Mã ICD-10 Q77 — Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống

Q77 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống, tiếng Anh là Osteochondrodysplasia with defects of growth of tubular bones and spine. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Loạn sản xương sụn với các Khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống”.

Q77mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Q77

Từ Q77.0 đến Q77.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q77.0 Loạn sản sụn xương · tên cũ: Bất sản sụnAchondrogenesis
Q77.1 Loạn sản hệ xương gây tầm vóc thấp [hội chứng người lùn] · tên cũ: Tầm vóc ngắnThanatophoric short stature
Q77.2 Hội chứng xương sườn ngắn Short rib syndrome
Q77.3 Loạn sản sụn từng đám nhỏ Chondrodysplasia punctata
Q77.4 Loạn sản sụn achondroplasia [hội chứng ngắn chi] · tên cũ: Vô sản sụnAchondroplasia
Q77.5 Loạn sản loạn dưỡng [Chứng loạn sản Diastrophic] · tên cũ: Loạn sản gây trật khớpDystrophic [diastrophic] dysplasia
Q77.6 Loạn sản sụn ngoại bì Chondroectodermal dysplasia
Q77.7 Loạn sản đầu đốt xương cột sống Spondyloepiphyseal dysplasia
Q77.8 Loạn sản xương sụn khác với khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống · tên cũ: Các loạn sản xương sụn khác với các khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sốngOther osteochondrodysplasia with defects of growth of tubular bones and spine
Q77.9 Loạn sản xương sụn với khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống, không xác định · tên cũ: Các loạn sản xương sụn với các khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống không đặc hiệuOsteochondrodysplasia with defects of growth of tubular bones and spine, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q77

Hướng dẫn mã hóa: Thiểu sản sụn

Coding Guidance: Hypochondrogenesis

Hướng dẫn mã hóa: Loạn sản ngực gây ngạt [hội chứng Jeune]

Coding Guidance: Asphyxiating thoracic dysplasia [Jeune]

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiểu sản sụn Xơ cứng xương bẩm sinh

Coding Guidance: Hypochondroplasia Osteosclerosis congenita

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Ellis- van Creveld

Coding Guidance: Ellis- van Creveld syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sốngLoạn sản xương sụn với các Khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống
Q77.0Loạn sản sụn xươngBất sản sụn
Q77.1Loạn sản hệ xương gây tầm vóc thấp [hội chứng người lùn]Tầm vóc ngắn
Q77.4Loạn sản sụn achondroplasia [hội chứng ngắn chi]Vô sản sụn
Q77.5Loạn sản loạn dưỡng [Chứng loạn sản Diastrophic]Loạn sản gây trật khớp
Q77.8Loạn sản xương sụn khác với khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sốngCác loạn sản xương sụn khác với các khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống
Q77.9Loạn sản xương sụn với khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống, không xác địnhCác loạn sản xương sụn với các khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q77

34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất sản sụn (Achondrogenesis)
  • Bệnh Conradi (- Hunermann) (Conradi (- Hunermann) disease)
  • Bệnh Jeune (Jeune 's disease)
  • Bệnh lùn Thanatophoric hoặc tầm vóc ngắn (Thanatophoric dwarfism or short stature)
  • Chứng lùn | (do) bất sản sụn (Dwarfism | achondroplastic)
  • Chứng lùn | do teo dinh dưỡng (Dwarfism | metatropic)
  • Chứng lùn | thanatophoric (Dwarfism | thanatophoric)
  • Chứng lùn | thiểu sản sụn (Dwarfism | hypochondroplastic)
  • Chứng tạo sụn bất toàn (Chondrogenesis imperfecta)
  • Giảm sinh sụn (Hypochondrogenesis)
  • Hội chứng | xương sườn ngắn (Syndrome | short rib)
  • Hội chứng Ellis- van Creveld (Ellis- van Creveld syndrome)
  • Hội chứng Leri- Weill (Leri- Weill syndrome)
  • Loạn dưỡng | lồng ngực, gây ngạt (Dystrophy, dystrophia | thoracic, asphyxiating)
  • Loạn dưỡng sụn, chứng loạn dưỡng sụn (có tính gia đình) (ở thai nhi) (giảm sản) | đốm, dạng đốm (Chondrodystrophy, chondrodystrophia (familial) (fetalis) (hypoplastic) | punctata)
  • Loạn dưỡng sụn, chứng loạn dưỡng sụn (có tính gia đình) (ở thai nhi) (giảm sản) | vôi hoá bẩm sinh (Chondrodystrophy, chondrodystrophia (familial) (fetalis) (hypoplastic) | calcificans congenita)
  • Loạn sản | đầu đốt xương cột sống (Dysplasia | spondyloepiphyseal)
  • Loạn sản | đầu xương | đốm, lốm đốm (Dysplasia | epiphysis, epiphysealis | punctata)
  • Loạn sản | đầu xương | nhiều, đa (thành phần) (Dysplasia | epiphysis, epiphysealis | multiple, multiplex)
  • Loạn sản | loạn dưỡng (Dysplasia | dystrophic)
  • Loạn sản | lồng ngực gây ngạt (bẩm sinh) (Dysplasia | asphyxiating thoracic (congenital))
  • Loạn sản | sụn ngoại bì (Dysplasia | chondroectodermal)
  • Loạn sản sụn | đốm, dạng đốm (Chondrodysplasia | punctata)
  • Loạn sản sụn | thai nhi (Chondrodysplasia | fetalis)
  • Loạn sản sụn | vôi hoá bẩm sinh (Chondrodysplasia | calcificans congenita)
  • Loạn sản sụn ngoại bì (Chondroectodermal dysplasia)
  • Loạn sản xương sụn | với các khuyết tật phát triển của xương ống và cột sống (Osteochondrodysplasia | with defects of growth of tubular bones and spine)
  • Loạn sản xương sụn | với các khuyết tật phát triển của xương ống và cột sống | đặc hiệu KPLNK (Osteochondrodysplasia | with defects of growth of tubular bones and spine | specified NEC)
  • Ngắn, rút ngắn | hội chứng xương sườn (Short, shortening, shortness | rib syndrome)
  • Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK | thanatophoric (Short, shortening, shortness | stature NEC | thanatophoric)
  • Ngắn, rút ngắn | tầm vóc KPLNK | thiểu sản sụn (Short, shortening, shortness | stature NEC | hypochondroplastic)
  • Thiểu sản sụn (Hypochondroplasia)
  • Vô sản sụn (xơ cứng xương bẩm sinh) (Achondroplasia (osteosclerosis congenita))
  • Xơ cứng xương | bẩm sinh (Osteosclerosis | congenita)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q77 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q77 là "Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống", tên tiếng Anh là "Osteochondrodysplasia with defects of growth of tubular bones and spine", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q77 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q77 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q77.0 (Loạn sản sụn xương); Q77.1 (Loạn sản hệ xương gây tầm vóc thấp [hội chứng người lùn]); Q77.2 (Hội chứng xương sườn ngắn); Q77.3 (Loạn sản sụn từng đám nhỏ); Q77.4 (Loạn sản sụn achondroplasia [hội chứng ngắn chi]); Q77.5 (Loạn sản loạn dưỡng [Chứng loạn sản Diastrophic])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q77 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q77 là "Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/ hoặc cột sống", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Loạn sản xương sụn với các Khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ