Bất sản | chi (bẩm sinh) | trên (Aplasia | limb (congenital) | upper)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | trên (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | upper)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | thiếu hụt (chi) (chân tay), bẩm sinh | trên | đặc hiệu KPLNK (Deformity | reduction (extremity) (limb), congenital | upper | specified NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương quay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | radius (longitudinal))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | (chiều dọc) xương trụ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | ulna (longitudinal))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | chi trên (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | upper limb)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thiếu hụt (chân tay) (chi) | chi trên | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | reduction (extremity) (limb) | upper limb | specified NEC)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | bàn tay (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | hand (congenital))
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | cánh tay, nghĩa là chi trên (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | arm, meaning upper limb (congenital))
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | chi | trên (bẩm sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | limb | upper (congenital))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) ngón tay (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | finger (s) (acquired) (unilateral) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn tay và cổ tay (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | hand and wrist (acquired) (unilateral) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cẳng tay (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | forearm (acquired) (unilateral) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cẳng tay (một bên) (mắc phải) | và bàn tay | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | forearm (acquired) (unilateral) | congenital | and hand)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cánh tay (mắc phải) (một bên) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | arm (acquired) (unilateral) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cánh tay và cẳng tay có bàn tay, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | upper arm and forearm with hand present, congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | ngón tay cái (một bên) (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | thumb (acquired) (unilateral) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương quay, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | radius, congenital)
Không có, không phát triển | (khớp) quay- trụ (Agenesis | radioulnar)
Không có, không phát triển | (xương) quay (Agenesis | radius)
Không có, không phát triển | bàn tay (và các ngón tay) (hoàn toàn) (một phần) (Agenesis | hand (and fingers) (complete) (partial))
Không có, không phát triển | cánh tay (hoàn toàn) (Agenesis | arm (complete))
Không có, không phát triển | chi (hoàn toàn) | trên (Agenesis | limb (complete) | upper)
Không có, không phát triển | chi trên (Agenesis | upper limb)
Không có, không phát triển | chi trên | có bàn tay (Agenesis | upper limb | with hand present)
Không có, không phát triển | cổ tay (Agenesis | carpus)
Không có, không phát triển | ngón tay (hoàn toàn) (một phần) (Agenesis | finger (complete) (partial))
Không có, không phát triển | xương cánh tay (Agenesis | humerus)
Không có, không phát triển | xương đốt bàn tay (Agenesis | metacarpus)
Không có, không phát triển | xương trụ (Agenesis | ulna)
Khuyết tật giống hải cẩu | chi trên (Phocomelia | upper limb)
Ngắn, rút ngắn | tay (mắc phải) | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | arm (acquired) | congenital)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q71 là "Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên", tên tiếng Anh là "Reduction defects of upper limb", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q71 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q71 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q71.0 (Dị tật thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinh); Q71.1 (Dị tật thiếu cánh- cẳng tay bẩm sinh có bàn tay); Q71.2 (Dị tật thiếu cả bàn tay và cẳng tay bẩm sinh); Q71.3 (Dị tật thiếu bàn tay và/ hoặc (các) ngón tay bẩm sinh); Q71.4 (Dị tật thiếu hụt xương quay theo chiều dọc [dài]); Q71.5 (Dị tật thiếu hụt xương trụ theo chiều dọc)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q71 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q71 là "Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các khuyết tật thiếu hụt của chi trên". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.