Mã K04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng, tiếng Anh là Diseases of pulp and periapical tissues. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng”.
Từ K04.0 đến K04.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K04.0 | Viêm tuỷ răng | Pulpitis |
| K04.1 | Hoại tử tuỷ răng | Necrosis of pulp |
| K04.2 | Thoái hoá tuỷ răng | Pulp degeneration |
| K04.3 | Hình thành mô cứng bất thường trong tuỷ · tên cũ: Tạo mô cứng bất thường trong tuỷ | Abnormal hard tissue formation in pulp |
| K04.4 | Viêm quanh chóp răng cấp tính có nguồn gốc từ tuỷ răng · tên cũ: Viêm quanh chóp cấp tính có nguồn gốc tuỷ răng | Acute apical periodontitis of pulpal origin |
| K04.5 | Viêm quanh chóp răng mạn tính | Chronic apical periodontitis |
| K04.6 | Áp xe quanh chóp răng có lỗ rò | Periapical abscess with sinus |
| K04.7 | Áp xe quanh chóp răng không có lỗ rò · tên cũ: Áp xe quanh chóp không có lỗ rò | Periapical abscess without sinus |
| K04.8 | Nang chân răng | Radicular cyst |
| K04.9 | Bệnh khác và/ hoặc không xác định của tuỷ và/ hoặc mô quanh chóp răng · tên cũ: Các bệnh lý khác và không đặc hiệu của mô tuỷ và mô quanh chóp | Other and unspecified diseases of pulp and periapical tissues |
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tuỷ: không xác định khác cấp tính mạn tính (tăng sản) (loét) không thể hồi phục có thể hồi phục
Coding Guidance: Pulpitis: NOS acute chronic (hyperplastic) (ulcerative) irreversible reversible
Hướng dẫn mã hóa: Hoại thư tuỷ
Coding Guidance: Pulpal gangrene
Hướng dẫn mã hóa: Răng nhỏ Thuộc tuỷ: vôi hoá sỏi
Coding Guidance: Denticles Pulpal: calcifications stones
Hướng dẫn mã hóa: Men răng thứ phát hoặc không đều
Coding Guidance: Secondary or irregular dentine
Hướng dẫn mã hóa: Viêm nha chu chóp răng cấp tính không xác định khác
Coding Guidance: Acute apical periodontitis NOS
Hướng dẫn mã hóa: U hạt chóp răng và quanh chóp răng [răng cận chóp] Viêm nha chu chóp răng không xác định khác
Coding Guidance: Apical or periapical granuloma Apical periodontitis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe răng kèm xoang Áp xe ổ răng kèm xoang
Coding Guidance: Dental abscess with sinus Dentoalveolar abscess with sinus
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe răng không xác định khác Áp xe ổ răng không xác định khác Áp xe răng cận chóp không xác định khác
Coding Guidance: Dental abscess NOS Dentoalveolar abscess NOS Periapical abscess NOS
Hướng dẫn mã hóa: Nang: chóp răng (nha chu) quanh chóp răng nang tồn sót Loại trừ: nang quanh răng bên (K09.0)
Coding Guidance: Cyst: apical (periodontal) periapical residual radicular Excl.: lateral periodontal cyst (K09.0)
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng | Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng |
| K04.3 | Hình thành mô cứng bất thường trong tuỷ | Tạo mô cứng bất thường trong tuỷ |
| K04.4 | Viêm quanh chóp răng cấp tính có nguồn gốc từ tuỷ răng | Viêm quanh chóp cấp tính có nguồn gốc tuỷ răng |
| K04.7 | Áp xe quanh chóp răng không có lỗ rò | Áp xe quanh chóp không có lỗ rò |
| K04.9 | Bệnh khác và/ hoặc không xác định của tuỷ và/ hoặc mô quanh chóp răng | Các bệnh lý khác và không đặc hiệu của mô tuỷ và mô quanh chóp |
58 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng |
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm |
| K02 | Sâu răng |
| K03 | Bệnh mô cứng khác của răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng |
| K07 | Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch] |
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K10 | Bệnh khác của xương hàm |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
| K12 | Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan |