Mã O62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bất thường về động lực chuyển dạ, tiếng Anh là Abnormalities of forces of labour. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Từ O62.0 đến O62.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O62.0 | Cơn co tử cung yếu nguyên phát | Primary inadequate contractions |
| O62.1 | Cơn co tử cung yếu thứ phát | Secondary uterine inertia |
| O62.2 | Cơn co tử cung thưa yếu khác · tên cũ: Thưa yếu khác của cơn co tử cung | Other uterine inertia |
| O62.3 | Chuyển dạ nhanh | Precipitate labour |
| O62.4 | Cơn co tử cung tăng trương lực cơ, không đồng bộ và kéo dài · tên cũ: Cơn co tử cung tăng trương lực, không đồng bộ và kéo dài | Hypertonic, incoordinate, and prolonged uterine contractions |
| O62.8 | Bất thường khác của động lực chuyển dạ | Other abnormalities of forces of labour |
| O62.9 | Bất thường không xác định của động lực chuyển dạ | Abnormality of forces of labour, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Thất bại mở cổ tử cung Rối loạn tử cung giảm trương lực cơ nguyên phát Cơn co tử cung yếu từ pha tiềm tàng [giai đoạn đầu] của chuyển dạ
Coding Guidance: Failure of cervical dilatation Primary hypotonic uterine dysfunction Uterine inertia during latent phase of labour
Hướng dẫn mã hóa: Chuyển dạ ngừng ở pha tích cực Rối loạn tử cung giảm trương lực cơ thứ phát
Coding Guidance: Arrested active phase of labour Secondary hypotonic uterine dysfunction
Hướng dẫn mã hóa: Mất trương lực tử cung [tử cung đờ], trong chuyển dạ Chuyển dạ có cơn co không liên tục Rối loạn tử cung giảm trương lực cơ không xác định khác Chuyển dạ không đều Cơn co thưa Tử cung giảm trương lực cơ không xác định khác Loại trừ: băng huyết sau sinh do đờ tử cung (O72.1)
Coding Guidance: Atony of uterus, during labour Desultory labour Hypotonic uterine dysfunction NOS Irregular labour Poor contractions Uterine inertia NOS Excl.: atonic postpartum haemorrhage (O72.1)
Hướng dẫn mã hóa: Đẻ khó do vòng thắt cơ tử cung xuất hiện vì tăng trương lực khu trú ở tử cung Chuyển dạ không đồng bộ Tử cung thắt dạng đồng hồ cát Rối loạn tử cung tăng trương lực cơ [cơn co tử cung mau mạnh] Cơn co tử cung không đồng bộ Tử cung co cứng Đẻ khó do tử cung không xác định khác Loại trừ: đẻ khó (thai) (mẹ) không xác định khác (O66.9)
Coding Guidance: Contraction ring dystocia Dyscoordinate labour Hour- glass contraction of uterus Hypertonic uterine dysfunction Incoordinate uterine action Tetanic contractions Uterine dystocia NOS Excl.: dystocia (fetal) (maternal) NOS (O66.9)
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O62.2 | Cơn co tử cung thưa yếu khác | Thưa yếu khác của cơn co tử cung |
| O62.4 | Cơn co tử cung tăng trương lực cơ, không đồng bộ và kéo dài | Cơn co tử cung tăng trương lực, không đồng bộ và kéo dài |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại |
| O63 | Chuyển dạ kéo dài |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn |
| O70 | Rách tầng sinh môn trong đẻ |
| O71 | Chấn thương sản khoa khác |
| O72 | Băng huyết sau đẻ |