Mã ICD-10 Q72 — Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới

Q72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới, tiếng Anh là Reduction defects of lower limb. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các khuyết tật thiếu hụt của chi dưới”.

Q72mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Q72

Từ Q72.0 đến Q72.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q72.0 Dị tật thiếu toàn phần (các) chi dưới bẩm sinh · tên cũ: Thiếu hoàn toàn chi dưới bẩm sinhCongenital complete absence of lower limb (s)
Q72.1 Dị tật thiếu đùi và/ hoặc cẳng chân có bàn chân bẩm sinh · tên cũ: Tật thiếu đùi và cẳng chân có bàn chân bẩm sinhCongenital absence of thigh and lower leg with foot present
Q72.2 Di tật thiếu cả cẳng chân và bàn chân bẩm sinh · tên cũ: Tật thiếu cẳng chân và bàn chân bẩm sinhCongenital absence of both lower leg and foot
Q72.3 Dị tật thiếu bàn chân và/ hoặc ngón chân bẩm sinh · tên cũ: Tật thiếu bàn chân và ngón chân bẩm sinhCongenital absence of foot and toe (s)
Q72.4 Dị tật bẩm sinh thiếu hụt xương đùi theo chiều dọc [dài] · tên cũ: Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài của xương đùiLongitudinal reduction defect of femur
Q72.5 Dị tật thiếu hụt xương chày theo chiều dọc [dài] · tên cũ: Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương chầyLongitudinal reduction defect of tibia
Q72.6 Dị tật thiếu hụt xương mác theo chiều dọc [dài] · tên cũ: Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương mácLongitudinal reduction defect of fibula
Q72.7 Dị tật bàn chân chẻ [dị tật bàn chân hình càng tôm hùm] · tên cũ: Bàn chân chẻSplit foot
Q72.8 Dị tật thiếu hụt chi dưới khác · tên cũ: Các khuyết tật thiếu hụt khác của chi dướiOther reduction defects of lower limb (s)
Q72.9 Dị tật thiếu hụt chi dưới, không xác định · tên cũ: Các khuyết tật thiếu hụt khác của chi dưới không đặc hiệuReduction defect of lower limb, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q72

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh thiếu hụt đầu trên và chiều dài xương đùi

Coding Guidance: Proximal femoral focal deficiency

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật ngắn chân bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital shortening of lower limb (s)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dướiCác khuyết tật thiếu hụt của chi dưới
Q72.0Dị tật thiếu toàn phần (các) chi dưới bẩm sinhThiếu hoàn toàn chi dưới bẩm sinh
Q72.1Dị tật thiếu đùi và/ hoặc cẳng chân có bàn chân bẩm sinhTật thiếu đùi và cẳng chân có bàn chân bẩm sinh
Q72.2Di tật thiếu cả cẳng chân và bàn chân bẩm sinhTật thiếu cẳng chân và bàn chân bẩm sinh
Q72.3Dị tật thiếu bàn chân và/ hoặc ngón chân bẩm sinhTật thiếu bàn chân và ngón chân bẩm sinh
Q72.4Dị tật bẩm sinh thiếu hụt xương đùi theo chiều dọc [dài]Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài của xương đùi
Q72.5Dị tật thiếu hụt xương chày theo chiều dọc [dài]Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương chầy
Q72.6Dị tật thiếu hụt xương mác theo chiều dọc [dài]Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương mác
Q72.7Dị tật bàn chân chẻ [dị tật bàn chân hình càng tôm hùm]Bàn chân chẻ
Q72.8Dị tật thiếu hụt chi dưới khácCác khuyết tật thiếu hụt khác của chi dưới
Q72.9Dị tật thiếu hụt chi dưới, không xác địnhCác khuyết tật thiếu hụt khác của chi dưới không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q72

45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất sản | chi (bẩm sinh) | dưới (Aplasia | limb (congenital) | lower)
  • Chênh lệch, chiều dài chân (mắc phải) | bẩm sinh (Discrepancy, leg length (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | dưới (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | lower)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | dưới | đặc hiệu KPLNK (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | lower | specified NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi | dưới KPLNK | khuyết tật thiếu hụt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | limb | lower NEC | reduction deformity)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương chày (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | tibia (longitudinal))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương đùi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | femur (longitudinal))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương mác (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | fibula (longitudinal))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | chi dưới (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | lower limb)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | chi dưới | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | lower limb | specified NEC)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | bàn chân (Hypoplasia, hypoplastic | foot)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | chân, nghĩa là chi dưới (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | leg, meaning lower limb (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | chày- mác (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | tibiofibular (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | chi | dưới (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | limb | lower (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | ngón chân (Hypoplasia, hypoplastic | toe)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương cổ chân (Hypoplasia, hypoplastic | tarsus)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương đốt bàn chân (Hypoplasia, hypoplastic | metatarsus)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương đùi (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | femur (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương mác (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | fibula (congenital))
  • Không bằng nhau, chân (chiieuf dài) (mắc phải) | bẩm sinh (Inequality, leg (length) (acquired) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) ngón chân (một bên) (hai bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | toe (s) (acquired) (unilateral) (bilateral) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn chân và cổ chân (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | foot and ankle (acquired) (unilateral) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chân (trên gối) (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | leg (acquired) (above knee) (unilateral) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương đùi, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | femur, congenital)
  • Không có, không phát triển | (khớp) chày- mác (Agenesis | tibiofibular)
  • Không có, không phát triển | bàn chân (và các ngón chân) (hoàn toàn) (một phần) (Agenesis | foot (and toes) (complete) (partial))
  • Không có, không phát triển | chân | dưới (Agenesis | leg | lower)
  • Không có, không phát triển | chân | dưới | và bàn chân (Agenesis | leg | lower | and foot)
  • Không có, không phát triển | chân | nghĩa là chi dưới (Agenesis | leg | meaning lower limb)
  • Không có, không phát triển | chi (hoàn toàn) | dưới (Agenesis | limb (complete) | lower)
  • Không có, không phát triển | ngón chân (và bàn chân) (hoàn toàn) (một phần) (Agenesis | toe (and foot) (complete) (partial))
  • Không có, không phát triển | xương chày (Agenesis | tibia)
  • Không có, không phát triển | xương cổ chân (Agenesis | tarsus)
  • Không có, không phát triển | xương đốt bàn chân (Agenesis | metatarsus)
  • Không có, không phát triển | xương đùi (Agenesis | femur)
  • Không có, không phát triển | xương mác (Agenesis | fibula)
  • Khuyết tật giống hải cẩu | chi dưới (Phocomelia | lower limb)
  • Ngắn, rút ngắn | chân (mắc phải) | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | leg (acquired) | congenital)
  • Ngắn, rút ngắn | đùi (mắc phải) | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | thigh (acquired) | congenital)
  • Ngắn, rút ngắn | xương đùi (mắc phải) | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | femur (acquired) | congenital)
  • Nứt, nẻ, chia rẽ, búa bổ | bàn chân (Split, splitting | foot)
  • Tật không có chi | chi dưới (Amelia | lower limb)
  • Tật thiếu chi | chi dưới (Ectromelia | lower limb)
  • Tật thiếu nửa chi | chi dưới (Hemimelia | lower limb)
  • Thiếu hụt, thiếu | (thuộc) xương đùi, đầu gần (bẩm sinh) (Deficiency, deficient | femoral, proximal focal (congenital))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực
Q77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q72 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q72 là "Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới", tên tiếng Anh là "Reduction defects of lower limb", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q72 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q72 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q72.0 (Dị tật thiếu toàn phần (các) chi dưới bẩm sinh); Q72.1 (Dị tật thiếu đùi và/ hoặc cẳng chân có bàn chân bẩm sinh); Q72.2 (Di tật thiếu cả cẳng chân và bàn chân bẩm sinh); Q72.3 (Dị tật thiếu bàn chân và/ hoặc ngón chân bẩm sinh); Q72.4 (Dị tật bẩm sinh thiếu hụt xương đùi theo chiều dọc [dài]); Q72.5 (Dị tật thiếu hụt xương chày theo chiều dọc [dài])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q72 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q72 là "Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các khuyết tật thiếu hụt của chi dưới". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ