Mã ICD-10 O74 — Biến chứng do gây mê trong chuyển dạ và đẻ
Mã O74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng do gây mê trong chuyển dạ và đẻ, tiếng Anh là Complications of anaesthesia during labour and delivery. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng của gây mê trong chuyển dạ và trong đẻ”.
10 mã chi tiết của O74
Từ O74.0 đến O74.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O74.0 | Viêm phổi hít do gây mê trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Viêm phổi do hít vì gây mê trong chuyển dạ và trong đẻ | Aspiration pneumonitis due to anaesthesia during labour and delivery |
| O74.1 | Biến chứng khác ở phổi do gây mê trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Biến chứng khác của phổi do gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Other pulmonary complications of anaesthesia during labour and delivery |
| O74.2 | Biến chứng tim do gây mê trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Biến chứng tim của gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Cardiac complications of anaesthesia during labour and delivery |
| O74.3 | Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương do gây mê trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương của gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Central nervous system complications of anaesthesia during labour and delivery |
| O74.4 | Phản ứng độc thuốc gây tê tại chỗ trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Phản ứng độc của gây tê tại chỗ trong chuyển dạ và đẻ | Toxic reaction to local anaesthesia during labour and delivery |
| O74.5 | Đau đầu do gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Đau đầu do gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong chuyển dạ và đẻ | Spinal and epidural anaesthesia- induced headache during labour and delivery |
| O74.6 | Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và/ hoặc gây tê ngoài màng cứng trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và gây tê ngoài màng cứng trong chuyển dạ và đẻ | Other complications of spinal and epidural anaesthesia during labour and delivery |
| O74.7 | Không đặt được hay khó đặt ống nội khí quản trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Không đặt được hay khó đặt nội khí quản trong chuyển dạ và đẻ | Failed or difficult intubation during labour and delivery |
| O74.8 | Biến chứng khác do gây mê trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Biến chứng khác của gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Other complications of anaesthesia during labour and delivery |
| O74.9 | Biến chứng do gây mê trong chuyển dạ và đẻ, không xác định · tên cũ: Biến chứng của gây mê trong chuyển dạ và đẻ, không xác định | Complication of anaesthesia during labour and delivery, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O74
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi hít hoá chất do gây mê trong chuyển dạ và đẻ Hít phải chất trong dạ dày hoặc dịch tiết không xác định khác do gây mê trong chuyển dạ và đẻ Hội chứng Mendelson do gây mê trong chuyển dạ và đẻ Xẹp phổi do tràn khí màng phổi
Coding Guidance: Chemical pneumonitis due to aspiration due to anaesthesia during labour and delivery Inhalation of stomach contents or secretions NOS due to anaesthesia during labour and delivery Mendelson syndrome due to anaesthesia during labour and delivery Pressure collapse of lung
Hướng dẫn mã hóa: Xẹp phổi do gây mê trong chuyển dạ và đẻ
Coding Guidance: Pressure collapse of lung due to anaesthesia during labour and delivery
Hướng dẫn mã hóa: Tim: ngừng tim do gây mê trong chuyển dạ và đẻ suy tim do gây mê trong chuyển dạ và đẻ
Coding Guidance: Cardiac: arrest due to anaesthesia during labour and delivery failure due to anaesthesia during labour and delivery
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu não do gây mê trong chuyển dạ và đẻ
Coding Guidance: Cerebral anoxia due to anaesthesia during labour and delivery
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O74 | Biến chứng do gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Biến chứng của gây mê trong chuyển dạ và trong đẻ |
| O74.0 | Viêm phổi hít do gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Viêm phổi do hít vì gây mê trong chuyển dạ và trong đẻ |
| O74.1 | Biến chứng khác ở phổi do gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Biến chứng khác của phổi do gây mê trong chuyển dạ và đẻ |
| O74.2 | Biến chứng tim do gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Biến chứng tim của gây mê trong chuyển dạ và đẻ |
| O74.3 | Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương do gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương của gây mê trong chuyển dạ và đẻ |
| O74.4 | Phản ứng độc thuốc gây tê tại chỗ trong chuyển dạ và đẻ | Phản ứng độc của gây tê tại chỗ trong chuyển dạ và đẻ |
| O74.5 | Đau đầu do gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong chuyển dạ và đẻ | Đau đầu do gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong chuyển dạ và đẻ |
| O74.6 | Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và/ hoặc gây tê ngoài màng cứng trong chuyển dạ và đẻ | Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và gây tê ngoài màng cứng trong chuyển dạ và đẻ |
| O74.7 | Không đặt được hay khó đặt ống nội khí quản trong chuyển dạ và đẻ | Không đặt được hay khó đặt nội khí quản trong chuyển dạ và đẻ |
| O74.8 | Biến chứng khác do gây mê trong chuyển dạ và đẻ | Biến chứng khác của gây mê trong chuyển dạ và đẻ |
| O74.9 | Biến chứng do gây mê trong chuyển dạ và đẻ, không xác định | Biến chứng của gây mê trong chuyển dạ và đẻ, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã O74
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Các biến chứng (do) (của) | an thần trong chuyển dạ và đẻ (Complications (from) (of) | sedation during labor and delivery)
- Các biến chứng (do) (của) | an thần trong chuyển dạ và đẻ | (thuộc, ở) phổi KPLNK (Complications (from) (of) | sedation during labor and delivery | pulmonary NEC)
- Các biến chứng (do) (của) | an thần trong chuyển dạ và đẻ | (thuộc) tim (Complications (from) (of) | sedation during labor and delivery | cardiac)
- Các biến chứng (do) (của) | an thần trong chuyển dạ và đẻ | hệ thần kinh trung ương (Complications (from) (of) | sedation during labor and delivery | central nervous system)
- Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | (thuộc, ở) phổi KPLNK | trong chuyển dạ và đẻ (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | pulmonary NEC | in labor and delivery)
- Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | (thuộc) tim | trong chuyển dạ và đẻ (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | cardiac | in labor and delivery)
- Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | hệ thần kinh trung ương | trong chuyển dạ và đẻ (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | central nervous system | in labor and delivery)
- Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | trong | chuyển dạ và đẻ (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | in | labor and delivery)
- Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | trong | chuyển dạ và đẻ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | in | labor and delivery | specified NEC)
- Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | tuỷ sống và ngoài màng cứng | trong chuyển dạ và đẻ KPLNK (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | spinal and epidural | in labor and delivery NEC)
- Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | tuỷ sống và ngoài màng cứng | trong chuyển dạ và đẻ KPLNK | đau đầu (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | spinal and epidural | in labor and delivery NEC | headache)
- Đau đầu | do gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng (trong) | chuyển dạ và đẻ (Headache | spinal and epidural anesthesia- induced (in) | labor and delivery)
- Hít vào, xông | các chất chứa hoặc tiết của dạ dày | do gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc giảm đau khác | trong chuyển dạ và đẻ (Inhalation | stomach contents or secretions | due to anesthesia (general) (local) or other sedation | in labor and delivery)
- Hội chứng Mendelson (do gây mê) | trong chuyển dạ và đẻ (Mendelson' s syndrome (due to anesthesia) | in labor and delivery)
- Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim | (gây, do) biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | trong chuyển dạ và đẻ (Arrest, arrested | cardiac | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | in labor and delivery)
- Phản ứng | nhiễm độc, vì gây tê tại chỗ | trong chuyển dạ và đẻ (Reaction | toxic, to local anesthesia | in labor and delivery)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chết do gây mê, tê (Delivery (single) | complicated (by) | anesthetic death)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | đặc hiệu KPLNK | trong | chuyển dạ và đẻ (Effect, adverse NEC | anesthesia | specified NEC | in | labor and delivery)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | tại chỗ, nhiễm độc | trong | chuyển dạ và đẻ (Effect, adverse NEC | anesthesia | local, toxic | in | labor and delivery)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | trong | chuyển dạ và đẻ (Effect, adverse NEC | anesthesia | in | labor and delivery)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | tuỷ sống và ngoài màng cứng | đau đầu | trong | chuyển dạ và đẻ (Effect, adverse NEC | anesthesia | spinal and epidural | headache | in | labor and delivery)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | tuỷ sống và ngoài màng cứng | trong | chuyển dạ và đẻ (Effect, adverse NEC | anesthesia | spinal and epidural | in | labor and delivery)
- Thất bại, suy | đặt nội khí quản trong khi gây mê | trong chuyển dạ và đẻ (Failure, failed | intubation during anesthesia | in labor and delivery)
- Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | gây biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (tại chỗ) hoặc an thần khác | trong chuyển dạ và đẻ (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | during labor and delivery)
- Thiếu oxy mô | (thuộc) não | (do) biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | trong chuyển dạ và đẻ (Anoxia | cerebral | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | in labor and delivery)
- Tử vong, chết | (thuộc) gây mê, gây tê | trong khi đẻ (Death | anesthetic | during delivery)
- Tử vong, chết | trong gây mê, gây tê KPLNK | trong khi đẻ (Death | under anesthesia NEC | during delivery)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | hít, hút | do gây mê, gây tê | trong khi | chuyển dạ và đẻ (Pneumonitis (acute) (primary) | aspiration | due to anesthesia | during | labor and delivery)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | sau gây mê | trong chuyển dạ và đẻ (Pneumonitis (acute) (primary) | postanesthetic | in labor and delivery)
- Vô cảm, gây mê, gây tê | chết do (từ), tử vong do (từ) | trong đẻ (Anesthesia, anesthetic | death from | during delivery)
- Xẹp, suy sụp, truỵ | phổi (lớn, rộng) | áp lực do gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | trong chuyển dạ và đẻ (Collapse | lung (massive) | pressure due to anesthesia (general) (local) or other sedation | during labor and delivery)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại |
| O62 | Bất thường về động lực chuyển dạ |
| O63 | Chuyển dạ kéo dài |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn |
| O70 | Rách tầng sinh môn trong đẻ |
| O71 | Chấn thương sản khoa khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O60-O75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
