Mã Q65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị dạng bẩm sinh của khớp háng, tiếng Anh là Congenital deformities of hip. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến dạng bẩm sinh của khớp háng”.
Từ Q65.0 đến Q65.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q65.0 | Dị tật trật khớp háng bẩm sinh, một bên · tên cũ: Trật khớp háng bẩm sinh, một bên | Congenital dislocation of hip, unilateral |
| Q65.1 | Dị tật trật khớp háng bẩm sinh, hai bên · tên cũ: Trật khớp háng bẩm sinh, hai bên | Congenital dislocation of hip, bilateral |
| Q65.2 | Dị tật trật khớp háng bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Trật khớp háng bẩm sinh, không đặc hiệu | Congenital dislocation of hip, unspecified |
| Q65.3 | Dị tật bán trật khớp háng bẩm sinh, một bên · tên cũ: Trật khớp háng nhẹ bẩm sinh, một bên | Congenital subluxation of hip, unilateral |
| Q65.4 | Dị tật bán trật khớp háng bẩm sinh, hai bên · tên cũ: Trật khớp háng nhẹ bẩm sinh, hai bên | Congenital subluxation of hip, bilateral |
| Q65.5 | Dị tật bán trật khớp háng bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Trật khớp háng nhẹ bẩm sinh, không đặc hiệu | Congenital subluxation of hip, unspecified |
| Q65.6 | Dị tật khớp háng không ổn định · tên cũ: Khớp háng không ổn định | Unstable hip |
| Q65.8 | Dị dạng bẩm sinh khác của khớp háng · tên cũ: Các biến dạng bẩm sinh khác của khớp háng | Other congenital deformities of hip |
| Q65.9 | Dị dạng bẩm sinh của khớp háng, không xác định · tên cũ: Biến dạng bẩm sinh của khớp háng, không đặc hiệu | Congenital deformity of hip, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Khớp háng dễ bị trật Khớp háng dễ bị bán trật
Coding Guidance: Dislocatable hip Subluxatable hip
Hướng dẫn mã hóa: Cổ xương đùi xoay trước Loạn sản ổ cối bẩm sinh Háng bẩm sinh: tật đùi cong ra tật đùi cong vào
Coding Guidance: Anteversion of femoral neck Congenital acetabular dysplasia Congenital coxa: valga vara
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q65 | Dị dạng bẩm sinh của khớp háng | Biến dạng bẩm sinh của khớp háng |
| Q65.0 | Dị tật trật khớp háng bẩm sinh, một bên | Trật khớp háng bẩm sinh, một bên |
| Q65.1 | Dị tật trật khớp háng bẩm sinh, hai bên | Trật khớp háng bẩm sinh, hai bên |
| Q65.2 | Dị tật trật khớp háng bẩm sinh, không xác định | Trật khớp háng bẩm sinh, không đặc hiệu |
| Q65.3 | Dị tật bán trật khớp háng bẩm sinh, một bên | Trật khớp háng nhẹ bẩm sinh, một bên |
| Q65.4 | Dị tật bán trật khớp háng bẩm sinh, hai bên | Trật khớp háng nhẹ bẩm sinh, hai bên |
| Q65.5 | Dị tật bán trật khớp háng bẩm sinh, không xác định | Trật khớp háng nhẹ bẩm sinh, không đặc hiệu |
| Q65.6 | Dị tật khớp háng không ổn định | Khớp háng không ổn định |
| Q65.8 | Dị dạng bẩm sinh khác của khớp háng | Các biến dạng bẩm sinh khác của khớp háng |
| Q65.9 | Dị dạng bẩm sinh của khớp háng, không xác định | Biến dạng bẩm sinh của khớp háng, không đặc hiệu |
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q66 | Dị dạng bẩm sinh của bàn chân |
| Q67 | Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực |
| Q68 | Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác |
| Q69 | Dị tật thừa ngón |
| Q70 | Dị tật dính ngón |
| Q71 | Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên |
| Q72 | Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới |
| Q73 | Dị tật thiếu hụt của chi không xác định |
| Q74 | Dị tật bẩm sinh khác của chi |
| Q75 | Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt |
| Q76 | Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực |
| Q77 | Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống |