Hướng dẫn mã hóa: Dị tật xương đốt bàn chân vẹo ra ngoài
Coding Guidance: Metatarsus valgus
Hướng dẫn mã hóa: Bàn chân khoèo không xác định khác Ngón chân quặp, bẩm sinh Bàn chân vẹo: không xác định khác không đối xứng Không kết dính xương cổ chân Xương sên dọc
Coding Guidance: Clubfoot NOS Hammer toe, congenital Talipes: NOS asymmetric Tarsal coalition Vertical talus
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q66
Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Các biến dạng bẩm sinh của bàn chân
Q66.0
Dị dạng bàn chân khoèo [chân vẹo]
Bàn chân khoèo
Q66.1
Dị dạng bàn chân gót vẹo vào trong
Bàn chân gót vẹo vào trong
Q66.2
Dị dạng xương đốt bàn chân vẹo vào trong
Xương đốt bàn chân vẹo vào trong
Q66.3
Dị dạng bẩm sinh vẹo vào trong khác của bàn chân
Các biến dạng vẹo vào trong bẩm sinh khác của bàn chân
Q66.4
Dị dạng bàn chân gót vẹo ra ngoài
Bàn chân gót vẹo ra ngoài
Q66.5
Dị dạng bàn chân bẹt bẩm sinh
Bàn chân bẹt bẩm sinh
Q66.6
Dị dạng bẩm sinh vẹo ra ngoài khác của bàn chân
Các biến dạng vẹo ra bẩm sinh khác của bàn chân
Q66.7
Dị dạng bẩm sinh bàn chân lõm [bàn chân quặp, có vòm cao]
Bàn chân lõm
Q66.8
Dị dạng bẩm sinh khác của bàn chân
Các biến dạng bẩm sinh khác của bàn chân
Q66.9
Dị dạng bẩm sinh của bàn chân, không xác định
Biến dạng bẩm sinh của bàn chân, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q66
54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Chân, dị tật (bẩm sinh) (Pes, deformity (congenital))
Chân, dị tật (bẩm sinh) | vẹo vào (Pes, deformity (congenital) | adductus)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | bàn chân (mắc phải) KPLNK | bẩm sinh (Deformity | foot (acquired) NEC | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | bàn chân (mắc phải) KPLNK | vẹo ra | bẩm sinh KPLNK (Deformity | foot (acquired) NEC | valgus | congenital NEC)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | bàn chân (mắc phải) KPLNK | vẹo vào | bẩm sinh KPLNK (Deformity | foot (acquired) NEC | varus | congenital NEC)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | gót chân (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | heel (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | ngón chân (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | toe (acquired) | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương đốt bàn chân (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | metatarsus (acquired) | congenital)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bàn chân KPLNK | vẹo vào trong (bẩm sinh) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | foot NEC | varus (congenital))
Đốt bàn một vẹo vào (hai bên) (Primus varus (bilateral))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q66 là "Dị dạng bẩm sinh của bàn chân", tên tiếng Anh là "Congenital deformities of feet", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q66 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q66 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q66.0 (Dị dạng bàn chân khoèo [chân vẹo]); Q66.1 (Dị dạng bàn chân gót vẹo vào trong); Q66.2 (Dị dạng xương đốt bàn chân vẹo vào trong); Q66.3 (Dị dạng bẩm sinh vẹo vào trong khác của bàn chân); Q66.4 (Dị dạng bàn chân gót vẹo ra ngoài); Q66.5 (Dị dạng bàn chân bẹt bẩm sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q66 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q66 là "Dị dạng bẩm sinh của bàn chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến dạng bẩm sinh của bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.