Mã ICD-10 O63 — Chuyển dạ kéo dài
Mã O63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chuyển dạ kéo dài, tiếng Anh là Long labour. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
O63mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
O60-O75nhóm bệnh
XVchương ICD-10
4 mã chi tiết của O63
Từ O63.0 đến O63.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O63.0 | Chuyển dạ giai đoạn đầu kéo dài · tên cũ: Giai đoạn đầu của chuyển dạ kéo dài | Prolonged first stage (of labour) |
| O63.1 | Chuyển dạ giai đoạn thứ hai kéo dài · tên cũ: Giai đoạn thứ hai của chuyển dạ kéo dài | Prolonged second stage (of labour) |
| O63.2 | Đẻ chậm thai thứ 2, thứ 3 trong chuyển dạ đẻ đa thai · tên cũ: Chậm đẻ thai thứ hai, thứ ba… | Delayed delivery of second twin, triplet, etc. |
| O63.9 | Chuyển dạ kéo dài, không xác định | Long labour, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O63
Hướng dẫn mã hóa: Chuyển dạ kéo dài không xác định khác
Coding Guidance: Prolonged labour NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O63.0 | Chuyển dạ giai đoạn đầu kéo dài | Giai đoạn đầu của chuyển dạ kéo dài |
| O63.1 | Chuyển dạ giai đoạn thứ hai kéo dài | Giai đoạn thứ hai của chuyển dạ kéo dài |
| O63.2 | Đẻ chậm thai thứ 2, thứ 3 trong chuyển dạ đẻ đa thai | Chậm đẻ thai thứ hai, thứ ba… |
Từ khoá dẫn tới mã O63
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chậm trễ, làm cản trở | đẻ, thứ hai của sinh đôi, sinh ba, v. v… (Delay, delayed | delivery, second twin, triplet, etc.)
- Chậm trễ, làm cản trở | sinh hoặc đẻ KPLNK (Delay, delayed | birth or delivery NEC)
- Chuyển dạ | kéo dài hoặc bị kéo dài (Labor | prolonged or protracted)
- Chuyển dạ | kéo dài hoặc bị kéo dài | giai đoạn 1 (Labor | prolonged or protracted | first stage)
- Chuyển dạ | kéo dài hoặc bị kéo dài | giai đoạn 2 (Labor | prolonged or protracted | second stage)
- Kéo dài | chuyển dạ (Prolonged | labor)
- Kéo dài | chuyển dạ | giai đoạn 1 (Prolonged | labor | first stage)
- Kéo dài | chuyển dạ | giai đoạn 2 (Prolonged | labor | second stage)
- Kéo dài, dài | chuyển dạ (Long | labor)
- Kéo dài, dài | chuyển dạ | giai đoạn 1 (Long | labor | first stage)
- Kéo dài, dài | chuyển dạ | giai đoạn 2 (Long | labor | second stage)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chuyển dạ kéo dài (Delivery (single) | complicated (by) | prolonged labor)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chuyển dạ kéo dài | giai đoạn 1 (Delivery (single) | complicated (by) | prolonged labor | first stage)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chuyển dạ kéo dài | giai đoạn 2 (Delivery (single) | complicated (by) | prolonged labor | second stage)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sinh chậm (Delivery (single) | complicated (by) | retarded birth)
- Sinh đẻ (đơn) | chậm, muộn KPLNK (Delivery (single) | delayed NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | chậm, muộn KPLNK | thứ hai của sinh đôi, sinh ba, v. v… (Delivery (single) | delayed NEC | second twin, triplet, etc.)
- Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | chuyển dạ kéo dài KPLNK (Delivery (single) | cesarean (for) | prolonged labor NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại |
| O62 | Bất thường về động lực chuyển dạ |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn |
| O70 | Rách tầng sinh môn trong đẻ |
| O71 | Chấn thương sản khoa khác |
| O72 | Băng huyết sau đẻ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O60-O75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã O63 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O63 là "Chuyển dạ kéo dài", tên tiếng Anh là "Long labour", thuộc nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O63 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã O63 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: O63.0 (Chuyển dạ giai đoạn đầu kéo dài); O63.1 (Chuyển dạ giai đoạn thứ hai kéo dài); O63.2 (Đẻ chậm thai thứ 2, thứ 3 trong chuyển dạ đẻ đa thai); O63.9 (Chuyển dạ kéo dài, không xác định).
