Mã O70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rách tầng sinh môn trong đẻ, tiếng Anh là Perineal laceration during delivery. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Từ O70.0 đến O70.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O70.0 | Rách tầng sinh môn độ I trong đẻ | First degree perineal laceration during delivery |
| O70.1 | Rách tầng sinh môn độ II trong đẻ | Second degree perineal laceration during delivery |
| O70.2 | Rách tầng sinh môn độ III trong đẻ | Third degree perineal laceration during delivery |
| O70.3 | Rách tầng sinh môn độ IV trong đẻ | Fourth degree perineal laceration during delivery |
| O70.9 | Rách tầng sinh môn trong đẻ, không xác định mức độ · tên cũ: Rách tầng sinh môn, không đặc hiệu | Perineal laceration during delivery, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Vết rách, thủng, đứt tầng sinh môn (liên quan): mép sau trong đẻ môi âm hộ trong đẻ mô quanh niệu đạo trong đẻ da trong đẻ mức độ nhẹ trong đẻ âm đạo, thấp trong đẻ âm hộ trong đẻ Loại trừ: rách tổ chức quanh niệu đạo có tổn thương niệu đạo (O71.5) kèm theo rách: thành âm đạo cao (giữa) (phần ba trên của thành âm đạo) (O71.4) cùng đồ âm đạo (O71.4)
Coding Guidance: Perineal laceration, rupture or tear (involving): fourchette during delivery labia during delivery periurethral tissue during delivery skin during delivery slight during delivery vagina, low during delivery vulva during delivery Excl.: periurethral laceration involving urethra (O71.5) that with laceration of: high vaginal wall (middle) (upper third of vaginal wall) (O71.4) vaginal sulcus (O71.4)
Hướng dẫn mã hóa: Vết rách, thủng, đứt tầng sinh môn như O70.0, còn kéo theo: sàn chậu trong đẻ cơ tầng sinh môn trong đẻ cơ âm đạo trong đẻ Loại trừ: rách kéo theo cơ vòng [cơ thắt] hậu môn (O70.2)
Coding Guidance: Perineal laceration, rupture or tear as in O70.0, also involving: pelvic floor during delivery perineal muscles during delivery vaginal muscles during delivery Excl.: that involving anal sphincter (O70.2)
Hướng dẫn mã hóa: Vết rách, thủng, đứt tầng sinh môn như O70.1, còn kéo theo: cơ vòng [cơ thắt] hậu môn trong đẻ vách trực tràng- âm đạo trong đẻ cơ vòng không xác định khác trong đẻ Loại trừ: rách kéo theo rách niêm mạc hậu môn, trực tràng (O70.3)
Coding Guidance: Perineal laceration, rupture or tear as in O70.1, also involving: anal sphincter during delivery rectovaginal septum during delivery sphincter NOS during delivery Excl.: that involving anal or rectal mucosa (O70.3)
Hướng dẫn mã hóa: Vết rách, thủng, đứt hoặc rách tầng sinh môn như O70.2, còn kéo theo: niêm mạc hậu môn trong đẻ niêm mạc trực tràng trong đẻ
Coding Guidance: Perineal laceration, rupture or tear as in O70.2, also involving: anal mucosa during delivery rectal mucosa during delivery
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O70.9 | Rách tầng sinh môn trong đẻ, không xác định mức độ | Rách tầng sinh môn, không đặc hiệu |
73 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại |
| O62 | Bất thường về động lực chuyển dạ |
| O63 | Chuyển dạ kéo dài |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn |
| O71 | Chấn thương sản khoa khác |
| O72 | Băng huyết sau đẻ |