Mã ICD-10 O72 — Băng huyết sau đẻ
Mã O72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Băng huyết sau đẻ, tiếng Anh là Postpartum haemorrhage. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chảy máu sau đẻ”.
4 mã chi tiết của O72
Từ O72.0 đến O72.3.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O72.0 | Băng huyết giai đoạn 3 (chuyển dạ) · tên cũ: Chảy máu thời kỳ sổ rau | Third- stage haemorrhage |
| O72.1 | Băng huyết ngay sau đẻ · tên cũ: Chảy máu ngay sau đẻ khác | Other immediate postpartum haemorrhage |
| O72.2 | Băng huyết muộn và/ hoặc thứ phát sau đẻ · tên cũ: Chảy máu muộn và thứ phát sau đẻ | Delayed and secondary postpartum haemorrhage |
| O72.3 | Rối loạn đông máu sau đẻ · tên cũ: Thiếu hụt đông máu sau đẻ | Postpartum coagulation defects |
Ghi chú phân loại của mã O72
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết kết hợp sót rau, rau cầm tù, rau bám chặt Sót rau không xác định khác Nếu muốn có thể sử dụng mã bổ sung để xác định có hay không tình trạng rau cài răng lược (O43.2)
Coding Guidance: Haemorrhage associated with retained, trapped or adherent placenta Retained placenta NOS Use additional code, if desired, to identify any morbidly adherent placenta (O43.2)
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết sau sổ rau Xuất huyết sau đẻ (do đờ tử cung) không xác định khác
Coding Guidance: Haemorrhage following delivery of placenta Postpartum haemorrhage (atonic) NOS
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết liên quan đến sót một phần bánh rau hay màng rau Sót phần thai hay phần phụ của thai không xác định khác sau đẻ
Coding Guidance: Haemorrhage associated with retained portions of placenta or membranes Retained products of conception NOS, following delivery
Hướng dẫn mã hóa: Sau đẻ: không có sợi huyết trong máu tiêu sợi huyết
Coding Guidance: Postpartum: afibrinogenaemia fibrinolysis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O72 | Băng huyết sau đẻ | Chảy máu sau đẻ |
| O72.0 | Băng huyết giai đoạn 3 (chuyển dạ) | Chảy máu thời kỳ sổ rau |
| O72.1 | Băng huyết ngay sau đẻ | Chảy máu ngay sau đẻ khác |
| O72.2 | Băng huyết muộn và/ hoặc thứ phát sau đẻ | Chảy máu muộn và thứ phát sau đẻ |
| O72.3 | Rối loạn đông máu sau đẻ | Thiếu hụt đông máu sau đẻ |
Từ khoá dẫn tới mã O72
59 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Băng huyết, chảy máu tử cung | sau đẻ KPLNK (mất trương lực) (sau sổ nhau) (Metrorrhagia | postpartum NEC (atonic) (following delivery of placenta))
- Băng huyết, chảy máu tử cung | sau đẻ KPLNK (mất trương lực) (sau sổ nhau) | chậm hoặc thứ phát (Metrorrhagia | postpartum NEC (atonic) (following delivery of placenta) | delayed or secondary)
- Bí, sót, giữ lại | màng (gây biến chứng trong sinh đẻ) (có chảy máu) (Retention, retained | membranes (complicating delivery) (with hemorrhage))
- Bí, sót, giữ lại | màng rụng (sau đẻ) (phân mảnh) (có chảy máu) (Retention, retained | decidua (following delivery) (fragments) (with hemorrhage))
- Bí, sót, giữ lại | nhau thai (sau đẻ) (có chảy máu) (Retention, retained | secundines (following delivery) (with hemorrhage))
- Bí, sót, giữ lại | nhau thai (sau đẻ) (có chảy máu) | gây biến chứng kỳ hậu sản (chảy máu muộn) (Retention, retained | secundines (following delivery) (with hemorrhage) | complicating puerperium (delayed hemorrhage))
- Bí, sót, giữ lại | nhau thai (sau đẻ) (có chảy máu) | từng phần (Retention, retained | secundines (following delivery) (with hemorrhage) | partial)
- Bí, sót, giữ lại | nhau thai (toàn bộ) (có xuất huyết) (Retention, retained | placenta (total) (with hemorrhage))
- Bí, sót, giữ lại | nhau thai (toàn bộ) (có xuất huyết) | các phần hoặc mảnh (có chảy máu) (Retention, retained | placenta (total) (with hemorrhage) | portions or fragments (with hemorrhage))
- Bí, sót, giữ lại | sản phẩm thụ thai | theo sau | đẻ (có chảy máu) (Retention, retained | products of conception | following | delivery (with hemorrhage))
- Các chất chống đông máu lưu hành | sau sinh (Circulating anticoagulants | following childbirth)
- Chảy máu, xuất huyết | biến chứng | sinh đẻ | do | sót | nhau thai, rau thai (Hemorrhage, hemorrhagic | complicating | delivery | due to | retained | placenta)
- Chảy máu, xuất huyết | biến chứng | sinh đẻ | do | sót | rau thai (Hemorrhage, hemorrhagic | complicating | delivery | due to | retained | secundines)
- Chảy máu, xuất huyết | biến chứng | sinh đẻ | do | sót | sản phẩm thụ thai (Hemorrhage, hemorrhagic | complicating | delivery | due to | retained | products of conception)
- Chảy máu, xuất huyết | biến chứng | sinh đẻ | do | sót | secundines | một phần (Hemorrhage, hemorrhagic | complicating | delivery | due to | retained | secundines | partial)
- Chảy máu, xuất huyết | giai đoạn ba (sau sinh) (Hemorrhage, hemorrhagic | third stage (postpartum))
- Chảy máu, xuất huyết | hậu sản (Hemorrhage, hemorrhagic | puerperal)
- Chảy máu, xuất huyết | hậu sản | chậm hoặc thứ phát (Hemorrhage, hemorrhagic | puerperal | delayed or secondary)
- Chảy máu, Xuất huyết | mao mạch | hậu sản (Bleeding | capillary | puerperal)
- Chảy máu, Xuất huyết | mất trương lực, sau sinh (Bleeding | atonic, following delivery)
- Chảy máu, xuất huyết | muộn | sau đẻ (Hemorrhage, hemorrhagic | delayed | postpartum)
- Chảy máu, xuất huyết | sau đẻ KPLNK (sau sổ nhau) (Hemorrhage, hemorrhagic | postpartum NEC (following delivery of placenta))
- Chảy máu, xuất huyết | sau đẻ KPLNK (sau sổ nhau) | chậm hoặc thứ phát (Hemorrhage, hemorrhagic | postpartum NEC (following delivery of placenta) | delayed or secondary)
- Chảy máu, xuất huyết | sau đẻ KPLNK (sau sổ nhau) | giai đoạn ba (Hemorrhage, hemorrhagic | postpartum NEC (following delivery of placenta) | third stage)
- Chảy máu, xuất huyết | sau đẻ KPLNK (sau sổ nhau) | sót nhau (Hemorrhage, hemorrhagic | postpartum NEC (following delivery of placenta) | retained placenta)
- Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | hậu sản, sau đẻ (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | puerperal, postpartum)
- Hội chứng | tiêu sợi huyết, khử fibrin | sau đẻ (Syndrome | defibrination | postpartum)
- Loạn thể chất | máu (có) | hậu sản, sau đẻ (Dyscrasia | blood (with) | puerperal, postpartum)
- Màng, màng nhau | sót (gây biến chứng trong sinh đẻ) (có chảy máu) (Membrane (s), membranous | retained (complicating delivery) (with hemorrhage))
- Máu | loạn thể trạng, loạn thể dịch | hậu sản, sau đẻ (Blood | dyscrasia | puerperal, postpartum)
- Nhau cài răng lược | biến chứng trong đẻ (với chảy máu, với xuất huyết) (Accreta placenta | complication during delivery (with hemorrhage))
- Nhau thai bị kẹt (có chảy máu) (Trapped placenta (with hemorrhage))
- Nhau thai, rau thai | bị cầm tù (có chảy máu sau sinh) (Placenta, placental | trapped (with postpartum hemorrhage))
- Nhau thai, rau thai | sót (có chảy máu sau sinh) (Placenta, placental | retention (with postpartum hemorrhage))
- Nhau thai, rau thai | sót (có chảy máu sau sinh) | mảnh vỡ, biến chứng thời kỳ hậu sản (chảy máu muộn) (Placenta, placental | retention (with postpartum hemorrhage) | fragments, complicating puerperium (delayed hemorrhage))
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | do | sót nhau (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | due to | retained placenta)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | sau đẻ KPLNK (mất trương lực) (tức thì) (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | postpartum NEC (atonic) (immediate))
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | sau đẻ KPLNK (mất trương lực) (tức thì) | chậm, muộn (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | postpartum NEC (atonic) (immediate) | delayed)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | sau đẻ KPLNK (mất trương lực) (tức thì) | giai đoạn ba (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | postpartum NEC (atonic) (immediate) | third stage)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | sau đẻ KPLNK (mất trương lực) (tức thì) | thứ phát (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | postpartum NEC (atonic) (immediate) | secondary)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | sau đẻ KPLNK (mất trương lực) (tức thì) | với sót nhau hoặc nhau cầm tù (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | postpartum NEC (atonic) (immediate) | with retained or trapped placenta)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | sót (có chảy máu) (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | retained (with hemorrhage))
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sót màng hoặc các phần của nhau thai (Delivery (single) | complicated (by) | retained membranes or portions of placenta)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sót rau thai (có chảy máu) (Delivery (single) | complicated (by) | retention of secundines (with hemorrhage))
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sót rau thai (có chảy máu) | một phần (Delivery (single) | complicated (by) | retention of secundines (with hemorrhage) | partial)
- Tan máu | nội mạch | kèm | chảy máu | sau đẻ (Hemolysis | intravascular | postpartum)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | đông máu (yếu tố) | sau đẻ (Defect, defective | coagulation (factor) | postpartum)
- Thiếu hụt, thiếu | đông máu | sau đẻ (Deficiency, deficient | coagulation | postpartum)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | Băng huyết, chảy máu tử cung (Puerperal, puerperium | metrorrhagia)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | Băng huyết, chảy máu tử cung | chậm (thứ phát) (Puerperal, puerperium | metrorrhagia | delayed (secondary))
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | bệnh đông máu (bất kỳ) (Puerperal, puerperium | coagulopathy (any))
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | chảy máu (Puerperal, puerperium | hemorrhage)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | chảy máu | chậm (tử cung) (Puerperal, puerperium | hemorrhage | delayed (uterine))
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | chảy máu | tử cung, chậm (Puerperal, puerperium | hemorrhage | uterine, delayed)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | giảm tiểu cầu (Puerperal, puerperium | thrombocytopenia)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | không có fibrinogen máu hoặc thiếu hụt đông máu khác (Puerperal, puerperium | afibrinogenemia, or other coagulation defect)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | loạn tạo máu (Puerperal, puerperium | blood dyscrasia)
- Tiêu fibrin, tiêu sợi huyết (mắc phải) (xuất huyết) | sau đẻ (Fibrinolysis (acquired) (hemorrhagic) | postpartum)
- Tiêu sợi huyết, khử fibrin (hội chứng) | sau đẻ (Defibrination (syndrome) | postpartum)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| O61 | Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại |
| O62 | Bất thường về động lực chuyển dạ |
| O63 | Chuyển dạ kéo dài |
| O64 | Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường |
| O65 | Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ |
| O66 | Chuyển dạ đình trệ khác |
| O67 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác |
| O68 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai |
| O69 | Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn |
| O70 | Rách tầng sinh môn trong đẻ |
| O71 | Chấn thương sản khoa khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O60-O75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
