Mã K10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của xương hàm, tiếng Anh là Other diseases of jaws. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
Từ K10.0 đến K10.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K10.0 | Rối loạn phát triển của xương hàm | Developmental disorders of jaws |
| K10.1 | U hạt tế bào khổng lồ, trung tâm | Giant cell granuloma, central |
| K10.2 | Tình trạng viêm của xương hàm | Inflammatory conditions of jaws |
| K10.3 | Viêm ổ răng của xương hàm · tên cũ: Viêm ổ răng xương hàm | Alveolitis of jaws |
| K10.8 | Bệnh xác định khác của xương hàm | Other specified diseases of jaws |
| K10.9 | Bệnh của xương hàm, không xác định · tên cũ: Bệnh xương hàm, không đặc hiệu | Disease of jaws, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nang xương hàm tiềm ẩn Nang Stafne Lồi xương hàm Torus: hàm dưới khẩu cái [vòm miệng]
Coding Guidance: Latent bone cyst of jaw Stafne cyst Torus: mandibularis palatinus
Hướng dẫn mã hóa: U hạt tế bào khổng lồ không xác định khác Loại trừ: u hạt tế bào khổng lồ ngoại biên (K06.8)
Coding Guidance: Giant cell granuloma NOS Excl.: peripheral giant cell granuloma (K06.8)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xương hàm (cấp tính) (mạn tính) (nhiễm trùng) Viêm xương tuỷ (sơ sinh) hàm (cấp tính) (mạn tính) (nhiễm trùng) U xương (do thuốc) (do bức xạ) ở hàm (cấp tính) (mạn tính) (nhiễm trùng) Hoại tử xương hàm (vô tuyến) của hàm (cấp tính) (mạn tính) (nhiễm trùng) Viêm màng cứng hàm (cấp tính) (mạn tính) (nhiễm trùng) Mảnh xương chết của xương hàm Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.
Coding Guidance: Osteitis of jaw (acute) (chronic) (suppurative) Osteomyelitis (neonatal) of jaw (acute) (chronic) (suppurative) Osteonecrosis (drug- induced) (radiation- induced) of jaw (acute) (chronic) (suppurative) Osteo (radio) necrosis of jaw (acute) (chronic) (suppurative) Periostitis of jaw (acute) (chronic) (suppurative) Sequestrum of jaw bone Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify radiation, if radiation- induced, or to identify drug, if drug- induced.
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xương ổ răng Khô ổ răng
Coding Guidance: Alveolar osteitis Dry socket
Hướng dẫn mã hóa: Loạn sản xương hàm Lồi xương hàm Loạn sản xơ xương hàm Lồi cầu một bên: tăng sản thiểu sản
Coding Guidance: Cherubism of jaw Exostosis of jaw Fibrous dysplasia of jaw Unilateral condylar: hyperplasia hypoplasia
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K10.3 | Viêm ổ răng của xương hàm | Viêm ổ răng xương hàm |
| K10.9 | Bệnh của xương hàm, không xác định | Bệnh xương hàm, không đặc hiệu |
49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng |
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm |
| K02 | Sâu răng |
| K03 | Bệnh mô cứng khác của răng |
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng |
| K07 | Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch] |
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
| K12 | Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan |