Mã ICD-10 Q70 — Dị tật dính ngón

Q70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật dính ngón, tiếng Anh là Syndactyly. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tật dính ngón”.

Q70mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của Q70

Từ Q70.0 đến Q70.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q70.0 Dị tật ngón tay dính nhau · tên cũ: Các ngón dính nhauFused fingers
Q70.1 Dị tật ngón tay dính mô mềm có màng như chân vịt · tên cũ: Ngón mảng daWebbed fingers
Q70.2 Dị tật ngón chân dính nhau · tên cũ: Dính các ngón chânFused toes
Q70.3 Dị tật ngón chân dính mô mềm có màng như chân vịt · tên cũ: Tật dính da ngón đơn thuần không có dính xươngWebbed toes
Q70.4 Dị tật dính nhiều ngón · tên cũ: Dính nhiều ngónPolysyndactyly
Q70.9 Dị tật dính ngón, không xác định · tên cũ: Tật dính ngón không đặc hiệuSyndactyly, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q70

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật dính ngón tay kèm dính xương

Coding Guidance: Complex syndactyly of fingers with synostosis

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật dính ngón tay không dính xương

Coding Guidance: Simple syndactyly of fingers without synostosis

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật dính ngón chân kèm dính xương

Coding Guidance: Complex syndactyly of toes with synostosis

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật dính ngón chân không dính xương

Coding Guidance: Simple syndactyly of toes without synostosis

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật dính đốt ngón không xác định khác

Coding Guidance: Symphalangy NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q70Dị tật dính ngónTật dính ngón
Q70.0Dị tật ngón tay dính nhauCác ngón dính nhau
Q70.1Dị tật ngón tay dính mô mềm có màng như chân vịtNgón mảng da
Q70.2Dị tật ngón chân dính nhauDính các ngón chân
Q70.3Dị tật ngón chân dính mô mềm có màng như chân vịtTật dính da ngón đơn thuần không có dính xương
Q70.4Dị tật dính nhiều ngónDính nhiều ngón
Q70.9Dị tật dính ngón, không xác địnhTật dính ngón không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q70

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các ngón chân (Fusion, fused (congenital) | toes)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các ngón tay (Fusion, fused (congenital) | fingers)
  • Màng, có màng | các ngón chân (Web, webbed | toes)
  • Màng, có màng | các ngón tay (Web, webbed | fingers)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | bẩm sinh | các ngón chân (Adhesions, adhesive (postinfective) | congenital | toes)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | bẩm sinh | các ngón tay (Adhesions, adhesive (postinfective) | congenital | fingers)
  • Tật dính đốt (các ngón tay) (các ngón chân) (Symphalangy (fingers) (toes))
  • Tật dính ngón (Dactylosymphysis)
  • Tật dính ngón | các ngón chân (Dactylosymphysis | toes)
  • Tật dính ngón | các ngón chân (không có dính liền xương) (Syndactylism, syndactyly | toes (without synostosis))
  • Tật dính ngón | các ngón chân (không có dính liền xương) | có dính liền xương (Syndactylism, syndactyly | toes (without synostosis) | with synostosis)
  • Tật dính ngón | các ngón tay (Dactylosymphysis | fingers)
  • Tật dính ngón | các ngón tay (không dính liền xương) (Syndactylism, syndactyly | fingers (without synostosis))
  • Tật dính ngón | các ngón tay (không dính liền xương) | có dính liền xương (Syndactylism, syndactyly | fingers (without synostosis) | with synostosis)
  • Tật dính ngón | đơn giản (không có dính liền xương) (Syndactylism, syndactyly | simple (without synostosis))
  • Tật dính ngón | đơn giản (không có dính liền xương) | các ngón chân (Syndactylism, syndactyly | simple (without synostosis) | toes)
  • Tật dính ngón | đơn giản (không có dính liền xương) | các ngón tay (Syndactylism, syndactyly | simple (without synostosis) | fingers)
  • Tật dính ngón | phức tạp (có dính liền xương) (Syndactylism, syndactyly | complex (with synostosis))
  • Tật dính ngón | phức tạp (có dính liền xương) | các ngón chân (Syndactylism, syndactyly | complex (with synostosis) | toes)
  • Tật dính ngón | phức tạp (có dính liền xương) | các ngón tay (Syndactylism, syndactyly | complex (with synostosis) | fingers)
  • Tật dính nhiều ngón (Polysyndactyly)
  • Thất bại, suy | phân đốt, phân chia | các ngón chân (Failure, failed | segmentation | toes)
  • Thất bại, suy | phân đốt, phân chia | các ngón tay (Failure, failed | segmentation | fingers)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực
Q77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q70 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q70 là "Dị tật dính ngón", tên tiếng Anh là "Syndactyly", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q70 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q70 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q70.0 (Dị tật ngón tay dính nhau); Q70.1 (Dị tật ngón tay dính mô mềm có màng như chân vịt); Q70.2 (Dị tật ngón chân dính nhau); Q70.3 (Dị tật ngón chân dính mô mềm có màng như chân vịt); Q70.4 (Dị tật dính nhiều ngón); Q70.9 (Dị tật dính ngón, không xác định).

Tên bệnh của mã Q70 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q70 là "Dị tật dính ngón", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tật dính ngón". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ