Mã ICD-10 O68 — Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai

O68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai, tiếng Anh là Labour and delivery complicated by fetal stress [distress]. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chuyển dạ và đẻ có biến chứng suy thai”.

O68mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
O60-O75nhóm bệnh
XVchương ICD-10

6 mã chi tiết của O68

Từ O68.0 đến O68.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O68.0 Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nhịp tim thai bất thường · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có nhịp tim thai bất thườngLabour and delivery complicated by fetal heart rate anomaly
O68.1 Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nước ối lẫn phân su · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có nước ối lẫn phân suLabour and delivery complicated by meconium in amniotic fluid
O68.2 Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nhịp tim thai bất thường và nước ối lẫn phân su · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có nhịp tim thai bất thường và nước ối lẫn phân suLabour and delivery complicated by fetal heart rate anomaly with meconium in amniotic fluid
O68.3 Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dấu hiệu sinh hoá của suy thai · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có biến chứng do bất thường sinh hoá của suy thaiLabour and delivery complicated by biochemical evidence of fetal stress
O68.8 Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dấu hiệu khác của suy thai · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có các dấu hiệu khác của suy thaiLabour and delivery complicated by other evidence of fetal stress
O68.9 Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai, không xác định · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có suy thai, không đặc hiệuLabour and delivery complicated by fetal stress, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O68

Hướng dẫn mã hóa: Thai: nhịp tim chậm nhịp tim không đều nhịp tim nhanh Loại trừ: nước ối có lẫn phân su (O68.2)

Coding Guidance: Fetal: bradycardia heart rate irregularity tachycardia Excl.: with meconium in amniotic fluid (O68.2)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kèm nhịp tim thai bất thường (O68.2)

Coding Guidance: Excl.: with fetal heart rate anomaly (O68.2)

Hướng dẫn mã hóa: Bất thường của thai: toan máu cân bằng toan kiềm

Coding Guidance: Abnormal fetal: acidaemia acid- base balance

Hướng dẫn mã hóa: Các dấu hiệu của suy thai: điện tâm đồ siêu âm

Coding Guidance: Evidence of fetal distress: electrocardiographic ultrasonic

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O68Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thaiChuyển dạ và đẻ có biến chứng suy thai
O68.0Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nhịp tim thai bất thườngChuyển dạ và đẻ có nhịp tim thai bất thường
O68.1Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nước ối lẫn phân suChuyển dạ và đẻ có nước ối lẫn phân su
O68.2Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nhịp tim thai bất thường và nước ối lẫn phân suChuyển dạ và đẻ có nhịp tim thai bất thường và nước ối lẫn phân su
O68.3Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dấu hiệu sinh hoá của suy thaiChuyển dạ và đẻ có biến chứng do bất thường sinh hoá của suy thai
O68.8Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dấu hiệu khác của suy thaiChuyển dạ và đẻ có các dấu hiệu khác của suy thai
O68.9Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai, không xác địnhChuyển dạ và đẻ có suy thai, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã O68

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | thai, phôi thai; (thuộc) thai, phôi thai | cân bằng acid- base, gây biến chứng cho chuyển dạ và đẻ (Abnormal, abnormality, abnormalities | fetus, fetal | acid- base balance, complicating labor and delivery)
  • Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | thai nhi (hội chứng) | ảnh hưởng đến | chuyển dạ và đẻ (Distress | fetal (syndrome) | affecting | labor and delivery)
  • Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | thai nhi (hội chứng) | biến chứng của chuyển dạ và đẻ (Distress | fetal (syndrome) | complicating labor and delivery)
  • Phân su | lỏng | biến chứng của chuyển dạ và đẻ (Meconium | in liquor | complicating labor and delivery)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | phân su trong dịch (ối) (Delivery (single) | complicated (by) | meconium in liquor)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | phân su trong dịch (ối) | kèm tần số tim thai bất thường (Delivery (single) | complicated (by) | meconium in liquor | with fetal heart rate anomaly)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | thai nhi | tần số tim bất thường (Delivery (single) | complicated (by) | fetal | heart rate anomaly)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | thai nhi | tần số tim bất thường | có phân su trong dịch (ối) (Delivery (single) | complicated (by) | fetal | heart rate anomaly | with meconium in liquor)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | thai nhi | tình trạng nguy cấp, suy sụp (Delivery (single) | complicated (by) | fetal | distress)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tình trạng nguy cấp, suy sụp | thai nhi (Delivery (single) | complicated (by) | distress | fetal)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tình trạng nguy cấp, suy sụp | thai nhi | dấu hiệu đặc hiệu, chứng cứ đặc hiệu KPLNK (Delivery (single) | complicated (by) | distress | fetal | specified evidence NEC)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tình trạng nguy cấp, suy sụp | thai nhi | dấu hiệu điện tâm đồ, chứng cứ điện tâm đồ (Delivery (single) | complicated (by) | distress | fetal | electrocardiographic evidence)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tình trạng nguy cấp, suy sụp | thai nhi | dấu hiệu siêu âm, chứng cứ siêu âm (Delivery (single) | complicated (by) | distress | fetal | ultrasonic evidence)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tình trạng nguy cấp, suy sụp | thai nhi | dấu hiệu sinh hoá, chứng cứ sinh hoá (Delivery (single) | complicated (by) | distress | fetal | biochemical evidence)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O60Chuyển dạ và đẻ sớm
O61Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại
O62Bất thường về động lực chuyển dạ
O63Chuyển dạ kéo dài
O64Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường
O65Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ
O66Chuyển dạ đình trệ khác
O67Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác
O69Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn
O70Rách tầng sinh môn trong đẻ
O71Chấn thương sản khoa khác
O72Băng huyết sau đẻ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O68 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O68 là "Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai", tên tiếng Anh là "Labour and delivery complicated by fetal stress [distress]", thuộc nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O68 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O68 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: O68.0 (Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nhịp tim thai bất thường); O68.1 (Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nước ối lẫn phân su); O68.2 (Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng nhịp tim thai bất thường và nước ối lẫn phân su); O68.3 (Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dấu hiệu sinh hoá của suy thai); O68.8 (Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dấu hiệu khác của suy thai); O68.9 (Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai, không xác định).

Tên bệnh của mã O68 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O68 là "Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chuyển dạ và đẻ có biến chứng suy thai". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ