Mã ICD-10 Q78 — Loạn sản xương sụn khác

Q78 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loạn sản xương sụn khác, tiếng Anh là Other osteochondrodysplasias. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các loạn sản xương sụn khác”.

Q78mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q78

Từ Q78.0 đến Q78.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q78.0 Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thuỷ tinh] · tên cũ: Tạo xương bất toànOsteogenesis imperfecta
Q78.1 Loạn sản sợi- đa xương Polyostotic fibrous dysplasia
Q78.2 Dị tật xương hoá đá · tên cũ: Xương hoá đáOsteopetrosis
Q78.3 Loạn sản thân xương tiến triển Progressive diaphyseal dysplasia
Q78.4 U sụn xương bẩm sinh · tên cũ: Loạn sản nội sụnEnchondromatosis
Q78.5 Loạn sản hành xương Metaphyseal dysplasia
Q78.6 Dị tật đa chồi xương bẩm sinh · tên cũ: Lồi xương bẩm sinh nhiều nơiMultiple congenital exostoses
Q78.8 Loạn sản xương sụn xác định khác · tên cũ: Các loạn sản xương sụn đặc hiệu khácOther specified osteochondrodysplasias
Q78.9 Loạn sản xương sụn, không xác định · tên cũ: Loạn sản xương sụn không đặc hiệuOsteochondrodysplasia, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q78

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật giòn xương Bệnh tạo xương bất toàn [bệnh xương dễ gãy]

Coding Guidance: Fragilitas ossium Osteopsathyrosis

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Albright (- McCune) (- Sternberg)

Coding Guidance: Albright (- McCune) (- Sternberg) syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Albers- Schönberg

Coding Guidance: Albers- Schönberg syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Camurati- Engelmann

Coding Guidance: Camurati- Engelmann syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Maffucci Bệnh Ollier

Coding Guidance: Maffucci syndrome Ollier disease

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Pyle

Coding Guidance: Pyle syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Loạn sản cục bộ thân xương

Coding Guidance: Diaphyseal aclasis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh xương đặc đốm

Coding Guidance: Osteopoikilosis

Hướng dẫn mã hóa: Loạn dưỡng sụn không xác định khác Loạn dưỡng xương không xác định khác

Coding Guidance: Chondrodystrophy NOS Osteodystrophy NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q78Loạn sản xương sụn khácCác loạn sản xương sụn khác
Q78.0Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thuỷ tinh]Tạo xương bất toàn
Q78.2Dị tật xương hoá đáXương hoá đá
Q78.4U sụn xương bẩm sinhLoạn sản nội sụn
Q78.6Dị tật đa chồi xương bẩm sinhLồi xương bẩm sinh nhiều nơi
Q78.8Loạn sản xương sụn xác định khácCác loạn sản xương sụn đặc hiệu khác
Q78.9Loạn sản xương sụn, không xác địnhLoạn sản xương sụn không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q78

56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | khớp sụn (Abnormal, abnormality, abnormalities | synchondrosis)
  • Bệnh đa cốt hoá Leri (Leri 's pleonosteosis)
  • Bệnh Ollier (Ollier' s disease)
  • Bệnh u sụn | trong, bên trong (Chondromatosis | internal)
  • Bệnh u xương sụn | hội chứng (Osteochondromatosis | syndrome)
  • Bệnh xương đặc đốm (Osteopoikilosis)
  • Bệnh xương ngưng tụ lan toả (Osteopathia condensans disseminata)
  • Chứng loạn sản sụn (sụn) (nhiều) (Enchondromatosis (cartilaginous) (multiple))
  • Chứng tạo xương không hoàn toàn (Osteogenesis imperfecta)
  • Dễ gãy, giòn | xương, bẩm sinh (kèm củng mạc màu xanh) (Fragile, fragility | bone, congenital (with blue sclera))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bộ, khung xương tổng quát KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | skeleton generalized NEC)
  • Dính liền xương (bẩm sinh) (Synostosis (congenital))
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | kèm củng mạc màu xanh và giòn xương (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | with blue sclera and fragility of bone)
  • Đốm trắng đầu xương (Stippled epiphyses)
  • Giòn | xương (kèm củng mạc màu xanh) (di truyền) (Fragilitas | ossium (with blue sclerae) (hereditary))
  • Giòn, dễ gãy, dễ vỡ | bệnh xương (Brittle | bones disease)
  • Hoá đá | xương (Marble | bones)
  • Hội chứng Albers- Schönberg (Albers- Schönberg syndrome)
  • Hội chứng Albright (- McCune) (- Sternberg) (Albright (- McCune) (- Sternberg) syndrome)
  • Hội chứng Camurati- Engelmann (Camurati- Engelmann syndrome)
  • Hội chứng Eddowes (- Spurway) (Eddowes (- Spurway) syndrome)
  • Hội chứng Engelmann (- Camurati) (Engelmann (- Camurati) syndrome)
  • Hội chứng Lobstein (- Ekman) (Lobstein (- Ekman) syndrome)
  • Hội chứng Maffucci (Maffucci 's syndrome)
  • Hội chứng McCune- Albright (McCune- Albright syndrome)
  • Hội chứng Pyle (Pyle' s syndrome)
  • Hội chứng Schwartz (- Jampel) (Schwartz (- Jampel) syndrome)
  • Hội chứng Van der Hoeve (- de Kleyn) (Van der Hoeve (- de Kleyn) syndrome)
  • Khớp sụn | bất thường (Synchondrosis | abnormal)
  • Loạn dưỡng sụn, chứng loạn dưỡng sụn (có tính gia đình) (ở thai nhi) (giảm sản) (Chondrodystrophy, chondrodystrophia (familial) (fetalis) (hypoplastic))
  • Loạn dưỡng xương (Osteodystrophy)
  • Loạn dưỡng xương | bẩm sinh (Osteodystrophy | congenital)
  • Loạn sản | (thuộc) hành xương (Jansen) (McKusick) (Schmid) (Dysplasia | metaphyseal (Jansen 's) (McKusick's) (Schmid 's))
  • Loạn sản | dạng xơ | nhiều xương (Dysplasia | fibrous | polyostotic)
  • Loạn sản | dạng xơ | thân xương, tiến triển (Dysplasia | fibrous | diaphyseal, progressive)
  • Loạn sản | thân xương, tiến triển (Dysplasia | diaphyseal, progressive)
  • Loạn sản | xơ nhiều xương (Dysplasia | polyostotic fibrous)
  • Loạn sản cục bộ thân xương (Diaphysial aclasis)
  • Loạn sản cục bộ, thân xương (Aclasis, diaphyseal)
  • Loạn sản sụn (Chondrodysplasia)
  • Loạn sản sụn (kèm u mạch máu) (Dyschondroplasia (with hemangiomata))
  • Loạn sản sụn | (thuộc) hành xương (Jansen) (McKusick) (Schmid) (Chondrodysplasia | metaphyseal (Jansen 's) (McKusick's) (Schmid 's))
  • Loạn sản sụn | kèm u mạch máu (Chondrodysplasia | with hemangioma)
  • Loạn sản xơ nhiều xương (Polyostotic fibrous dysplasia)
  • Loạn sản xương sụn (Osteochondrodysplasia)
  • Loạn sản xương sụn | đặc hiệu KPLNK (Osteochondrodysplasia | specified NEC)
  • Lồi xương | bẩm sinh (nhiều) (Exostosis | congenital (multiple))
  • Lồi xương | đa, nhiều, bẩm sinh (Exostosis | multiple, congenital)
  • Sự phân chia, không hoàn toàn (bẩm sinh) | xương KPLNK (Segmentation, incomplete (congenital) | bone NEC)
  • Tạo xương bất toàn (tự phát) (Osteopsathyrosis (idiopathica))
  • Viêm xương | dạng xơ KPLNK | rải rác (Osteitis | fibrosa NEC | disseminata)
  • Viêm xương | giòn xương (Osteitis | fragilitans)
  • Xanh | củng mạc | với giòn xương và điếc (Blue | sclera | with fragility of bone and deafness)
  • Xơ cứng xương (Osteosclerosis)
  • Xơ cứng xương | giòn xương (toàn thể) (Osteosclerosis | fragilitas (generalisata))
  • Xương hoá đá (có tính gia đình) (Osteopetrosis (familial))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q78 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q78 là "Loạn sản xương sụn khác", tên tiếng Anh là "Other osteochondrodysplasias", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q78 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q78 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q78.0 (Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thuỷ tinh]); Q78.1 (Loạn sản sợi- đa xương); Q78.2 (Dị tật xương hoá đá); Q78.3 (Loạn sản thân xương tiến triển); Q78.4 (U sụn xương bẩm sinh); Q78.5 (Loạn sản hành xương)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q78 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q78 là "Loạn sản xương sụn khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các loạn sản xương sụn khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ