Mã ICD-10 Q66 — Dị dạng bẩm sinh của bàn chân

Q66 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị dạng bẩm sinh của bàn chân, tiếng Anh là Congenital deformities of feet. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến dạng bẩm sinh của bàn chân”.

Q66mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Q66

Từ Q66.0 đến Q66.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q66.0 Dị dạng bàn chân khoèo [chân vẹo] · tên cũ: Bàn chân khoèoTalipes equinovarus
Q66.1 Dị dạng bàn chân gót vẹo vào trong · tên cũ: Bàn chân gót vẹo vào trongTalipes calcaneovarus
Q66.2 Dị dạng xương đốt bàn chân vẹo vào trong · tên cũ: Xương đốt bàn chân vẹo vào trongMetatarsus varus
Q66.3 Dị dạng bẩm sinh vẹo vào trong khác của bàn chân · tên cũ: Các biến dạng vẹo vào trong bẩm sinh khác của bàn chânOther congenital varus deformities of feet
Q66.4 Dị dạng bàn chân gót vẹo ra ngoài · tên cũ: Bàn chân gót vẹo ra ngoàiTalipes calcaneovalgus
Q66.5 Dị dạng bàn chân bẹt bẩm sinh · tên cũ: Bàn chân bẹt bẩm sinhCongenital pes planus
Q66.6 Dị dạng bẩm sinh vẹo ra ngoài khác của bàn chân · tên cũ: Các biến dạng vẹo ra bẩm sinh khác của bàn chânOther congenital valgus deformities of feet
Q66.7 Dị dạng bẩm sinh bàn chân lõm [bàn chân quặp, có vòm cao] · tên cũ: Bàn chân lõmPes cavus
Q66.8 Dị dạng bẩm sinh khác của bàn chân · tên cũ: Các biến dạng bẩm sinh khác của bàn chânOther congenital deformities of feet
Q66.9 Dị dạng bẩm sinh của bàn chân, không xác định · tên cũ: Biến dạng bẩm sinh của bàn chân, không đặc hiệuCongenital deformity of feet, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q66

Hướng dẫn mã hóa: Dị dạng ngón chân cái vẹo vào trong, bẩm sinh

Coding Guidance: Hallux varus, congenital

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bàn chân bẹt: bẩm sinh cứng co rút

Coding Guidance: Flat foot: congenital rigid spastic (everted)

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật xương đốt bàn chân vẹo ra ngoài

Coding Guidance: Metatarsus valgus

Hướng dẫn mã hóa: Bàn chân khoèo không xác định khác Ngón chân quặp, bẩm sinh Bàn chân vẹo: không xác định khác không đối xứng Không kết dính xương cổ chân Xương sên dọc

Coding Guidance: Clubfoot NOS Hammer toe, congenital Talipes: NOS asymmetric Tarsal coalition Vertical talus

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chânCác biến dạng bẩm sinh của bàn chân
Q66.0Dị dạng bàn chân khoèo [chân vẹo]Bàn chân khoèo
Q66.1Dị dạng bàn chân gót vẹo vào trongBàn chân gót vẹo vào trong
Q66.2Dị dạng xương đốt bàn chân vẹo vào trongXương đốt bàn chân vẹo vào trong
Q66.3Dị dạng bẩm sinh vẹo vào trong khác của bàn chânCác biến dạng vẹo vào trong bẩm sinh khác của bàn chân
Q66.4Dị dạng bàn chân gót vẹo ra ngoàiBàn chân gót vẹo ra ngoài
Q66.5Dị dạng bàn chân bẹt bẩm sinhBàn chân bẹt bẩm sinh
Q66.6Dị dạng bẩm sinh vẹo ra ngoài khác của bàn chânCác biến dạng vẹo ra bẩm sinh khác của bàn chân
Q66.7Dị dạng bẩm sinh bàn chân lõm [bàn chân quặp, có vòm cao]Bàn chân lõm
Q66.8Dị dạng bẩm sinh khác của bàn chânCác biến dạng bẩm sinh khác của bàn chân
Q66.9Dị dạng bẩm sinh của bàn chân, không xác địnhBiến dạng bẩm sinh của bàn chân, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q66

54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bàn chân lõm (bẩm sinh) (Cavus foot (congenital))
  • Bàn chân ngựa vẹo vào (bẩm sinh) (bàn chân vẹo) (Equinovarus (congenital) (talipes))
  • Bàn chân quặp, bàn chân hình vuốt (bẩm sinh) (Clawfoot (congenital))
  • Bàn chân rỗng (bẩm sinh) (Hollow foot (congenital))
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) (Clubfoot (congenital))
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | biến dạng gót vẹo ra (Talipes (congenital) | calcaneovalgus)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | gót chân vẹo vào (Talipes (congenital) | calcaneovarus)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | không đối xứng (Talipes (congenital) | asymmetric)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | lõm (Talipes (congenital) | cavus)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | ngựa (Talipes (congenital) | equinus)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | ngựa vẹo ra (Talipes (congenital) | equinovalgus)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | ngựa vẹo vào (Talipes (congenital) | equinovarus)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | phẳng (mắc phải) (độ bất kỳ) | bẩm sinh (Talipes (congenital) | planus (acquired) (any degree) | congenital)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | phẳng vẹo ra (Talipes (congenital) | planovalgus)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | vẹo ra (Talipes (congenital) | valgus)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | vẹo vào (Talipes (congenital) | varus)
  • Bàn chân vẹo (bẩm sinh) | xương gót (Talipes (congenital) | calcaneus)
  • Bị gãy, bị vỡ, gấp | vòm (bàn chân) | bẩm sinh (Broken | arches | congenital)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | (các) ngón chân (Distortion (congenital) | toe (s))
  • Biến dạng (bẩm sinh) | bàn chân (Distortion (congenital) | foot)
  • Cao | vòm | bàn chân (High | arch | foot)
  • Chân, dị tật (bẩm sinh) (Pes, deformity (congenital))
  • Chân, dị tật (bẩm sinh) | vẹo vào (Pes, deformity (congenital) | adductus)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | bàn chân (mắc phải) KPLNK | bẩm sinh (Deformity | foot (acquired) NEC | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | bàn chân (mắc phải) KPLNK | vẹo ra | bẩm sinh KPLNK (Deformity | foot (acquired) NEC | valgus | congenital NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | bàn chân (mắc phải) KPLNK | vẹo vào | bẩm sinh KPLNK (Deformity | foot (acquired) NEC | varus | congenital NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | gót chân (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | heel (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ngón chân (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | toe (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương đốt bàn chân (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | metatarsus (acquired) | congenital)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bàn chân KPLNK | vẹo vào trong (bẩm sinh) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | foot NEC | varus (congenital))
  • Đốt bàn một vẹo vào (hai bên) (Primus varus (bilateral))
  • Giãn ra, nới lỏng | cung (bàn chân) | bẩm sinh (Relaxation | arch (foot) | congenital)
  • Gối lên nhau, Chuyển sang phải | ngón chân (mắc phải) | bẩm sinh (Overriding | toe (acquired) | congenital)
  • Lộn ra, lật | bàn chân KPLNK | bẩm sinh (Eversion | foot NEC | congenital)
  • Ngắn, rút ngắn | gân | Achilles (mắc phải) | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | tendon | Achilles (acquired) | congenital)
  • Ngắn, rút ngắn | xương đốt bàn chân (bẩm sinh) (Short, shortening, shortness | metatarsus (congenital))
  • Ngón chân cái | vẹo ra (mắc phải) | bẩm sinh (Hallux | valgus (acquired) | congenital)
  • Ngón chân cái | vẹo vào (mắc phải) | bẩm sinh (Hallux | varus (acquired) | congenital)
  • Ngón chân chồng lên nhau (mắc phải) | bẩm sinh (ngón chân thứ năm) (Overlapping toe (acquired) | congenital (fifth toe))
  • Ngón chân hình búa (mắc phải) KPLNK | bẩm sinh (Hammer toe (acquired) NEC | congenital)
  • Ngón chân quắp (bẩm sinh) (Clawtoe (congenital))
  • Phẳng, bẹt | bàn chân (mắc phải) (loại cố định) (đau) (tư thế) | bẩm sinh (Flat | foot (acquired) (fixed type) (painful) (postural) | congenital)
  • Phẳng, bẹt | bàn chân (mắc phải) (loại cố định) (đau) (tư thế) | co thắt (bị lật) (Flat | foot (acquired) (fixed type) (painful) (postural) | spastic (everted))
  • Phẳng, bẹt | bàn chân (mắc phải) (loại cố định) (đau) (tư thế) | cứng (Flat | foot (acquired) (fixed type) (painful) (postural) | rigid)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | (các) ngón chân (Malposition | congenital | toe (s))
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | bàn chân (Malposition | congenital | foot)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | gân Achilles | bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | Achilles tendon | congenital)
  • Sự kết dính | xương cổ chân (Coalition | tarsal)
  • Sự kết dính | xương gót- xương thuyền (Coalition | calcaneo- scaphoid)
  • Trầm cảm, sụp xuống | vòm (bàn chân) | bẩm sinh (Depression | arches | congenital)
  • Xương đốt bàn chân | vẹo ra (dạng ra), bẩm sinh (Metatarsus, metatarsal | valgus (abductus), congenital)
  • Xương đốt bàn chân | vẹo vào (khép) (bẩm sinh) (Metatarsus, metatarsal | varus (adductus) (congenital))
  • Xương sên dọc (Vertical talus)
  • Yếu ớt, ốm yếu | vòm (mắc phải) | bẩm sinh (Weak, weakness | arches (acquired) | congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực
Q77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q66 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q66 là "Dị dạng bẩm sinh của bàn chân", tên tiếng Anh là "Congenital deformities of feet", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q66 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q66 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q66.0 (Dị dạng bàn chân khoèo [chân vẹo]); Q66.1 (Dị dạng bàn chân gót vẹo vào trong); Q66.2 (Dị dạng xương đốt bàn chân vẹo vào trong); Q66.3 (Dị dạng bẩm sinh vẹo vào trong khác của bàn chân); Q66.4 (Dị dạng bàn chân gót vẹo ra ngoài); Q66.5 (Dị dạng bàn chân bẹt bẩm sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q66 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q66 là "Dị dạng bẩm sinh của bàn chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến dạng bẩm sinh của bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ