Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 O65 — Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ
Mã O65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ, tiếng Anh là Obstructed labour due to maternal pelvic abnormality. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chuyển dạ đình trệ do khung chậu bất thường”.
O65mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
O60-O75nhóm bệnh
XVchương ICD-10
8 mã chi tiết của O65
Từ O65.0 đến O65.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
O65.0
Chuyển dạ đình trệ do biến dạng khung chậu sản phụ · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do khung chậu biến dạng
Obstructed labour due to deformed pelvis
O65.1
Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp hoàn toàn · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp toàn diện
Obstructed labour due to generally contracted pelvis
O65.2
Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo trên · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do hẹp eo trên
Obstructed labour due to pelvic inlet contraction
O65.3
Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo dưới và/ hoặc hẹp eo giữa · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do hẹp eo dưới và eo giữa
Obstructed labour due to pelvic outlet and mid- cavity contraction
O65.4
Chuyển dạ đình trệ do bất tương xứng thai- khung chậu, không xác định
Obstructed labour due to fetopelvic disproportion, unspecified
O65.5
Chuyển dạ đình trệ do bất thường tạng trong tiểu khung sản phụ · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do bất thường các tạng trong tiểu khung của mẹ
Obstructed labour due to abnormality of maternal pelvic organs
O65.8
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của khung chậu sản phụ · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của khung chậu mẹ
Obstructed labour due to other maternal pelvic abnormalities
O65.9
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khung chậu sản phụ, không xác định · tên cũ: Chuyển dạ đình trệ do bất thường khung chậu mẹ, không đặc hiệu
Obstructed labour due to maternal pelvic abnormality, unspecified
Ghi chú phân loại của mã O65
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đẻ khó do thai bất thường (O66.2- O66.3)
Coding Guidance: Excl.: dystocia due to abnormality of fetus (O66.2- O66.3)
Hướng dẫn mã hóa: Chuyển dạ đình trệ do các bệnh lý phân loại ở O34.-
Coding Guidance: Obstructed labour due to conditions listed in O34.-
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
O65
Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ
Chuyển dạ đình trệ do khung chậu bất thường
O65.0
Chuyển dạ đình trệ do biến dạng khung chậu sản phụ
Chuyển dạ đình trệ do khung chậu biến dạng
O65.1
Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp hoàn toàn
Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp toàn diện
O65.2
Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo trên
Chuyển dạ đình trệ do hẹp eo trên
O65.3
Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo dưới và/ hoặc hẹp eo giữa
Chuyển dạ đình trệ do hẹp eo dưới và eo giữa
O65.5
Chuyển dạ đình trệ do bất thường tạng trong tiểu khung sản phụ
Chuyển dạ đình trệ do bất thường các tạng trong tiểu khung của mẹ
O65.8
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của khung chậu sản phụ
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của khung chậu mẹ
O65.9
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khung chậu sản phụ, không xác định
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khung chậu mẹ, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã O65
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm đạo (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Abnormal, abnormality, abnormalities | vagina (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm hộ và đáy chậu (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Abnormal, abnormality, abnormalities | vulva and perineum (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các cơ quan hoặc mô của vùng chậu KPLNK | trong mang thai hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Abnormal, abnormality, abnormalities | organs or tissues of pelvis NEC | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | cổ tử cung KPLNK (mắc phải) (bẩm sinh), trong mang thai hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Abnormal, abnormality, abnormalities | cervix NEC (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây ra bởi | vùng chậu, thuộc vùng chậu, bất thường (xương) KPLNK | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Disproportion (fetopelvic) | caused by | pelvis, pelvic, abnormality (bony) NEC | causing obstructed labor)
Biến dạng (bẩm sinh) | cột sống thắt lưng | có bất tương xứng | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Distortion (congenital) | lumbar spine | with disproportion | causing obstructed labor)
Chít hẹp | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (ống) | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Stricture | cervix, cervical (canal) | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | âm đạo (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | vagina)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | các cơ quan hoặc mô vùng chậu (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | pelvic organs or tissues)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | cervix)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | khung chậu (xương) (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | pelvis (bony))
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | khung chậu (xương) | đặc hiệu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | pelvis (bony) | specified NEC)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | phần mềm (của vùng chậu) (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | soft parts (of pelvis))
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất thường | tử cung (Labor | obstructed | by or due to | abnormal | uterus)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất tương xứng đầu- chậu (thai nhi hình thành bình thường) (Labor | obstructed | by or due to | cephalopelvic disproportion (normally formed fetus))
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bất tương xứng, thai nhi- khung chậu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | disproportion, fetopelvic NEC)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | bị nghẽn của tử cung (Labor | obstructed | by or due to | incarceration of uterus)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | chuyển vị, lệch, tử cung KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | displacement, uterus NEC)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | cứng | âm đạo (Labor | obstructed | by or due to | rigid | vagina)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | cứng | cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | rigid | cervix)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | cứng | đáy chậu, tầng sinh môn hoặc âm hộ (Labor | obstructed | by or due to | rigid | perineum or vulva)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | cứng | sàn chậu (Labor | obstructed | by or due to | rigid | pelvic floor)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | dạng xơ (khối u) (tử cung) (Labor | obstructed | by or due to | fibroid (tumor) (uterus))
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | dị dạng (mắc phải) (bẩm sinh) | các cơ quan hoặc mô vùng chậu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | deformity (acquired) (congenital) | pelvic organs or tissues NEC)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | dị dạng (mắc phải) (bẩm sinh) | khung chậu (xương) KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | deformity (acquired) (congenital) | pelvis (bony) NEC)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp (Labor | obstructed | by or due to | stenosis)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp khung chậu (toàn bộ) (Labor | obstructed | by or due to | contracted pelvis (general))
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp khung chậu (toàn bộ) | eo giữa (Labor | obstructed | by or due to | contracted pelvis (general) | mid- cavity)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp khung chậu (toàn bộ) | lối ra, eo dưới (Labor | obstructed | by or due to | contracted pelvis (general) | outlet)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | hẹp khung chậu (toàn bộ) | lối vào, eo trên (Labor | obstructed | by or due to | contracted pelvis (general) | inlet)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | khối u vùng chậu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | pelvic tumor NEC)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | lệch trước, đổ trước, cổ tử cung hoặc tử cung (Labor | obstructed | by or due to | anteversion, cervix or uterus)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | ngả ra sau, đổ sau, tử cung hoặc cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | retroversion, uterus or cervix)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | nghiêng sang bên, tử cung hoặc cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | lateroversion, uterus or cervix)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sa | tử cung (Labor | obstructed | by or due to | prolapse | uterus)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sa trực tràng (Labor | obstructed | by or due to | rectocele)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sai tư thế, vị trí bất thường | các cơ quan hoặc mô vùng chậu KPLNK (Labor | obstructed | by or due to | malposition | pelvic organs or tissues NEC)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | sẹo cổ tử cung (Labor | obstructed | by or due to | cicatrix of cervix)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | thoát vị bàng quang (Labor | obstructed | by or due to | cystocele)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | tình trạng trong O34. (Labor | obstructed | by or due to | conditions in O34.)
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | tử cung đôi (bẩm sinh) (Labor | obstructed | by or due to | double uterus (congenital))
Chuyển dạ | đình trệ | bởi hoặc do | tử cung hai sừng (Labor | obstructed | by or due to | bicornis or bicornate uterus)
Cứng, cứng rắn | âm đạo | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Rigid, rigidity | vagina | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Cứng, cứng rắn | cổ tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Rigid, rigidity | cervix (uteri) | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Cứng, cứng rắn | sàn chậu | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Rigid, rigidity | pelvic floor | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Cứng, cứng rắn | tầng sinh môn hoặc âm hộ | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Rigid, rigidity | perineum or vulva | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Dạng xơ (khối u) | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Fibroid (tumor) | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | khung chậu, (thuộc) khung chậu) (mắc phải) (xương) | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Deformity | pelvis, pelvic (acquired) (bony) | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | phần mềm, cơ quan hoặc mô (ở vùng chậu) | trong thai nghén hoặc đẻ KPLNK | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Deformity | soft parts, organs or tissues (of pelvis) | in pregnancy or childbirth NEC | causing obstructed labor)
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | các cơ quan hoặc mô vùng chậu KPLNK | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Malformation (congenital) | pelvic organs or tissues NEC | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cổ tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cervix | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tử cung | trong thai nghén hoặc sinh đẻ KPLNK | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | uterus | in pregnancy or childbirth NEC | causing obstructed labor)
Đần độn, chứng đần độn (bẩm sinh) (đặc hữu, địa phương) (không có bướu giáp) (lẻ tẻ) | khung chậu, có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Cretin, cretinism (congenital) (endemic) (nongoitrous) (sporadic) | pelvis, with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Đẻ khó, Sinh khó | (thuộc) cổ tử cung (thất bại trong mở cổ tử cung) | do bất thường của cổ tử cung (Dystocia | cervical (failure of cervical dilatation) | due to abnormality of cervix)
Đổ ra sau, ngả ra sau | tử cung, thuộc tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Retroversion, retroverted | uterus, uterine | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Đôi | tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Double | uterus | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Hẹp (do sẹo) | âm đạo | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Stenosis (cicatricial) | vagina | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Hẹp (do sẹo) | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (ống) | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Stenosis (cicatricial) | cervix, cervical (canal) | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Huỷ đốt sống, huỷ eo đốt sống | vùng thắt lưng cùng | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Spondylolysis (acquired) | lumbosacral region | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Khối u | (thân) tử cung, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | uterus (body), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Khối u | âm đạo, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | vagina, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Khối u | âm hộ hoặc đáy chậu, tầng sinh môn, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | vulva or perineum, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Khối u | buồng trứng, trong thai kỳ hoặc trong đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | ovary, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Khối u | cổ tử cung, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | cervix, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Khối u | vùng chậu, trong thai kỳ hoặc trong đẻ | gây chuyển dạ đình trệ (Tumor | pelvic, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Khung chậu dạng khỉ | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Pithecoid pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Khung chậu dạng nam | có sự bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Android pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Khung chậu dẹt | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Platypelloid pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Khung chậu do vẹo cột sống có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Scoliotic pelvis with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Khung chậu lệch | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Tipping pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Khung chậu Nägele | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (N? gele' s pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Khung chậu Robert | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ đình trệ (Robert' s pelvis | with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | các cơ quan hoặc mô vùng chậu | gây chuyển dạ đình trệ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | pelvic organs or tissues | causing obstructed labour)
Mất đối xứng, Không đối xứng | khung chậu mất cân xứng (thai nhi- khung chậu) | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Asymmetry | pelvis with disproportion (fetopelvic) | causing obstructed labor)
Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | trong thai nghén hoặc đẻ | với chuyển dạ tắc nghẽn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | in pregnancy or childbirth | with obstructed labor)
Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | vùng chậu, ở nữ | trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pelvis, female | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O65 là "Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ", tên tiếng Anh là "Obstructed labour due to maternal pelvic abnormality", thuộc nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O65 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã O65 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: O65.0 (Chuyển dạ đình trệ do biến dạng khung chậu sản phụ); O65.1 (Chuyển dạ đình trệ do khung chậu hẹp hoàn toàn); O65.2 (Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo trên); O65.3 (Chuyển dạ đình trệ do hẹp khung chậu eo dưới và/ hoặc hẹp eo giữa); O65.4 (Chuyển dạ đình trệ do bất tương xứng thai- khung chậu, không xác định); O65.5 (Chuyển dạ đình trệ do bất thường tạng trong tiểu khung sản phụ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã O65 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O65 là "Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chuyển dạ đình trệ do khung chậu bất thường". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.