Mã ICD-10 O75 — Biến chứng khác của chuyển dạ và đẻ, không phân loại mục khác

O75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng khác của chuyển dạ và đẻ, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other complications of labour and delivery, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng khác của chuyển dạ, không phân loại nơi khác”.

O75mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
O60-O75nhóm bệnh
XVchương ICD-10

10 mã chi tiết của O75

Từ O75.0 đến O75.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O75.0 Tình trạng nguy cấp của sản phụ trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Suy thai mẹ trong chuyển dạ và đẻMaternal distress during labour and delivery
O75.1 Sốc trong hay sau chuyển dạ và đẻ Shock during or following labour and delivery
O75.2 Sốt trong khi chuyển dạ, không phân loại mục khác · tên cũ: Sốt trong chuyển dạ, không phân loại nơi khácPyrexia during labour, not elsewhere classified
O75.3 Nhiễm trùng khác trong khi chuyển dạ · tên cũ: Nhiễm khuẩn khác trong chuyển dạOther infection during labour
O75.4 Biến chứng khác của can thiệp sản khoa · tên cũ: Biến chứng khác của phẫu thuật, thủ thuật sản khoaOther complications of obstetric surgery and procedures
O75.5 Cuộc đẻ đình trệ sau khi bấm ối · tên cũ: Đẻ muộn sau khi bấm ốiDelayed delivery after artificial rupture of membranes
O75.6 Cuộc đẻ đình trệ sau khi vỡ ối tự nhiên hoặc vỡ ối không xác định · tên cũ: Đẻ muộn sau khi vỡ ối tự nhiên hay không xác địnhDelayed delivery after spontaneous or unspecified rupture of membranes
O75.7 Đẻ đường âm đạo sau mổ lấy thai cũ · tên cũ: Đẻ đường dưới sau mổ lấy thai cũVaginal delivery following previous caesarean section
O75.8 Biến chứng xác định khác của chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Biến chứng đặc hiệu khác của chuyển dạ và đẻOther specified complications of labour and delivery
O75.9 Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, không xác định Complication of labour and delivery, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O75

Hướng dẫn mã hóa: Sốc sản khoa

Coding Guidance: Obstetric shock

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng hệ thống trong khi chuyển dạ

Coding Guidance: Sepsis during labour

Hướng dẫn mã hóa: Tim: ngừng tim sau mổ lấy thai, phẫu thuật sản khoa hay thủ thuật sản khoa, bao gồm cả đẻ không xác định khác suy tim sau mổ lấy thai, phẫu thuật sản khoa hay thủ thuật sản khoa, bao gồm cả đẻ không xác định khác thiếu oxy não sau mổ lấy thai, phẫu thuật sản khoa hay thủ thuật sản khoa, bao gồm cả đẻ không xác định khác. Loại trừ: biến chứng do gây mê trong chuyển dạ và đẻ (O74.-) vết thương (do mổ) sản khoa: toác (O90.0- O90.1) máu tụ (O90.2) nhiễm khuẩn (O86.0)

Coding Guidance: Cardiac: arrest following caesarean or other obstetric surgery or procedures, including delivery NOS failure following caesarean or other obstetric surgery or procedures, including delivery NOS Cerebral anoxia following caesarean or other obstetric surgery or procedures, including delivery NOS Excl.: complications of anaesthesia during labour and delivery (O74.-) obstetric (surgical) wound: disruption (O90.0- O90.1) haematoma (O90.2) infection (O86.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ối vỡ sớm tự nhiên (O42.-)

Coding Guidance: Excl.: spontaneous premature rupture of membranes (O42.-)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O75Biến chứng khác của chuyển dạ và đẻ, không phân loại mục khácBiến chứng khác của chuyển dạ, không phân loại nơi khác
O75.0Tình trạng nguy cấp của sản phụ trong chuyển dạ và đẻSuy thai mẹ trong chuyển dạ và đẻ
O75.2Sốt trong khi chuyển dạ, không phân loại mục khácSốt trong chuyển dạ, không phân loại nơi khác
O75.3Nhiễm trùng khác trong khi chuyển dạNhiễm khuẩn khác trong chuyển dạ
O75.4Biến chứng khác của can thiệp sản khoaBiến chứng khác của phẫu thuật, thủ thuật sản khoa
O75.5Cuộc đẻ đình trệ sau khi bấm ốiĐẻ muộn sau khi bấm ối
O75.6Cuộc đẻ đình trệ sau khi vỡ ối tự nhiên hoặc vỡ ối không xác địnhĐẻ muộn sau khi vỡ ối tự nhiên hay không xác định
O75.7Đẻ đường âm đạo sau mổ lấy thai cũĐẻ đường dưới sau mổ lấy thai cũ
O75.8Biến chứng xác định khác của chuyển dạ và đẻBiến chứng đặc hiệu khác của chuyển dạ và đẻ

Từ khoá dẫn tới mã O75

44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chuyển dạ KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | labor NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sản khoa (Complications (from) (of) | obstetric)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sản khoa | can thiệp (dụng cụ) (thường, bằng tay) (phẫu thuật) đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | obstetric | procedure (instrumental) (manual) (surgical) specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sản khoa | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | obstetric | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | chuyển dạ (Complications (from) (of) | labor)
  • Các biến chứng (do) (của) | chuyển dạ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | labor | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | sinh, đẻ (Complications (from) (of) | delivery)
  • Các biến chứng (do) (của) | sinh, đẻ | can thiệp (dụng cụ) (thường, bằng tay) (phẫu thuật) (Complications (from) (of) | delivery | procedure (instrumental) (manual) (surgical))
  • Các biến chứng (do) (của) | sinh, đẻ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | delivery | specified NEC)
  • Chuyển dạ | bất thường KPLNK (Labor | abnormal NEC)
  • Kiệt sức (thể lực KPLNK) | bà mẹ, gây biến chứng trong sinh đẻ (Exhaustion (physical NEC) | maternal, complicating delivery)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N99.0, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N99.0,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N99.8, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N99.8,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N99.9, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N99.9,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tràn dich, nước ối | chậm đẻ sau (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | effusion, amniotic fluid | delayed delivery following)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | trong chuyển dạ (Intoxication | septic | during labor)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim | (gây, do) biến chứng | sinh, đẻ (mổ lấy thai, mổ đẻ) (dụng cụ) (Arrest, arrested | cardiac | complicating | delivery (cesarean) (instrumental))
  • Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | (thuộc) bà mẹ, trong chuyển dạ và đẻ (Distress | maternal, during labor and delivery)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | trong chuyển dạ (Sepsis (generalized) | during labour)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | trong chuyển dạ KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | during labor NEC)
  • Rò rỉ | nước ối, dịch ối | kèm chậm đẻ (Leak, leakage | amniotic fluid | with delayed delivery)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | trong chuyển dạ và đẻ (Disorder (of) | metabolism NEC | in labor and delivery)
  • Rối loạn | chuyển hoá | trong chuyển dạ hoặc đẻ (Disturbance | metabolism | in labor or delivery)
  • Sinh đẻ (đơn) | (thuộc) âm đạo, sau mổ lấy thai trước đó (Delivery (single) | vaginal, following previous cesarean section)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) (Delivery (single) | complicated (by))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | (các) sẹo | mở tử cung, mổ lấy thai (Delivery (single) | complicated (by) | scar (s) | cesarean section)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chậm sau khi vỡ ối (tự nhiên) (Delivery (single) | complicated (by) | delay following rupture of membranes (spontaneous))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sốc, choáng (Delivery (single) | complicated (by) | shock)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sốt trong chuyển dạ (Delivery (single) | complicated (by) | fever during labor)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tình trạng nguy cấp, suy sụp | (thuộc) bà mẹ (Delivery (single) | complicated (by) | distress | maternal)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | trước, trước đó | mở tử cung, mổ lấy thai (Delivery (single) | complicated (by) | previous | cesarean section)
  • Sinh đẻ (đơn) | chậm, muộn KPLNK | sau vỡ ối (tự nhiên) (Delivery (single) | delayed NEC | following rupture of membranes (spontaneous))
  • Sinh đẻ (đơn) | chậm, muộn KPLNK | sau vỡ ối (tự nhiên) | nhân tạo, giả (Delivery (single) | delayed NEC | following rupture of membranes (spontaneous) | artificial)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | tình trạng nguy cấp | (thuộc) bà mẹ (Delivery (single) | cesarean (for) | distress | maternal)
  • Sốc, choáng | sản khoa (Shock | obstetric)
  • Sốc, choáng | theo sau | chuyển dạ và đẻ (Shock | following | labor and delivery)
  • Sốc, choáng | trong hoặc sau chuyển dạ và đẻ (Shock | during or after labor and delivery)
  • Sốt (không rõ nguyên nhân) | trong chuyển dạ KPLNK (Pyrexia (of unknown origin) | during labor NEC)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | gây biến chứng | sinh, đẻ (mổ lấy thai, mổ đẻ) (dụng cụ) (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | complicating | delivery (cesarean) (instrumental))
  • Thiếu oxy mô | (thuộc) não | (do) biến chứng | sinh, đẻ (mổ lấy thai, mổ đẻ) (dụng cụ) (Anoxia | cerebral | complicating | delivery (cesarean) (instrumental))
  • Vỡ, bị vỡ | (tự phát) | chậm sau đẻ (Rupture, ruptured | membranes (spontaneous) | delayed delivery following)
  • Vỡ, bị vỡ | (tự phát) | nhân tạo, giả | chậm sau đẻ (Rupture, ruptured | membranes (spontaneous) | artificial | delayed delivery following)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | mạch máu (ngoại biên) | trong hoặc sau chuyển dạ và đẻ (Collapse | vascular (peripheral) | during or after labor and delivery)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | tuần hoàn (ngoại biên) | trong hoặc sau chuyển dạ và đẻ (Collapse | circulatory (peripheral) | during or after labor and delivery)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O60Chuyển dạ và đẻ sớm
O61Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại
O62Bất thường về động lực chuyển dạ
O63Chuyển dạ kéo dài
O64Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường
O65Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ
O66Chuyển dạ đình trệ khác
O67Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác
O68Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai
O69Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn
O70Rách tầng sinh môn trong đẻ
O71Chấn thương sản khoa khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O75 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O75 là "Biến chứng khác của chuyển dạ và đẻ, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other complications of labour and delivery, not elsewhere classified", thuộc nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O75 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O75 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: O75.0 (Tình trạng nguy cấp của sản phụ trong chuyển dạ và đẻ); O75.1 (Sốc trong hay sau chuyển dạ và đẻ); O75.2 (Sốt trong khi chuyển dạ, không phân loại mục khác); O75.3 (Nhiễm trùng khác trong khi chuyển dạ); O75.4 (Biến chứng khác của can thiệp sản khoa); O75.5 (Cuộc đẻ đình trệ sau khi bấm ối)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O75 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O75 là "Biến chứng khác của chuyển dạ và đẻ, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến chứng khác của chuyển dạ, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ