Mã ICD-10 K14 — Bệnh của lưỡi
Mã K14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh của lưỡi, tiếng Anh là Diseases of tongue. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
9 mã chi tiết của K14
Từ K14.0 đến K14.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K14.0 | Viêm lưỡi | Glossitis |
| K14.1 | Lưỡi bản đồ | Geographic tongue |
| K14.2 | Viêm lưỡi giữa hình trám · tên cũ: Viêm lưỡi dạng thoi | Median rhomboid glossitis |
| K14.3 | Phì đại gai lưỡi | Hypertrophy of tongue papillae |
| K14.4 | Teo gai lưỡi | Atrophy of tongue papillae |
| K14.5 | Lưỡi nứt · tên cũ: Lưỡi gấp nếp | Plicated tongue |
| K14.6 | Đau lưỡi | Glossodynia |
| K14.8 | Bệnh khác của lưỡi | Other diseases of tongue |
| K14.9 | Bệnh của lưỡi, không xác định · tên cũ: Bệnh lưỡi, không đặc hiệu | Disease of tongue, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K14
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe lưỡi Loét lưỡi (do chấn thương) Loại trừ: viêm teo lưỡi (K14.4)
Coding Guidance: Abscess of tongue Ulceration (traumatic) of tongue Excl.: atrophic glossitis (K14.4)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm lưỡ i di chuyển lành tính Viêm lưỡi loang
Coding Guidance: Benign migratory glossitis Glossitis areata exfoliativa
Hướng dẫn mã hóa: Lưỡi lông đen Lưỡi bựa Phì đại gai lưỡi hình lá Hội chứng lưỡi lông đen
Coding Guidance: Black hairy tongue Coated tongue Hypertrophy of foliate papillae Lingua villosa nigra
Hướng dẫn mã hóa: Viêm teo lưỡi
Coding Guidance: Atrophic glossitis
Hướng dẫn mã hóa: Lưỡi nứt Có rãnh lưỡi Có luống lưỡi Loại trừ: lưỡi có rãnh, bẩm sinh (Q38.3)
Coding Guidance: Fissured tongue Furrowed tongue Scrotal tongue Excl.: fissured tongue, congenital (Q38.3)
Hướng dẫn mã hóa: Cảm giác bỏng lưỡi Lưỡi đau
Coding Guidance: Glossopyrosis Painful tongue
Hướng dẫn mã hóa: Teo (của) lưỡi Hình khía (của) lưỡi Sưng lưỡi Phì đại lưỡi
Coding Guidance: Atrophy (of) tongue Crenated (of) tongue Enlargement (of) tongue Hypertrophy (of) tongue
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý lưỡi không xác định khác
Coding Guidance: Glossopathy NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K14.2 | Viêm lưỡi giữa hình trám | Viêm lưỡi dạng thoi |
| K14.5 | Lưỡi nứt | Lưỡi gấp nếp |
| K14.9 | Bệnh của lưỡi, không xác định | Bệnh lưỡi, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K14
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | K14.1 — Viêm lưỡi bản đồ | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K14
62 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | lưỡi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lingual)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | lưỡi (do tụ cầu) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | tongue (staphylococcal))
- Ban | lang thang, lưỡi (Rash | wandering, tongue)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | biến vị | lưỡi (Erythema, erythematous | migrans | tongue)
- Bệnh lý lưỡi (Glossopathy)
- Bệnh Riga- Fede (Riga- Fede disease)
- Bệnh, bị bệnh | lưỡi (Disease, diseased | tongue)
- Bệnh, bị bệnh | lưỡi | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | tongue | specified NEC)
- Cảm giác nóng bỏng lưỡi (Glossopyrosis)
- Chảy máu, xuất huyết | lưỡi (Hemorrhage, hemorrhagic | tongue)
- Chứng dày lớp gai (mắc phải) ( (gai) đen) | lưỡi (Acanthosis (acquired) (nigricans) | tongue)
- Chứng đau lưỡi (Glossodynia)
- Chứng đau lưỡi | tróc vảy (Glossodynia | exfoliativa)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | lưỡi (người già) (Atrophy, atrophic | tongue (senile))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | lưỡi (tuổi già) | nhú, gai (Atrophy, atrophic | tongue (senile) | papillae)
- Có rãnh (Furrowed)
- Có rãnh | lưỡi (Furrowed | tongue)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | lưỡi (Spasm (s), spastic, spasticity | tongue)
- Dày đặc | lưỡi (Thickening | tongue)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | lưỡi (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | tongue (congenital) | acquired)
- Đau | lưỡi (Pain (s) | tongue)
- Đau lưỡi (Glossalgia)
- Đen, thâm tím | lưỡi có dạng lông, tóc (Black | hairy tongue)
- Liệt lưỡi (Glossoplegia)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | lưỡi (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | tongue)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | hãm (lưỡi) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | frenum (tongue))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | lưỡi (do chấn thương) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | tongue (traumatic))
- Lớn, to, mở rộng | lưỡi (Enlargement, enlarged | tongue)
- Lưỡi | bản đồ (Lingua | geographica)
- Lưỡi | đen (có lông nhung) (Lingua | nigra (villosa))
- Lưỡi | gấp nếp (Lingua | plicata)
- Lưỡi bản đồ (Geographic tongue)
- Lưỡi có lớp áo ngoài (Coated tongue)
- Lưỡi có luống (Scrotal tongue)
- Lưỡi có nếp gấp (Plicated tongue)
- Lưỡi đen có lông (Glossophytia)
- Lưỡi hình khía (Crenated tongue)
- Lưỡi to (bẩm sinh) | mắc phải (Macroglossia (congenital) | acquired)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | lưỡi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | tongue)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | lưỡi KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | tongue NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ống giáp lưỡi (Infection, infected (opportunistic) | thyroglossal duct)
- Nóng bỏng | lưỡi (Burning | tongue)
- Nứt, khe, bị nứt | lưỡi (mắc phải) (Fissure, fissured | tongue (acquired))
- Phì đại | hãm (lưỡi) (Hypertrophy, hypertrophic | frenulum, frenum (tongue))
- Phì đại | lưỡi (Hypertrophy, hypertrophic | tongue)
- Phì đại | lưỡi | nhú (nang) (Hypertrophy, hypertrophic | tongue | papillae (foliate))
- Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | lưỡi (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | tongue)
- Teo nửa bên | lưỡi (Hemiatrophy | tongue)
- Viêm gai thị, viêm nhú | lưỡi (Papillitis | tongue)
- Viêm lưỡi (Glossitis)
- Viêm lưỡi | chuyển vị lành tính (Glossitis | benign migratory)
- Viêm lưỡi | giữa hình trám (Glossitis | median rhomboid)
- Viêm lưỡi | mô kẽ, cứng (Glossitis | interstitial, sclerous)
- Viêm lưỡi | Moeller (Glossitis | Moeller 's)
- Viêm lưỡi | nông mạn tính (Glossitis | chronic superficial)
- Viêm lưỡi | nông, mạn tính (Glossitis | superficial, chronic)
- Viêm lưỡi | teo (Glossitis | atrophic)
- Viêm lưỡi | tróc mảng (Glossitis | areata exfoliativa)
- Viêm lưỡi | vỏ nông, xơ cứng (Glossitis | cortical superficial, sclerotic)
- Viêm lưỡi Moeller (Moeller' s glossitis)
- Viêm lưỡi- lợi (Gingivoglossitis)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | lưỡi (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | tongue)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng |
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm |
| K02 | Sâu răng |
| K03 | Bệnh mô cứng khác của răng |
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng |
| K07 | Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch] |
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K10 | Bệnh khác của xương hàm |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm K00-K14, tra cứu mã bệnh ICD-10.
