasia, hypoplastic | bone NEC | face)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương KPLNK | sọ (Hypoplasia, hypoplastic | bone NEC | skull)
  • Hẹp sọ (Craniostenosis)
  • Hội chứng | loạn phát xương hàm mặt (Syndrome | mandibulofacial dysostosis)
  • Hội chứng Ostrum- Furst (Ostrum- Furst syndrome)
  • Hội chứng Treacher Collins (Treacher Collins syndrome)
  • Kép, đôi | mấu trán- mũi (Duplex, duplication | frontonasal process)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương sọ (Absence (organ or part) (complete or partial) | skull bone)
  • Không có, không phát triển | (xương) sọ (Agenesis | skull (bone))
  • Không có, không phát triển | mặt | xương KPLNK (Agenesis | face | bones NEC)
  • Không có, không phát triển | trần ổ mắt, thành trên ổ mắt (Agenesis | roof of orbit)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | sọ (Imperfect | closure (congenital) | skull)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | trần ổ mắt (Imperfect | closure (congenital) | roof of orbit)
  • Khuyết sọ (Lacunar skull)
  • Loạn phát xương | hàm mặt (không hoàn toàn) (Dysostosis | mandibulofacial (incomplete))
  • Loạn phát xương | mắt- hàm (Dysostosis | oculomandibular)
  • Loạn phát xương | sọ- mặt (Dysostosis | craniofacial)
  • Lỏng khớp, lỏng nhẽo | xương sọ | bẩm sinh KPLNK (Diastasis | cranial bones | congenital NEC)
  • Phụ (bẩm sinh) | (các) xương ở mặt (Accessory (congenital) | face bone (s))
  • Phụ (bẩm sinh) | mấu xương trán- mũi (Accessory (congenital) | frontonasal process)
  • Quá cách xa (mắt) (ổ mắt) (Hypertelorism (ocular) (orbital))
  • Sọ hình tam giác (Trigonocephaly)
  • Sọ hình tháp (Tower skull)
  • Sự đóng | đường khớp sọ, sớm (Closure | cranial sutures, premature)
  • Sự phát triển dị dạng | xương chũm (Maldevelopment | mastoid process)
  • Tăng tạo xương | sọ | bẩm sinh (Hyperostosis | skull | congenital)
  • Tật đầu hẹp (Stenocephaly)
  • Tật đầu hình tháp (Acrocephaly)
  • Tật đầu hình thuyền (Scaphocephaly)
  • Tật đầu ngắn, Tật đầu phẳng (Brachycephaly)
  • Tật đầu to (Macrocephalia, macrocephaly)
  • Tật đầu to KPLNK (Megalocephalus, megalocephaly NEC)
  • Tật đáy chẩm dịch trên (Platybasia)
  • Tật lõm sọ (xương sọ) (Craniolacunia (skull))
  • Tật lồng đáy sọ (Impression, basilar)
  • Tật nứt sọ (Cranioschisis)
  • Thiếu hụt, thiếu | trục sọ- mặt (Deficiency, deficient | craniofacial axis)
  • Tiếng lạo xạo, ran nổ | đầu, chỏm (Crepitus | caput)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực
Q77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q75 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q75 là "Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of skull and face bones", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q75 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q75 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q75.0 (Dị tật liền sớm khớp sọ [dị tật hẹp sọ]); Q75.1 (Loạn sản xương sọ mặt); Q75.2 (Dị tật quá cách xa nhau (thường ở mắt)); Q75.3 (Dị tật đầu to); Q75.4 (Loạn sản xương hàm mặt); Q75.5 (Loạn sản xương mắt- hàm)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q75 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q75 là "Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ