Mã C96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính khác và/ hoặc không xác định ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan, tiếng Anh là Other and unspecified malignant neoplasms of lymphoid, haematopoietic and related tissue. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác khác và không xác định của hệ lympho, hệ tạo máu và mô liên quan”.
Từ C96.0 đến C96.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C96.0 | Bệnh mô bào Langerhans (lan toả) đa hệ thống và/ hoặc đa ổ [bệnh Letterer- Siwe] · tên cũ: Bệnh mô bào Langerhans đa ổ và đa hệ thống (rải rác) [bệnh Letterer- Siwe] | Multifocal and multisystemic (disseminated) Langerhans- cell histiocytosis [Letterer- Siwe disease] |
| C96.2 | U ác tính tế bào mast [dưỡng bào] · tên cũ: Bệnh dưỡng bào tiến triển nhanh hệ thống | Malignant mast cell tumour |
| C96.4 | U ác tính [sarcoma] tế bào đuôi gai (tế bào phụ) · tên cũ: Sarcom tế bào đuôi gai (tế bào phụ) | Sarcoma of dendritic cells (accessory cells) |
| C96.5 | Bệnh mô bào Langerhans đa ổ và/ hoặc đơn hệ thống · tên cũ: Bệnh mô bào Langerhans đa ổ và đơn hệ thống | Multifocal and unisystemic Langerhans- cell histiocytosis |
| C96.6 | Bệnh mô bào Langerhans đơn ổ | Unifocal Langerhans- cell histiocytosis |
| C96.7 | U ác tính xác định khác ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan · tên cũ: U ác tính khác của mô dạng lympho, hệ tạo máu và mô liên quan | Other specified malignant neoplasms of lymphoid, haematopoietic and related tissue |
| C96.8 | U ác tính [sarcoma] mô bào · tên cũ: U sarcom mô bào | Histiocytic sarcoma |
| C96.9 | U ác tính ở mô hê lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan, không xác định · tên cũ: U ác tính không đặc hiệu của mô dạng lympho, hệ tạo máu và mô liên quan | Malignant neoplasm of lymphoid, haematopoietic and related tissue, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh mô bào X, đa hệ thống
Coding Guidance: Histiocytosis X, multisystemic
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tế bào mast [dưỡng bào] hệ thống Bệnh ung thư [sarcoma] tế bào mast [dưỡng bào] Loại trừ: bệnh tế bào mast [dưỡng bào] không hoạt động (D47.0) bệnh bạch cầu tế bào mast [dưỡng bào] (C94.3) bệnh dưỡng bào (bẩm sinh) (da) (Q82.2)
Coding Guidance: Aggressive systemic mastocytosis Mast cell sarcoma Excl.: indolent mastocytosis (D47.0) mast cell leukaemia (C94.3) mastocytosis (congenital) (cutaneous) (Q82.2)
Hướng dẫn mã hóa: Ung thư [sarcoma] tế bào đuôi gai liên kết Ung thư mô liên kết tế bào Langerhans Ung thư mô liên kết tế bào đuôi gai dạng nang
Coding Guidance: Interdigiating dendritic cell sarcoma Langerhans- cell sarcoma Sarcoma of follicular dendritic cells
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Hand- Schüller- Christian Bệnh mô bào X, đa ổ
Coding Guidance: Hand- Schüller- Christian disease Histiocytosis X, multifocal
Hướng dẫn mã hóa: U hạt tăng bạch cầu ái toan Bệnh mô bào X, đơn ổ Bệnh mô bào X không xác định khác Bệnh mô bào Langerhans không xác định khác
Coding Guidance: Eosinophilic granuloma Histiocytosis X, unifocal Histiocytosis X NOS Langerhans- cell histiocytosis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh mô bào ác tính
Coding Guidance: Malignant Histiocytosis
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C96 | U ác tính khác và/ hoặc không xác định ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan | U ác khác và không xác định của hệ lympho, hệ tạo máu và mô liên quan |
| C96.0 | Bệnh mô bào Langerhans (lan toả) đa hệ thống và/ hoặc đa ổ [bệnh Letterer- Siwe] | Bệnh mô bào Langerhans đa ổ và đa hệ thống (rải rác) [bệnh Letterer- Siwe] |
| C96.2 | U ác tính tế bào mast [dưỡng bào] | Bệnh dưỡng bào tiến triển nhanh hệ thống |
| C96.4 | U ác tính [sarcoma] tế bào đuôi gai (tế bào phụ) | Sarcom tế bào đuôi gai (tế bào phụ) |
| C96.5 | Bệnh mô bào Langerhans đa ổ và/ hoặc đơn hệ thống | Bệnh mô bào Langerhans đa ổ và đơn hệ thống |
| C96.7 | U ác tính xác định khác ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan | U ác tính khác của mô dạng lympho, hệ tạo máu và mô liên quan |
| C96.8 | U ác tính [sarcoma] mô bào | U sarcom mô bào |
| C96.9 | U ác tính ở mô hê lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan, không xác định | U ác tính không đặc hiệu của mô dạng lympho, hệ tạo máu và mô liên quan |
52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C81 | U lympho Hodgkin |
| C82 | U lympho thể nang |
| C83 | U lympho không phải thể nang |
| C84 | U lympho tế bào T/ NK trưởng thành |
| C85 | U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định |
| C86 | Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác |
| C88 | Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính |
| C90 | Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính |
| C91 | Bệnh bạch cầu dòng lympho |
| C92 | Bệnh bạch cầu dòng tuỷ |
| C93 | Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono] |
| C94 | Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định |