Mã ICD-10 O61 — Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại
Mã O61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại, tiếng Anh là Failed induction of labour. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khởi phát chuyển dạ thất bại”.
4 mã chi tiết của O61
Từ O61.0 đến O61.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O61.0 | Can thiệp gây chuyển dạ bằng thuốc thất bại · tên cũ: Gây chuyển dạ bằng thuốc thất bại | Failed medical induction of labour |
| O61.1 | Can thiệp gây chuyển dạ bằng dụng cụ thất bại · tên cũ: Gây chuyển dạ bằng dụng cụ thất bại | Failed instrumental induction of labour |
| O61.8 | Can thiệp gây chuyển dạ thất bại khác · tên cũ: Gây chuyển dạ bị thất bại khác | Other failed induction of labour |
| O61.9 | Can thiệp gây chuyển dạ thất bại, không xác định · tên cũ: Gây chuyển dạ bị thất bại, không xác định | Failed induction of labour, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O61
Hướng dẫn mã hóa: Can thiệp gây chuyển dạ thất bại bằng thuốc: oxytocin prostaglandin
Coding Guidance: Failed induction (of labour) by: oxytocin prostaglandins
Hướng dẫn mã hóa: Can thiệp gây chuyển dạ thất bại: cơ học ngoại khoa
Coding Guidance: Failed induction (of labour): mechanical surgical
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại | Khởi phát chuyển dạ thất bại |
| O61.0 | Can thiệp gây chuyển dạ bằng thuốc thất bại | Gây chuyển dạ bằng thuốc thất bại |
| O61.1 | Can thiệp gây chuyển dạ bằng dụng cụ thất bại | Gây chuyển dạ bằng dụng cụ thất bại |
| O61.8 | Can thiệp gây chuyển dạ thất bại khác | Gây chuyển dạ bị thất bại khác |
| O61.9 | Can thiệp gây chuyển dạ thất bại, không xác định | Gây chuyển dạ bị thất bại, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã O61
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Thất bại, suy | khởi phát, gây (chuyển dạ) (Failure, failed | induction (of labor))
- Thất bại, suy | khởi phát, gây (chuyển dạ) | (thuộc) cơ học (Failure, failed | induction (of labor) | mechanical)
- Thất bại, suy | khởi phát, gây (chuyển dạ) | (thuộc) thuốc (Failure, failed | induction (of labor) | medical)
- Thất bại, suy | khởi phát, gây (chuyển dạ) | bằng | các thuốc trợ đẻ (Failure, failed | induction (of labor) | by | oxytocic drugs)
- Thất bại, suy | khởi phát, gây (chuyển dạ) | bằng | prostaglandin (Failure, failed | induction (of labor) | by | prostaglandins)
- Thất bại, suy | khởi phát, gây (chuyển dạ) | dụng cụ (Failure, failed | induction (of labor) | instrumental)
- Thất bại, suy | khởi phát, gây (chuyển dạ) | đặc hiệu KPLNK (Failure, failed | induction (of labor) | specified NEC)
- Thất bại, suy | khởi phát, gây (chuyển dạ) | ngoại khoa (Failure, failed | induction (of labor) | surgical)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O62 | Bất thường về động lực chuyển dạ |
| O63 | Chuyển dạ kéo dài |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn |
| O70 | Rách tầng sinh môn trong đẻ |
| O71 | Chấn thương sản khoa khác |
| O72 | Băng huyết sau đẻ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O60-O75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
