Mã Q73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật thiếu hụt của chi không xác định, tiếng Anh là Reduction defects of unspecified limb. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các khuyết tật thiếu hụt của chi không xác định”.
Từ Q73.0 đến Q73.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q73.0 | Dị tật bẩm sinh thiếu chi không xác định · tên cũ: Khuyết chi không đặc hiệu bẩm sinh | Congenital absence of unspecified limb (s) |
| Q73.1 | Dị tật tay chân hải cẩu [phocomelia], không xác định chi · tên cũ: Khuyết tật giống hải cẩu, các chi không đặc hiệu | Phocomelia, unspecified limb (s) |
| Q73.8 | Dị tật thiếu hụt chi khác của chi không xác định · tên cũ: Các Khuyết tật thu nhỏ khác của chi không đặc hiệu | Other reduction defects of unspecified limb (s) |
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật khuyết chi không xác định khác
Coding Guidance: Amelia NOS
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật tay chân hải cẩu [phocomelia] không xác định khác
Coding Guidance: Phocomelia NOS
Hướng dẫn mã hóa: Biến dạng thu nhỏ theo chiều dài của chi không xác định Tật giảm sinh chi không xác định khác Tật thiếu nửa ngoài không xác định khác Khuyết tật thiếu hụt không xác định khác
Coding Guidance: Longitudinal reduction deformity of unspecified limb (s) Ectromelia NOS of limb (s) NOS Hemimelia NOS of limb (s) NOS Reduction defect of limb (s) NOS
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q73 | Dị tật thiếu hụt của chi không xác định | Các khuyết tật thiếu hụt của chi không xác định |
| Q73.0 | Dị tật bẩm sinh thiếu chi không xác định | Khuyết chi không đặc hiệu bẩm sinh |
| Q73.1 | Dị tật tay chân hải cẩu [phocomelia], không xác định chi | Khuyết tật giống hải cẩu, các chi không đặc hiệu |
| Q73.8 | Dị tật thiếu hụt chi khác của chi không xác định | Các Khuyết tật thu nhỏ khác của chi không đặc hiệu |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q65 | Dị dạng bẩm sinh của khớp háng |
| Q66 | Dị dạng bẩm sinh của bàn chân |
| Q67 | Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực |
| Q68 | Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác |
| Q69 | Dị tật thừa ngón |
| Q70 | Dị tật dính ngón |
| Q71 | Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên |
| Q72 | Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới |
| Q74 | Dị tật bẩm sinh khác của chi |
| Q75 | Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt |
| Q76 | Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực |
| Q77 | Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống |