Mã ICD-10 O66 — Chuyển dạ đình trệ khác

O66 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chuyển dạ đình trệ khác, tiếng Anh là Other obstructed labour. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

O66mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
O60-O75nhóm bệnh
XVchương ICD-10

8 mã chi tiết của O66

Từ O66.0 đến O66.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O66.0 Chuyển dạ đình trệ do đẻ khó do kẹt vai · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do đẻ khó do vaiObstructed labour due to shoulder dystocia
O66.1 Chuyển dạ đình trệ do thai sinh đôi ngôi mông- ngôi đầu cản trở nhau · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do sinh đôi cản trở nhauObstructed labour due to locked twins
O66.2 Chuyển dạ đình trệ do thai to bất thường Obstructed labour due to unusually large fetus
O66.3 Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của thai nhi · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của thaiObstructed labour due to other abnormalities of fetus
O66.4 Chuyển dạ đẻ thường thất bại, không xác định · tên cũ: Nghiệm pháp chuyển dạ thất bại, không xác địnhFailed trial of labour, unspecified
O66.5 Đẻ forcep hoặc giác hút thất bại, không xác định · tên cũ: Đặt forcep hay giác hút thất bại, không xác địnhFailed application of vacuum extractor and forceps, unspecified
O66.8 Chuyển dạ đình trệ xác định khác · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ đặc hiệu khácOther specified obstructed labour
O66.9 Chuyển dạ đình trệ, không xác định Obstructed labour, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O66

Hướng dẫn mã hóa: Ngôi vai găm chặt

Coding Guidance: Impacted shoulders

Hướng dẫn mã hóa: Đẻ khó do: sinh đôi dính nhau thai: cổ trướng/ có dịch ổ bụng phù thoát vị màng não- màng tuỷ u quái xương cùng khối u não úng thuỷ

Coding Guidance: Dystocia due to: conjoined twins fetal: ascites hydrops meningomyelocele sacral teratoma tumour hydrocephalic fetus

Hướng dẫn mã hóa: Chuyển dạ đẻ thường thất bại phải mổ lấy thai

Coding Guidance: Failed trial of labour with subsequent delivery by caesarean section

Hướng dẫn mã hóa: Đẻ forcep thất bại phải mổ lấy thai hoặc đẻ giác hút thất bại phải đẻ forcep

Coding Guidance: Failed application of ventouse or forceps, with subsequent delivery by forceps or caesarean section respectively

Hướng dẫn mã hóa: Đẻ khó: không xác định khác do thai nhi không xác định khác do người mẹ không xác định khác

Coding Guidance: Dystocia: NOS fetal NOS maternal NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O66.0Chuyển dạ đình trệ do đẻ khó do kẹt vaiChuyển dạ đình trệ do đẻ khó do vai
O66.1Chuyển dạ đình trệ do thai sinh đôi ngôi mông- ngôi đầu cản trở nhauChuyển dạ đình trệ do sinh đôi cản trở nhau
O66.3Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của thai nhiChuyển dạ đình trệ do bất thường khác của thai
O66.4Chuyển dạ đẻ thường thất bại, không xác địnhNghiệm pháp chuyển dạ thất bại, không xác định
O66.5Đẻ forcep hoặc giác hút thất bại, không xác địnhĐặt forcep hay giác hút thất bại, không xác định
O66.8Chuyển dạ đình trệ xác định khácChuyển dạ đình trệ đặc hiệu khác

Từ khoá dẫn tới mã O66

42 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | thai, phôi thai; (thuộc) thai, phôi thai | gây bất tương xứng đầu- chậu | với chuyển dạ tắc nghẽn (Abnormal, abnormality, abnormalities | fetus, fetal | causing disproportion | with obstructed labor)
  • Chậm trễ, làm cản trở | bình diện khung chậu (lọt), gây biến chứng trong sinh đẻ (Delay, delayed | plane in pelvis, complicating delivery)
  • Chuyển dạ | đình trệ (Labor | obstructed)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | kích cỡ, thai nhi (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | size, fetus)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | não úng thuỷ (Labor | obstructed | by or due to | hydrocephalic fetus)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sinh đôi cản trở nhau (Labor | obstructed | by or due to | locked twins)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | thai nhi ngoại cỡ, thai nhi quá lớn (Labor | obstructed | by or due to | oversize fetus)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | vai | găm chặt (Labor | obstructed | by or due to | shoulder | distocia or impaction)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | vai găm chặt (Labor | obstructed | by or due to | impacted shoulders)
  • Chuyển dạ | đình trệ | đặc hiệu KPLNK (Labor | obstructed | specified NEC)
  • Cổ chướng (ổ bụng) | thai nhi, gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (bà mẹ) (Ascites (abdominal) | fetal, causing obstructed labor (mother))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) thai nhi | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Deformity | fetal | causing obstructed labor)
  • Đẻ khó, Sinh khó (Dystocia)
  • Đẻ khó, Sinh khó | (thuộc) bà mẹ (Dystocia | maternal)
  • Đẻ khó, Sinh khó | (thuộc) thai nhi, thai nhi (Dystocia | fetal, fetus)
  • Đẻ khó, Sinh khó | (thuộc) thai nhi, thai nhi | bất thường KPLNK (Dystocia | fetal, fetus | abnormality NEC)
  • Đẻ khó, Sinh khó | (thuộc) thai nhi, thai nhi | quá cỡ (Dystocia | fetal, fetus | oversized)
  • Đẻ khó, Sinh khó | vai (đai) (Dystocia | shoulder (girdle))
  • Đẻ khó, Sinh khó | vai (đai) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Dystocia | shoulder (girdle) | causing obstructed labor)
  • Khối u | thai nhi, gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (bà mẹ) (Tumor | fetal, causing obstructed labor (mother))
  • Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | gây bất tương xứng | kèm chuyển dạ tắc nghẽn (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | causing disproportion | with obstructed labor)
  • Nghẹt, gây nghẹt | vai (Impaction, impacted | shoulder)
  • Nghẹt, gây nghẹt | vai | gây chuyển dạ đình trệ (Impaction, impacted | shoulder | causing obstructed labor)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | bất kỳ bình diện nào của khung chậu | gây biến chứng trong sinh đẻ (Arrest, arrested | any plane in pelvis | complicating delivery)
  • Phù, tích dịch | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (mẹ) (Hydrops | causing obstructed labor (mother))
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | rộng, to | thai nhi hoặc nhũ nhi | gây chuyển dạ đình trệ (Excess, excessive, excessively | large | fetus or infant | with obstructed labor)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sự giãn, nở | bàng quang (Delivery (single) | complicated (by) | dilatation | bladder)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | thai nhi | biến dạng, dị dạng (Delivery (single) | complicated (by) | fetal | deformity)
  • Sinh đẻ (đơn) | forceps KPLNK | thấp | sau khi đặt giác hút thất bại (Delivery (single) | forceps NEC | low | following failed vacuum extraction)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | thất bại | forceps (Delivery (single) | cesarean (for) | failed | forceps)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | thất bại | giác hút (Delivery (single) | cesarean (for) | failed | vacuum extraction)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | thất bại | nghiệm pháp chuyển dạ KPLNK (Delivery (single) | cesarean (for) | failed | trial of labour NEC)
  • Song thai bị khoá gây chuyển dạ đình trệ (Locked twins causing obstructed labor)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | chuyển dạ (Obstruction, obstructed, obstructive | labor)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | chuyển dạ | do | ngôi vai găm chặt (Obstruction, obstructed, obstructive | labor | due to | impacted shoulder)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | chuyển dạ | đặc hiệu KPLNK (Obstruction, obstructed, obstructive | labor | specified NEC)
  • Thai nhi ngoại cỡ, thai nhi quá lớn | gây bất tương xứng | kèm chuyển dạ tắc nghẽn (Oversize fetus | causing disproportion | with obstructed labor)
  • Thất bại, suy | forceps KPLNK (với kết thúc cuộc đẻ bằng mổ lấy thai) (Failure, failed | forceps NEC (with subsequent delivery by cesarean section))
  • Thất bại, suy | giác hút KPLNK (với mổ lấy thai sau đó) (Failure, failed | vacuum extraction NEC (with subsequent cesarean section))
  • Thất bại, suy | thử gây chuyển dạ (với mổ lấy thai sau đó) (Failure, failed | trial of labor (with subsequent cesarean section))
  • Thoát vị màng não tuỷ- tuỷ | thai nhi, gây chuyển dạ đình trệ (mẹ) (Meningomyelocele | fetal, causing obstructed labor (mother))
  • U quái (đặc) | xương cùng, thai nhi, gây chuyển dạ đình trệ (mẹ) (Teratoma (solid) | sacral, fetal, causing obstructed labor (mother))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O60Chuyển dạ và đẻ sớm
O61Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại
O62Bất thường về động lực chuyển dạ
O63Chuyển dạ kéo dài
O64Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường
O65Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ
O67Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác
O68Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai
O69Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn
O70Rách tầng sinh môn trong đẻ
O71Chấn thương sản khoa khác
O72Băng huyết sau đẻ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O66 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O66 là "Chuyển dạ đình trệ khác", tên tiếng Anh là "Other obstructed labour", thuộc nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O66 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O66 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: O66.0 (Chuyển dạ đình trệ do đẻ khó do kẹt vai); O66.1 (Chuyển dạ đình trệ do thai sinh đôi ngôi mông- ngôi đầu cản trở nhau); O66.2 (Chuyển dạ đình trệ do thai to bất thường); O66.3 (Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của thai nhi); O66.4 (Chuyển dạ đẻ thường thất bại, không xác định); O66.5 (Đẻ forcep hoặc giác hút thất bại, không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ