Mã ICD-10 Q71 — Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên

Q71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên, tiếng Anh là Reduction defects of upper limb. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các khuyết tật thiếu hụt của chi trên”.

Q71mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q71

Từ Q71.0 đến Q71.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q71.0 Dị tật thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinh · tên cũ: Thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinhCongenital complete absence of upper limb (s)
Q71.1 Dị tật thiếu cánh- cẳng tay bẩm sinh có bàn tay · tên cũ: Tật thiếu cánh- cẳng tay bẩm sinh có bàn tayCongenital absence of upper arm and forearm with hand present
Q71.2 Dị tật thiếu cả bàn tay và cẳng tay bẩm sinh · tên cũ: Tật thiếu cả hai bàn tay và cẳng tay bẩm sinhCongenital absence of both forearm and hand
Q71.3 Dị tật thiếu bàn tay và/ hoặc (các) ngón tay bẩm sinh · tên cũ: Tật thiếu bàn tay và ngón tay bẩm sinhCongenital absence of hand and finger (s)
Q71.4 Dị tật thiếu hụt xương quay theo chiều dọc [dài] · tên cũ: Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương quayLongitudinal reduction defect of radius
Q71.5 Dị tật thiếu hụt xương trụ theo chiều dọc · tên cũ: Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương trụLongitudinal reduction defect of ulna
Q71.6 Dị tật bàn tay hình càng tôm hùm [dị tật bàn tay chẻ] · tên cũ: Bàn tay hình càng cuaLobster- claw hand
Q71.8 Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên khác · tên cũ: Các khuyết tật thiếu hụt khác của chi trênOther reduction defects of upper limb (s)
Q71.9 Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên, không xác định · tên cũ: Khuyết tật thiếu hụt của chi trên, không đặc hiệuReduction defect of upper limb, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q71

Hướng dẫn mã hóa: Bàn tay vẹo (bẩm sinh) Bàn tay vẹo xương quay

Coding Guidance: Clubhand (congenital) Radial clubhand

Hướng dẫn mã hóa: Tật ngắn chi trên bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital shortening of upper limb (s)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trênCác khuyết tật thiếu hụt của chi trên
Q71.0Dị tật thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinhThiếu toàn bộ chi trên bẩm sinh
Q71.1Dị tật thiếu cánh- cẳng tay bẩm sinh có bàn tayTật thiếu cánh- cẳng tay bẩm sinh có bàn tay
Q71.2Dị tật thiếu cả bàn tay và cẳng tay bẩm sinhTật thiếu cả hai bàn tay và cẳng tay bẩm sinh
Q71.3Dị tật thiếu bàn tay và/ hoặc (các) ngón tay bẩm sinhTật thiếu bàn tay và ngón tay bẩm sinh
Q71.4Dị tật thiếu hụt xương quay theo chiều dọc [dài]Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương quay
Q71.5Dị tật thiếu hụt xương trụ theo chiều dọcKhuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương trụ
Q71.6Dị tật bàn tay hình càng tôm hùm [dị tật bàn tay chẻ]Bàn tay hình càng cua
Q71.8Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên khácCác khuyết tật thiếu hụt khác của chi trên
Q71.9Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên, không xác địnhKhuyết tật thiếu hụt của chi trên, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q71

46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bàn tay hình càng cua (Lobster- claw hand)
  • Bàn tay vẹo (bẩm sinh) (thuộc xương quay) (Clubhand (congenital) (radial))
  • Bất sản | chi (bẩm sinh) | trên (Aplasia | limb (congenital) | upper)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | trên (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | upper)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | trên | đặc hiệu KPLNK (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | upper | specified NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương quay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | radius (longitudinal))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương trụ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | ulna (longitudinal))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | chi trên (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | upper limb)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | chi trên | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | upper limb | specified NEC)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | bàn tay (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | hand (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | cánh tay, nghĩa là chi trên (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | arm, meaning upper limb (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | chi | trên (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | limb | upper (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | cổ tay (Hypoplasia, hypoplastic | carpus)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | khớp quay- trụ (Hypoplasia, hypoplastic | radioulnar)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | ngón tay (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | finger (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương cánh tay (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | humerus (congenital))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương đốt bàn tay (Hypoplasia, hypoplastic | metacarpus)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương quay (Hypoplasia, hypoplastic | radius)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương trụ (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | ulna (congenital))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) ngón tay (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | finger (s) (acquired) (unilateral) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn tay và cổ tay (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | hand and wrist (acquired) (unilateral) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cẳng tay (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | forearm (acquired) (unilateral) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cẳng tay (một bên) (mắc phải) | và bàn tay | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | forearm (acquired) (unilateral) | congenital | and hand)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cánh tay (mắc phải) (một bên) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | arm (acquired) (unilateral) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cánh tay và cẳng tay có bàn tay, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | upper arm and forearm with hand present, congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | ngón tay cái (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | thumb (acquired) (unilateral) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương quay, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | radius, congenital)
  • Không có, không phát triển | (khớp) quay- trụ (Agenesis | radioulnar)
  • Không có, không phát triển | (xương) quay (Agenesis | radius)
  • Không có, không phát triển | bàn tay (và các ngón tay) (hoàn toàn) (một phần) (Agenesis | hand (and fingers) (complete) (partial))
  • Không có, không phát triển | cánh tay (hoàn toàn) (Agenesis | arm (complete))
  • Không có, không phát triển | chi (hoàn toàn) | trên (Agenesis | limb (complete) | upper)
  • Không có, không phát triển | chi trên (Agenesis | upper limb)
  • Không có, không phát triển | chi trên | có bàn tay (Agenesis | upper limb | with hand present)
  • Không có, không phát triển | cổ tay (Agenesis | carpus)
  • Không có, không phát triển | ngón tay (hoàn toàn) (một phần) (Agenesis | finger (complete) (partial))
  • Không có, không phát triển | xương cánh tay (Agenesis | humerus)
  • Không có, không phát triển | xương đốt bàn tay (Agenesis | metacarpus)
  • Không có, không phát triển | xương trụ (Agenesis | ulna)
  • Khuyết tật giống hải cẩu | chi trên (Phocomelia | upper limb)
  • Ngắn, rút ngắn | tay (mắc phải) | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | arm (acquired) | congenital)
  • Ngắn, rút ngắn | xương quay (mắc phải) | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | radius (acquired) | congenital)
  • Tật không có chi | chi trên (Amelia | upper limb)
  • Tật thiếu chi | chi trên (Ectromelia | upper limb)
  • Tật thiếu nửa chi | chi trên (Hemimelia | upper limb)
  • Thô sơ, sơ đẳng (bẩm sinh) | tay (Rudimentary (congenital) | arm)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực
Q77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q71 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q71 là "Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên", tên tiếng Anh là "Reduction defects of upper limb", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q71 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q71 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q71.0 (Dị tật thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinh); Q71.1 (Dị tật thiếu cánh- cẳng tay bẩm sinh có bàn tay); Q71.2 (Dị tật thiếu cả bàn tay và cẳng tay bẩm sinh); Q71.3 (Dị tật thiếu bàn tay và/ hoặc (các) ngón tay bẩm sinh); Q71.4 (Dị tật thiếu hụt xương quay theo chiều dọc [dài]); Q71.5 (Dị tật thiếu hụt xương trụ theo chiều dọc)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q71 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q71 là "Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các khuyết tật thiếu hụt của chi trên". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ