Mã ICD-10 O64 — Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường

O64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường, tiếng Anh là Obstructed labour due to malposition and malpresentation of fetus. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chuyển dạ đình trệ do ngôi và thế của thai bất thường”.

O64mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
O60-O75nhóm bệnh
XVchương ICD-10

8 mã chi tiết của O64

Từ O64.0 đến O64.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O64.0 Chuyển dạ đình trệ do đầu thai quay không hoàn toàn Obstructed labour due to incomplete rotation of fetal head
O64.1 Chuyển dạ đình trệ do ngôi mông Obstructed labour due to breech presentation
O64.2 Chuyển dạ đình trệ do ngôi mặt Obstructed labour due to face presentation
O64.3 Chuyển dạ đình trệ do ngôi trán Obstructed labour due to brow presentation
O64.4 Chuyển dạ đình trệ do ngôi vai Obstructed labour due to shoulder presentation
O64.5 Chuyển dạ đình trệ do ngôi thai phức tạp · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do ngôi thai chờm vệObstructed labour due to compound presentation
O64.8 Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế bất thường khác · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do ngôi và thế bất thường khácObstructed labour due to other malposition and malpresentation
O64.9 Chuyển dạ đình trệ do ngôi và thế bất thường, không xác định · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do ngôi và thế bất thường, không đặc hiệuObstructed labour due to malposition and malpresentation, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O64

Hướng dẫn mã hóa: Ngừng ở tư thế ngang Chuyển dạ đình trệ do không quay: chẩm trước chẩm sau chẩm cùng chẩm ngang

Coding Guidance: Deep transverse arrest Obstructed labour due to persistent (position): occipitoiliac occipitoposterior occipitosacral occipitotransverse

Hướng dẫn mã hóa: Chuyển dạ đình trệ do ngôi cằm

Coding Guidance: Obstructed labour due to chin presentation

Hướng dẫn mã hóa: Sa tay Loại trừ: kẹt vai trong sinh ngôi đầu (O66.0) đẻ khó do kẹt vai (O66.0)

Coding Guidance: Prolapsed arm Excl.: impacted shoulders (O66.0) shoulder dystocia (O66.0)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O64Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thườngChuyển dạ đình trệ do ngôi và thế của thai bất thường
O64.5Chuyển dạ đình trệ do ngôi thai phức tạpChuyển dạ đình trệ do ngôi thai chờm vệ
O64.8Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế bất thường khácChuyển dạ đình trệ do ngôi và thế bất thường khác
O64.9Chuyển dạ đình trệ do ngôi và thế bất thường, không xác địnhChuyển dạ đình trệ do ngôi và thế bất thường, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã O64

54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | ngôi thai hoặc kiểu thế (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | presentation or postition)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | đầu thai không khớp khung chậu (Labor | obstructed | by or due to | nonengagement of fetal head)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngang | ngôi hoặc thế nằm (Labor | obstructed | by or due to | transverse | presentation or lie)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngang | ngừng (sâu) (Labor | obstructed | by or due to | transverse | arrest (deep))
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi bất thường (Labor | obstructed | by or due to | mal lie)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi bất thường | đặc hiệu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | malpresentation | specified NEC)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi cằm (Labor | obstructed | by or due to | chin presentation)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi chờm vệ (Labor | obstructed | by or due to | compound presentation)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi mặt (Labor | obstructed | by or due to | face presentation)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi mặt | chờm mu (Labor | obstructed | by or due to | face presentation | to pubes)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi mông (Labor | obstructed | by or due to | breech presentation)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi nghiêng (Labor | obstructed | by or due to | oblique presentation)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi trán (Labor | obstructed | by or due to | brow presentation)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngôi vai (Labor | obstructed | by or due to | acromion presentation)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngừng, đình trệ (ở) tư thế ngang (Labor | obstructed | by or due to | deep transverse arrest)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sa | bàn chân hoặc chân (Labor | obstructed | by or due to | prolapse | foot or leg)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sa | tay hoặc bàn tay (Labor | obstructed | by or due to | prolapse | arm or hand)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sai tư thế, vị trí bất thường | thai nghi (Labor | obstructed | by or due to | malposition | fetus NEC)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | thất bại, đầu thai nhi lọt vào vành chậu (Labor | obstructed | by or due to | failure, fetal head to enter pelvic brim)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | tình trạng trong O32. (Labor | obstructed | by or due to | conditions in O32.)
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | tồn tại chẩm sau hoặc chẩm ngang (thế) (Labor | obstructed | by or due to | persistent occipitoposterior or occipitotransverse (position))
  • Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | vai | ngôi (Labor | obstructed | by or due to | shoulder | presentation)
  • Đẻ khó, Sinh khó | kiểu thế, vị trí (Dystocia | positional)
  • Không khớp | đầu KPLNK | trong chuyển dạ, gây chuyển dạ đình trệ (Nonengagement | head NEC | in labor, causing obstructed labor)
  • Mông | ngôi thai (bà mẹ) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Breech | presentation (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngang | ngôi, nằm | gây chuyển dạ đình trệ (Transverse | lie (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngang | ngừng (sâu), trong chuyển dạ (Transverse | arrest (deep), in labor)
  • Ngôi, thai | bàn tay (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | hand (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | bất thường | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | abnormal | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | bất thường | gây chuyển dạ đình trệ | đặc hiệu KPLNK (Presentation, fetal | abnormal | causing obstructed labor | specified NEC)
  • Ngôi, thai | cằm (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | chin (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | chẩm sau (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | occipitoposterior (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | chân hoặc bàn chân, KPLNK (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | leg or foot, NEC (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | chéo, xiên (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | oblique (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | đầu lớn (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | extended head (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | hợp chất | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | compound | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | mặt (mẹ) | chờm mu | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | face (mother) | to pubes | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | mặt (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | face (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | mông (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | breech (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | ngang (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | transverse (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | tay (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | arm (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | trán (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | brow (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngôi, thai | vai (mẹ) | gây chuyển dạ đình trệ (Presentation, fetal | shoulder (mother) | causing obstructed labor)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (ở tư thế) ngang (Arrest, arrested | transverse (deep))
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (ở) tư thế ngang (Arrest, arrested | deep transverse)
  • Sa | chân | gây chuyển dạ đình trệ (Prolapse, prolapsed | leg | causing obstructed labor)
  • Sa | tay hoặc bàn tay | gây chuyển dạ đình trệ (Prolapse, prolapsed | arm or hand | causing obstructed labor)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | thai nhi KPLNK | gây chuyển dạ đình trệ (Malposition | fetus NEC | causing obstructed labor)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | thai nhi KPLNK | trong đa thai (của một thai hoặc nhiều thai) | gây chuyển dạ đình trệ (Malposition | fetus NEC | in multiple gestation (of one fetus or more) | causing obstructed labor)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | ngôi vai (Delivery (single) | complicated (by) | shoulder presentation)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | chuyển dạ | do | sai tư thế, vị trí bất thường (thai nhi) (Obstruction, obstructed, obstructive | labor | due to | malposition (fetus))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | chuyển dạ | do | tồn tại thế chẩm sau hoặc ngang (Obstruction, obstructed, obstructive | labor | due to | persistent occipitoposterior or transverse position)
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | chẩm ngang (thế) (Persistence, persistent (congenital) | occipitotransverse (position))
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | chẩm sau (thế) | gây chuyển dạ đình trệ (Persistence, persistent (congenital) | occipitoposterior (position) | causing obstructed labor)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O60Chuyển dạ và đẻ sớm
O61Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại
O62Bất thường về động lực chuyển dạ
O63Chuyển dạ kéo dài
O65Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ
O66Chuyển dạ đình trệ khác
O67Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác
O68Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai
O69Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn
O70Rách tầng sinh môn trong đẻ
O71Chấn thương sản khoa khác
O72Băng huyết sau đẻ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O64 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O64 là "Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường", tên tiếng Anh là "Obstructed labour due to malposition and malpresentation of fetus", thuộc nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O64 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O64 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: O64.0 (Chuyển dạ đình trệ do đầu thai quay không hoàn toàn); O64.1 (Chuyển dạ đình trệ do ngôi mông); O64.2 (Chuyển dạ đình trệ do ngôi mặt); O64.3 (Chuyển dạ đình trệ do ngôi trán); O64.4 (Chuyển dạ đình trệ do ngôi vai); O64.5 (Chuyển dạ đình trệ do ngôi thai phức tạp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O64 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O64 là "Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chuyển dạ đình trệ do ngôi và thế của thai bất thường". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ