Mã ICD-10 O65 — Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ
Mã O65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ, tiếng Anh là Obstructed labour due to maternal pelvic abnormality. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chuyển dạ đình trệ do khung chậu bất thường”.
8 mã chi tiết của O65
Từ O65.0 đến O65.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O65.0 | Chuyển dạ đình trệ do biến dạng khung chậu sản phụ · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do khung chậu biến dạng | Obstructed labour due to deformed pelvis |
| O65.1 | Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp hoàn toàn · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp toàn diện | Obstructed labour due to generally contracted pelvis |
| O65.2 | Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo trên · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do hẹp eo trên | Obstructed labour due to pelvic inlet contraction |
| O65.3 | Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo dưới và/ hoặc hẹp eo giữa · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do hẹp eo dưới và eo giữa | Obstructed labour due to pelvic outlet and mid- cavity contraction |
| O65.4 | Chuyển dạ đình trệ do bất tương xứng thai- khung chậu, không xác định | Obstructed labour due to fetopelvic disproportion, unspecified |
| O65.5 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường tạng trong tiểu khung sản phụ · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do bất thường các tạng trong tiểu khung của mẹ | Obstructed labour due to abnormality of maternal pelvic organs |
| O65.8 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của khung chậu sản phụ · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của khung chậu mẹ | Obstructed labour due to other maternal pelvic abnormalities |
| O65.9 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường khung chậu sản phụ, không xác định · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do bất thường khung chậu mẹ, không đặc hiệu | Obstructed labour due to maternal pelvic abnormality, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O65
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đẻ khó do thai bất thường (O66.2- O66.3)
Coding Guidance: Excl.: dystocia due to abnormality of fetus (O66.2- O66.3)
Hướng dẫn mã hóa: Chuyển dạ đình trệ do các bệnh lý phân loại ở O34.-
Coding Guidance: Obstructed labour due to conditions listed in O34.-
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ | Chuyển dạ đình trệ do khung chậu bất thường |
| O65.0 | Chuyển dạ đình trệ do biến dạng khung chậu sản phụ | Chuyển dạ đình trệ do khung chậu biến dạng |
| O65.1 | Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp hoàn toàn | Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp toàn diện |
| O65.2 | Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo trên | Chuyển dạ đình trệ do hẹp eo trên |
| O65.3 | Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo dưới và/ hoặc hẹp eo giữa | Chuyển dạ đình trệ do hẹp eo dưới và eo giữa |
| O65.5 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường tạng trong tiểu khung sản phụ | Chuyển dạ đình trệ do bất thường các tạng trong tiểu khung của mẹ |
| O65.8 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của khung chậu sản phụ | Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của khung chậu mẹ |
| O65.9 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường khung chậu sản phụ, không xác định | Chuyển dạ đình trệ do bất thường khung chậu mẹ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã O65
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm đạo (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Abnormal, abnormality, abnormalities | vagina (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm hộ và đáy chậu (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Abnormal, abnormality, abnormalities | vulva and perineum (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các cơ quan hoặc mô của vùng chậu KPLNK | trong mang thai hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Abnormal, abnormality, abnormalities | organs or tissues of pelvis NEC | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | cổ tử cung KPLNK (mắc phải) (bẩm sinh), trong mang thai hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Abnormal, abnormality, abnormalities | cervix NEC (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | (thuộc) đầu- chậu | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Disproportion (fetopelvic) | cephalopelvic | causing obstructed labor)
- Bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây ra bởi | khung chậu hẹp (toàn thể) | gây tắc nghẽn (Disproportion (fetopelvic) | caused by | contraction pelvis (general) | causing obstruction)
- Bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây ra bởi | vùng chậu, thuộc vùng chậu, bất thường (xương) KPLNK | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Disproportion (fetopelvic) | caused by | pelvis, pelvic, abnormality (bony) NEC | causing obstructed labor)
- Biến dạng (bẩm sinh) | cột sống thắt lưng | có bất tương xứng | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Distortion (congenital) | lumbar spine | with disproportion | causing obstructed labor)
- Chít hẹp | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (ống) | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Stricture | cervix, cervical (canal) | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | âm đạo (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | vagina)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | các cơ quan hoặc mô vùng chậu (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | pelvic organs or tissues)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | cervix)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | khung chậu (xương) (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | pelvis (bony))
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | khung chậu (xương) | đặc hiệu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | pelvis (bony) | specified NEC)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | phần mềm (của vùng chậu) (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | soft parts (of pelvis))
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | tử cung (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | uterus)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất tương xứng đầu- chậu (thai nhi hình thành bình thường) (Labor | obstructed | by or due to | cephalopelvic disproportion (normally formed fetus))
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất tương xứng, thai nhi- khung chậu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | disproportion, fetopelvic NEC)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bị nghẽn của tử cung (Labor | obstructed | by or due to | incarceration of uterus)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | chuyển vị, lệch, tử cung KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | displacement, uterus NEC)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | cứng | âm đạo (Labor | obstructed | by or due to | rigid | vagina)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | cứng | cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | rigid | cervix)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | cứng | đáy chậu, tầng sinh môn hoặc âm hộ (Labor | obstructed | by or due to | rigid | perineum or vulva)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | cứng | sàn chậu (Labor | obstructed | by or due to | rigid | pelvic floor)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | dạng xơ (khối u) (tử cung) (Labor | obstructed | by or due to | fibroid (tumor) (uterus))
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | dị dạng (mắc phải) (bẩm sinh) | các cơ quan hoặc mô vùng chậu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | deformity (acquired) (congenital) | pelvic organs or tissues NEC)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | dị dạng (mắc phải) (bẩm sinh) | khung chậu (xương) KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | deformity (acquired) (congenital) | pelvis (bony) NEC)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp (Labor | obstructed | by or due to | stenosis)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp khung chậu (toàn bộ) (Labor | obstructed | by or due to | contracted pelvis (general))
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp khung chậu (toàn bộ) | eo giữa (Labor | obstructed | by or due to | contracted pelvis (general) | mid- cavity)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp khung chậu (toàn bộ) | lối ra, eo dưới (Labor | obstructed | by or due to | contracted pelvis (general) | outlet)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp khung chậu (toàn bộ) | lối vào, eo trên (Labor | obstructed | by or due to | contracted pelvis (general) | inlet)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | khối u vùng chậu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | pelvic tumor NEC)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | lệch trước, đổ trước, cổ tử cung hoặc tử cung (Labor | obstructed | by or due to | anteversion, cervix or uterus)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngả ra sau, đổ sau, tử cung hoặc cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | retroversion, uterus or cervix)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | nghiêng sang bên, tử cung hoặc cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | lateroversion, uterus or cervix)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sa | tử cung (Labor | obstructed | by or due to | prolapse | uterus)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sa trực tràng (Labor | obstructed | by or due to | rectocele)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sai tư thế, vị trí bất thường | các cơ quan hoặc mô vùng chậu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | malposition | pelvic organs or tissues NEC)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sẹo cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | cicatrix of cervix)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | thoát vị bàng quang (Labor | obstructed | by or due to | cystocele)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | tình trạng trong O34. (Labor | obstructed | by or due to | conditions in O34.)
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | tử cung đôi (bẩm sinh) (Labor | obstructed | by or due to | double uterus (congenital))
- Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | tử cung hai sừng (Labor | obstructed | by or due to | bicornis or bicornate uterus)
- Còi xương | khung chậu (ảnh hưởng muộn) | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Rachitic | pelvis (late effect) | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Cứng, cứng rắn | âm đạo | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Rigid, rigidity | vagina | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Cứng, cứng rắn | cổ tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Rigid, rigidity | cervix (uteri) | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Cứng, cứng rắn | sàn chậu | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Rigid, rigidity | pelvic floor | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Cứng, cứng rắn | tầng sinh môn hoặc âm hộ | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Rigid, rigidity | perineum or vulva | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Dạng xơ (khối u) | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Fibroid (tumor) | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | khung chậu, (thuộc) khung chậu) (mắc phải) (xương) | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Deformity | pelvis, pelvic (acquired) (bony) | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | phần mềm, cơ quan hoặc mô (ở vùng chậu) | trong thai nghén hoặc đẻ KPLNK | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Deformity | soft parts, organs or tissues (of pelvis) | in pregnancy or childbirth NEC | causing obstructed labor)
- Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | các cơ quan hoặc mô vùng chậu KPLNK | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Malformation (congenital) | pelvic organs or tissues NEC | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cổ tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cervix | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tử cung | trong thai nghén hoặc sinh đẻ KPLNK | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | uterus | in pregnancy or childbirth NEC | causing obstructed labor)
- Đần độn, chứng đần độn (bẩm sinh) (đặc hữu, địa phương) (không có bướu giáp) (lẻ tẻ) | khung chậu, có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Cretin, cretinism (congenital) (endemic) (nongoitrous) (sporadic) | pelvis, with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Đẻ khó, Sinh khó | (thuộc) cổ tử cung (thất bại trong mở cổ tử cung) | do bất thường của cổ tử cung (Dystocia | cervical (failure of cervical dilatation) | due to abnormality of cervix)
- Đổ ra sau, ngả ra sau | tử cung, thuộc tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Retroversion, retroverted | uterus, uterine | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Đôi | tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Double | uterus | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Hẹp (do sẹo) | âm đạo | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Stenosis (cicatricial) | vagina | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Hẹp (do sẹo) | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (ống) | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Stenosis (cicatricial) | cervix, cervical (canal) | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Huỷ đốt sống, huỷ eo đốt sống | vùng thắt lưng cùng | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Spondylolysis (acquired) | lumbosacral region | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Khối u | (thân) tử cung, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | uterus (body), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Khối u | âm đạo, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | vagina, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Khối u | âm hộ hoặc đáy chậu, tầng sinh môn, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | vulva or perineum, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Khối u | buồng trứng, trong thai kỳ hoặc trong đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | ovary, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Khối u | cổ tử cung, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | cervix, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Khối u | vùng chậu, trong thai kỳ hoặc trong đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | pelvic, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
- Khung chậu dạng khỉ | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Pithecoid pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Khung chậu dạng nam | có sự bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Android pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Khung chậu dẹt | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Platypelloid pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Khung chậu do vẹo cột sống có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Scoliotic pelvis with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Khung chậu lệch | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Tipping pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Khung chậu Nägele | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (N? gele' s pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Khung chậu Robert | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Robert' s pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | các cơ quan hoặc mô vùng chậu | gây chuyển dạ đình trệ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | pelvic organs or tissues | causing obstructed labour)
- Mất đối xứng, Không đối xứng | khung chậu mất cân xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Asymmetry | pelvis with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | trong thai nghén hoặc đẻ | với chuyển dạ tắc nghẽn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | in pregnancy or childbirth | with obstructed labor)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | vùng chậu, ở nữ | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pelvis, female | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại |
| O62 | Bất thường về động lực chuyển dạ |
| O63 | Chuyển dạ kéo dài |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn |
| O70 | Rách tầng sinh môn trong đẻ |
| O71 | Chấn thương sản khoa khác |
| O72 | Băng huyết sau đẻ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O60-O75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
