Coding Guidance: Congenital shortening of lower limb (s)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q72
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Các khuyết tật thiếu hụt của chi dưới
Q72.0
Dị tật thiếu toàn phần (các) chi dưới bẩm sinh
Thiếu hoàn toàn chi dưới bẩm sinh
Q72.1
Dị tật thiếu đùi và/ hoặc cẳng chân có bàn chân bẩm sinh
Tật thiếu đùi và cẳng chân có bàn chân bẩm sinh
Q72.2
Di tật thiếu cả cẳng chân và bàn chân bẩm sinh
Tật thiếu cẳng chân và bàn chân bẩm sinh
Q72.3
Dị tật thiếu bàn chân và/ hoặc ngón chân bẩm sinh
Tật thiếu bàn chân và ngón chân bẩm sinh
Q72.4
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt xương đùi theo chiều dọc [dài]
Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài của xương đùi
Q72.5
Dị tật thiếu hụt xương chày theo chiều dọc [dài]
Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương chầy
Q72.6
Dị tật thiếu hụt xương mác theo chiều dọc [dài]
Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương mác
Q72.7
Dị tật bàn chân chẻ [dị tật bàn chân hình càng tôm hùm]
Bàn chân chẻ
Q72.8
Dị tật thiếu hụt chi dưới khác
Các khuyết tật thiếu hụt khác của chi dưới
Q72.9
Dị tật thiếu hụt chi dưới, không xác định
Các khuyết tật thiếu hụt khác của chi dưới không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q72
45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất sản | chi (bẩm sinh) | dưới (Aplasia | limb (congenital) | lower)
Chênh lệch, chiều dài chân (mắc phải) | bẩm sinh (Discrepancy, leg length (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | dưới (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | lower)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | dưới | đặc hiệu KPLNK (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | lower | specified NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | chi | dưới KPLNK | khuyết tật thiếu hụt (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | limb | lower NEC | reduction deformity)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương chày (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | tibia (longitudinal))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương đùi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | femur (longitudinal))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương mác (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | fibula (longitudinal))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | chi dưới (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | lower limb)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | chi dưới | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | lower limb | specified NEC)
Không bằng nhau, chân (chiieuf dài) (mắc phải) | bẩm sinh (Inequality, leg (length) (acquired) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) ngón chân (một bên) (hai bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | toe (s) (acquired) (unilateral) (bilateral) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn chân và cổ chân (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | foot and ankle (acquired) (unilateral) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chân (trên gối) (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | leg (acquired) (above knee) (unilateral) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương đùi, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | femur, congenital)
Không có, không phát triển | (khớp) chày- mác (Agenesis | tibiofibular)
Không có, không phát triển | bàn chân (và các ngón chân) (hoàn toàn) (một phần) (Agenesis | foot (and toes) (complete) (partial))
Không có, không phát triển | chân | dưới (Agenesis | leg | lower)
Không có, không phát triển | chân | dưới | và bàn chân (Agenesis | leg | lower | and foot)
Không có, không phát triển | chân | nghĩa là chi dưới (Agenesis | leg | meaning lower limb)
Không có, không phát triển | chi (hoàn toàn) | dưới (Agenesis | limb (complete) | lower)
Không có, không phát triển | ngón chân (và bàn chân) (hoàn toàn) (một phần) (Agenesis | toe (and foot) (complete) (partial))
Không có, không phát triển | xương chày (Agenesis | tibia)
Không có, không phát triển | xương cổ chân (Agenesis | tarsus)
Không có, không phát triển | xương đốt bàn chân (Agenesis | metatarsus)
Không có, không phát triển | xương đùi (Agenesis | femur)
Không có, không phát triển | xương mác (Agenesis | fibula)
Khuyết tật giống hải cẩu | chi dưới (Phocomelia | lower limb)
Ngắn, rút ngắn | chân (mắc phải) | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | leg (acquired) | congenital)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q72 là "Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới", tên tiếng Anh là "Reduction defects of lower limb", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q72 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q72 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q72.0 (Dị tật thiếu toàn phần (các) chi dưới bẩm sinh); Q72.1 (Dị tật thiếu đùi và/ hoặc cẳng chân có bàn chân bẩm sinh); Q72.2 (Di tật thiếu cả cẳng chân và bàn chân bẩm sinh); Q72.3 (Dị tật thiếu bàn chân và/ hoặc ngón chân bẩm sinh); Q72.4 (Dị tật bẩm sinh thiếu hụt xương đùi theo chiều dọc [dài]); Q72.5 (Dị tật thiếu hụt xương chày theo chiều dọc [dài])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q72 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q72 là "Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các khuyết tật thiếu hụt của chi dưới". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.