Mã O71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chấn thương sản khoa khác, tiếng Anh là Other obstetric trauma. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Từ O71.0 đến O71.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O71.0 | Vỡ tử cung trước chuyển dạ | Rupture of uterus before onset of labour |
| O71.1 | Vỡ tử cung trong chuyển dạ | Rupture of uterus during labour |
| O71.2 | Lộn tử cung sau đẻ | Postpartum inversion of uterus |
| O71.3 | Rách cổ tử cung sản khoa | Obstetric laceration of cervix |
| O71.4 | Rách âm đạo đoạn cao do sản khoa · tên cũ: Rách âm đạo cao đơn thuần do sản khoa | Obstetric high vaginal laceration |
| O71.5 | Thương tổn tạng tiểu khung khác do sản khoa · tên cũ: Tổn thương các tạng tiểu khung khác do sản khoa | Other obstetric injury to pelvic organs |
| O71.6 | Tổn thương khớp và/ hoặc dây chằng vùng chậu do sản khoa · tên cũ: Tổn thương khớp vùng chậu và dây chằng do sản khoa | Obstetric damage to pelvic joints and ligaments |
| O71.7 | Khối máu tụ tiểu khung sản khoa · tên cũ: Máu tụ vùng chậu do sản khoa | Obstetric haematoma of pelvis |
| O71.8 | Chấn thương sản khoa xác định khác · tên cũ: Chấn thương sản khoa đặc hiệu khác | Other specified obstetric trauma |
| O71.9 | Chấn thương sản khoa, không xác định · tên cũ: Chấn thương sản khoa, không đặc hiệu | Obstetric trauma, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Vỡ tử cung chưa xác định rõ là xảy ra trước chuyển dạ
Coding Guidance: Rupture of uterus not stated as occurring before onset of labour
Hướng dẫn mã hóa: Đứt rời cổ tử cung
Coding Guidance: Annular detachment of cervix
Hướng dẫn mã hóa: Rách của: thành âm đạo đoạn giữa hoặc phần ba trên cùng đồ âm đạo Loại trừ: rách âm đạo thấp (O70.-)
Coding Guidance: Laceration of: middle or upper third of vaginal wall vaginal sulcus Excl.: that of the lower vagina (O70.-)
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương do sản khoa: bàng quang niệu đạo Loại trừ: rách đơn thuần (nhẹ) tổ chức quanh niệu đạo (O70.0)
Coding Guidance: Obstetric injury to: bladder urethra Excl.: (minor) laceration involving periurethral tissue only (O70.0)
Hướng dẫn mã hóa: Rạn sụn trong khớp mu do sản khoa Tổn thương xương cụt do sản khoa Giãn khớp mu do chấn thương sản khoa
Coding Guidance: Avulsion of inner symphyseal cartilage obstetric Damage to coccyx obstetric Traumatic separation of symphysis (pubis) obstetric
Hướng dẫn mã hóa: Tụ máu sản khoa ở: tầng sinh môn âm đạo âm hộ
Coding Guidance: Obstetric haematoma of: perineum vagina vulva
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O71.4 | Rách âm đạo đoạn cao do sản khoa | Rách âm đạo cao đơn thuần do sản khoa |
| O71.5 | Thương tổn tạng tiểu khung khác do sản khoa | Tổn thương các tạng tiểu khung khác do sản khoa |
| O71.6 | Tổn thương khớp và/ hoặc dây chằng vùng chậu do sản khoa | Tổn thương khớp vùng chậu và dây chằng do sản khoa |
| O71.7 | Khối máu tụ tiểu khung sản khoa | Máu tụ vùng chậu do sản khoa |
| O71.8 | Chấn thương sản khoa xác định khác | Chấn thương sản khoa đặc hiệu khác |
| O71.9 | Chấn thương sản khoa, không xác định | Chấn thương sản khoa, không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại |
| O62 | Bất thường về động lực chuyển dạ |
| O63 | Chuyển dạ kéo dài |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn |
| O70 | Rách tầng sinh môn trong đẻ |
| O72 | Băng huyết sau đẻ |