Mã ICD-10 O69 — Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn
Mã O69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn, tiếng Anh là Labour and delivery complicated by umbilical cord complications. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chuyển dạ và đẻ có biến chứng dây rốn”.
8 mã chi tiết của O69
Từ O69.0 đến O69.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O69.0 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng sa dây rốn · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có biến chứng sa dây rốn | Labour and delivery complicated by prolapse of cord |
| O69.1 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn quấn quanh cổ, có chèn ép · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có biến chứng dây rốn quấn quanh cổ bị chèn ép | Labour and delivery complicated by cord around neck, with compression |
| O69.2 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng vướng mắc dây rốn, có chèn ép · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có biến chứng do dây rốn quấn các phần khác của thai | Labour and delivery complicated by other cord entanglement, with compression |
| O69.3 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng do dây rốn ngắn · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có dây rốn ngắn | Labour and delivery complicated by short cord |
| O69.4 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng do mạch máu dây rốn của thai nhi tiền đạo · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có biến chứng do mạch máu tiền đạo | Labour and delivery complicated by vasa praevia |
| O69.5 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng tổn thương mạch dây rốn · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có biến chứng tổn thương mạch | Labour and delivery complicated by vascular lesion of cord |
| O69.8 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng khác của dây rốn · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có biến chứng khác của dây rốn | Labour and delivery complicated by other cord complications |
| O69.9 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng khác của dây rốn, không xác định · tên cũ: Chuyển dạ và đẻ có biến chứng khác của dây rốn, không xác định | Labour and delivery complicated by cord complication, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O69
Hướng dẫn mã hóa: Chèn ép dây rốn không xác định khác Vướng mắc dây rốn trong sinh đôi một ối Thắt nút dây rốn
Coding Guidance: Compression of cord NOS Entanglement of cords of twins in monoamniotic sac Knot in cord
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết từ mạch máu dây rốn của thai nhi tiền đạo
Coding Guidance: Haemorrhage from vasa praevia
Hướng dẫn mã hóa: Dây rốn: bầm tím máu tụ Huyết khối mạch máu rốn
Coding Guidance: Cord: bruising haematoma Thrombosis of umbilical vessels
Hướng dẫn mã hóa: Dây rốn quấn quanh cổ không có chèn ép
Coding Guidance: Cord around neck without compression
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn | Chuyển dạ và đẻ có biến chứng dây rốn |
| O69.0 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng sa dây rốn | Chuyển dạ và đẻ có biến chứng sa dây rốn |
| O69.1 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn quấn quanh cổ, có chèn ép | Chuyển dạ và đẻ có biến chứng dây rốn quấn quanh cổ bị chèn ép |
| O69.2 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng vướng mắc dây rốn, có chèn ép | Chuyển dạ và đẻ có biến chứng do dây rốn quấn các phần khác của thai |
| O69.3 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng do dây rốn ngắn | Chuyển dạ và đẻ có dây rốn ngắn |
| O69.4 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng do mạch máu dây rốn của thai nhi tiền đạo | Chuyển dạ và đẻ có biến chứng do mạch máu tiền đạo |
| O69.5 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng tổn thương mạch dây rốn | Chuyển dạ và đẻ có biến chứng tổn thương mạch |
| O69.8 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng khác của dây rốn | Chuyển dạ và đẻ có biến chứng khác của dây rốn |
| O69.9 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng khác của dây rốn, không xác định | Chuyển dạ và đẻ có biến chứng khác của dây rốn, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã O69
51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bầm tím (bề mặt da còn nguyên vẹn) | dây rốn (Bruise (skin surface intact) | umbilical cord)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ (Abnormal, abnormality, abnormalities | umbilical cord | complicating delivery)
- Các biến chứng (do) (của) | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ (Complications (from) (of) | umbilical cord | complicating delivery)
- Các biến chứng (do) (của) | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | umbilical cord | complicating delivery | specified NEC)
- Chảy máu, xuất huyết | mạch máu tiền đạo (Hemorrhage, hemorrhagic | vasa previa)
- Chảy máu, xuất huyết | rốn, (thuộc) rốn | dây | biến chứng trong sinh đẻ (Hemorrhage, hemorrhagic | umbilicus, umbilical | cord | complicating delivery)
- Dây, dây rốn, tuỷ | quấn quanh cổ (chặt) (có chèn ép) | gây biến chứng trong sinh đẻ (Cord | around neck (tightly) (with compression) | complicating delivery)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | dây rốn KPLNK (gây biến chứng trong sinh đẻ) (Malformation (congenital) | umbilical cord NEC (complicating delivery))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | dây rốn (mạch máu), gây biến chứng trong sinh đẻ (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | umbilical cord (vessels), complicating delivery)
- Mạch máu tiền đạo (Vasa previa)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | dây (rốn) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | cord (umbilical))
- Ngắn, rút ngắn | dây (rốn), gây biến chứng cho cuộc đẻ (Short, shortening, shortness | cord (umbilical), complicating delivery)
- Ngắn, rút ngắn | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ (Short, shortening, shortness | umbilical cord | complicating delivery)
- Ngôi, thai | thừng, tuỷ (Presentation, fetal | cord)
- Nút thắt (thật), dây rốn (Knot (true), umbilical cord)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | dài | dây rốn (gây vướng, rối) | gây biến chứng chuyển dạ hoặc đẻ (Excess, excessive, excessively | long | umbilical cord (entangled) | complicating labor or delivery)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | ngắn | dây rốn | gây biến chứng chuyển dạ hoặc đẻ (Excess, excessive, excessively | short | umbilical cord | complicating labor or delivery)
- Rách (do chấn thương) | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ (Tear, torn (traumatic) | umbilical cord | complicating delivery)
- Rối, vướng mắc | dây rốn (Entanglement | umbilical cord (s))
- Rối, vướng mắc | dây rốn | có chèn ép (Entanglement | umbilical cord (s) | with compression)
- Rối, vướng mắc | dây rốn | quanh cổ (có chèn ép) (Entanglement | umbilical cord (s) | around neck (with compression))
- Rối, vướng mắc | dây rốn | quanh cổ (có chèn ép) | không có chèn ép (Entanglement | umbilical cord (s) | around neck (with compression) | without compression)
- Rối, vướng mắc | dây rốn | song thai trong một buồng ối (Entanglement | umbilical cord (s) | of twins in monoamniotic sac)
- Sa | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ (Prolapse, prolapsed | umbilical cord | complicating delivery)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chèn ép dây (rốn) KPLNK (Delivery (single) | complicated (by) | compression of cord (umbilical) NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chèn ép dây (rốn) KPLNK | quấn cổ (Delivery (single) | complicated (by) | compression of cord (umbilical) NEC | around neck)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | chèn ép KPLNK (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | compression NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | huyết khối (mạch máu) (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | thrombosis (vessels))
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | ngắn (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | short)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | quấn cổ, chặt hoặc có chèn ép (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | around neck, tightly or with compression)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | quấn cổ, chặt hoặc có chèn ép | không có chèn ép (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | around neck, tightly or with compression | without compression)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | sa (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | prolapse)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | thâm tím (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | bruising)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | thâm tím | biến chứng (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | complication)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | thâm tím | biến chứng | đặc hiệu KPLNK (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | complication | specified NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | tổn thương mạch máu (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | vascular lesion)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | trình bày, phô ra, ngôi (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | presentation)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | tụ máu (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | hematoma)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dây (rốn) | vướng mắc, rối (Delivery (single) | complicated (by) | cord (umbilical) | entanglement)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | dính màng dây rốn (Delivery (single) | complicated (by) | velamentous insertion of cord)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | mạch máu tiền đạo (Delivery (single) | complicated (by) | vasa previa)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sa | dây (rốn) (Delivery (single) | complicated (by) | prolapse | cord (umbilical))
- Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | lộ dây rốn hoặc sa dây rốn (Delivery (single) | cesarean (for) | cord presentation or prolapse)
- Sự nén, ép | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ (Compression | umbilical cord | complicating delivery)
- Sự nén, ép | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ | đặc hiệu KPLNK (Compression | umbilical cord | complicating delivery | specified NEC)
- Sự nén, ép | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ | rốn quấn cổ (Compression | umbilical cord | complicating delivery | cord around neck)
- Sự nén, ép | dây rốn | gây biến chứng trong sinh đẻ | sa (Compression | umbilical cord | complicating delivery | prolapse)
- Tiền đạo | mạch máu (Previa | vasa)
- Tổn thương (không do chấn thương) | mạch máu | dây rốn, gây biến chứng trong sinh đẻ (Lesion (nontraumatic) | vascular | umbilical cord, complicating delivery)
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dây rốn, biến chứng trong sinh đẻ (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | umbilical cord, complicating delivery)
- Vỡ, bị vỡ | dây rốn, gây biến chứng trong sinh đẻ (Rupture, ruptured | umbilical cord, complicating delivery)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại |
| O62 | Bất thường về động lực chuyển dạ |
| O63 | Chuyển dạ kéo dài |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O70 | Rách tầng sinh môn trong đẻ |
| O71 | Chấn thương sản khoa khác |
| O72 | Băng huyết sau đẻ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O60-O75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
