Mã ICD-10 O73 — Sót rau thai và/ hoặc màng rau thai không có băng huyết
Mã O73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sót rau thai và/ hoặc màng rau thai không có băng huyết, tiếng Anh là Retained placenta and membranes, without haemorrhage. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sót rau và màng rau không có chảy máu”.
2 mã chi tiết của O73
Từ O73.0 đến O73.1.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O73.0 | Sót rau thai không có băng huyết · tên cũ: Sót rau không có chảy máu | Retained placenta without haemorrhage |
| O73.1 | Sót phần rau thai và/ hoặc màng rau thai, không có băng huyết · tên cũ: Sót phần bánh rau và màng rau, không có chảy máu | Retained portions of placenta and membranes, without haemorrhage |
Ghi chú phân loại của mã O73
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung để xác định có hay không tình trạng rau cài răng lược (O43.2)
Coding Guidance: Use additional code, if desired, to identify any morbidly adherent placenta (O43.2)
Hướng dẫn mã hóa: Sót phần thai hay phần phụ của thai sau đẻ, không có xuất huyết
Coding Guidance: Retained products of conception following delivery, without haemorrhage
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O73 | Sót rau thai và/ hoặc màng rau thai không có băng huyết | Sót rau và màng rau không có chảy máu |
| O73.0 | Sót rau thai không có băng huyết | Sót rau không có chảy máu |
| O73.1 | Sót phần rau thai và/ hoặc màng rau thai, không có băng huyết | Sót phần bánh rau và màng rau, không có chảy máu |
Từ khoá dẫn tới mã O73
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bí, sót, giữ lại | màng (gây biến chứng trong sinh đẻ) (có chảy máu) | không có chảy máu (Retention, retained | membranes (complicating delivery) (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Bí, sót, giữ lại | màng rụng (sau đẻ) (phân mảnh) (có chảy máu) | không có chảy máu (Retention, retained | decidua (following delivery) (fragments) (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Bí, sót, giữ lại | nhau thai (sau đẻ) (có chảy máu) | không có chảy máu (Retention, retained | secundines (following delivery) (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Bí, sót, giữ lại | nhau thai (sau đẻ) (có chảy máu) | từng phần | không có chảy máu (Retention, retained | secundines (following delivery) (with hemorrhage) | partial | without hemorrhage)
- Bí, sót, giữ lại | nhau thai (toàn bộ) (có xuất huyết) | các phần hoặc mảnh (có chảy máu) | không có chảy máu (Retention, retained | placenta (total) (with hemorrhage) | portions or fragments (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Bí, sót, giữ lại | nhau thai (toàn bộ) (có xuất huyết) | không có chảy máu (Retention, retained | placenta (total) (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Bí, sót, giữ lại | sản phẩm thụ thai | theo sau | đẻ (có chảy máu) | không có chảy máu (Retention, retained | products of conception | following | delivery (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Màng, màng nhau | sót (gây biến chứng trong sinh đẻ) (có chảy máu) | không có chảy máu (Membrane (s), membranous | retained (complicating delivery) (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Nhau cài răng lược | biến chứng trong đẻ (với chảy máu, với xuất huyết) | không có chảy máu, không có xuất huyết (Accreta placenta | complication during delivery (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Nhau thai bị kẹt (có chảy máu) | không có chảy máu (Trapped placenta (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Nhau thai, rau thai | bị cầm tù (có chảy máu sau sinh) | không có chảy máu (Placenta, placental | trapped (with postpartum hemorrhage) | without hemorrhage)
- Nhau thai, rau thai | sót (có chảy máu sau sinh) | không có chảy máu (Placenta, placental | retention (with postpartum hemorrhage) | without hemorrhage)
- Nhau thai, rau thai | sót (có chảy máu sau sinh) | mảnh vỡ, biến chứng thời kỳ hậu sản (chảy máu muộn) | không có chảy máu (Placenta, placental | retention (with postpartum hemorrhage) | fragments, complicating puerperium (delayed hemorrhage) | without hemorrhage)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | sót (có chảy máu) | không có chảy máu (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | retained (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sót màng hoặc các phần của nhau thai | không có chảy máu (Delivery (single) | complicated (by) | retained membranes or portions of placenta | without hemorrhage)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sót rau thai (có chảy máu) | không có chảy máu (Delivery (single) | complicated (by) | retention of secundines (with hemorrhage) | without hemorrhage)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sót rau thai (có chảy máu) | một phần | không có chảy máu (Delivery (single) | complicated (by) | retention of secundines (with hemorrhage) | partial | without hemorrhage)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại |
| O62 | Bất thường về động lực chuyển dạ |
| O63 | Chuyển dạ kéo dài |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn |
| O70 | Rách tầng sinh môn trong đẻ |
| O71 | Chấn thương sản khoa khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O60-O75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
