Mã ICD-10 K06 — Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng
Mã K06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng, tiếng Anh là Other disorders of gingiva and edentulous alveolar ridge. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn khác của lợi [nướu] và sống hàm”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
5 mã chi tiết của K06
Từ K06.0 đến K06.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K06.0 | Tụt lợi [nướu] | Gingival recession |
| K06.1 | Phì đại lợi [nướu] · tên cũ: Phì đại lợi | Gingival enlargement |
| K06.2 | Tổn thương lợi [nướu] răng và/ hoặc sống hàm đã mất răng liên quan chấn thương · tên cũ: Tổn thương lợi [nướu] và sống hàm liên quan tới chấn thương | Gingival and edentulous alveolar ridge lesions associated with trauma |
| K06.8 | Bệnh lý xác định khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của lợi [nướu] và sống hàm | Other specified disorders of gingiva and edentulous alveolar ridge |
| K06.9 | Rối loạn ở lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng, không xác định · tên cũ: Rối loạn ở lợi [nướu] và sống hàm, không đặc hiệu | Disorder of gingiva and edentulous alveolar ridge, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K06
Hướng dẫn mã hóa: Tụt lợi [nướu] (toàn bộ) (khu trú) (sau nhiễm trùng) (sau phẫu thuật)
Coding Guidance: Gingival recession (generalized) (localized) (postinfective) (post- operative)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh u xơ lợi [nướu]
Coding Guidance: Gingival fibromatosis
Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản kích thích của số ng hàm đã mất răng [tăng sản do hàm giả] Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.
Coding Guidance: Irritative hyperplasia of edentulous ridge [denture hyperplasia] Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.
Hướng dẫn mã hóa: U lợi [nướu] dạng xơ Số ng hàm di độ ng U nướu [lợi] tế bào khổng lồ U hạt tế bào khổng lồ ngoại biên U hạt sinh mủ ở nướu [lợi]
Coding Guidance: Fibrous epulis Flabby ridge Giant cell epulis Peripheral giant cell granuloma Pyogenic granuloma of gingiva
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng | Rối loạn khác của lợi [nướu] và sống hàm |
| K06.1 | Phì đại lợi [nướu] | Phì đại lợi |
| K06.2 | Tổn thương lợi [nướu] răng và/ hoặc sống hàm đã mất răng liên quan chấn thương | Tổn thương lợi [nướu] và sống hàm liên quan tới chấn thương |
| K06.8 | Bệnh lý xác định khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng | Rối loạn đặc hiệu khác của lợi [nướu] và sống hàm |
| K06.9 | Rối loạn ở lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng, không xác định | Rối loạn ở lợi [nướu] và sống hàm, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K06
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | K06.9 — Viêm lợi do mọc răng | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K06
37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh xơ | (thuộc) lợi, nướu (Fibromatosis | gingival)
- Bệnh, bị bệnh | lợi, nướu (Disease, diseased | gingiva)
- Bệnh, bị bệnh | lợi, nướu | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | gingiva | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | mào không có răng (ổ răng) (Disease, diseased | edentulous (alveolar) ridge)
- Bệnh, bị bệnh | mào không có răng (ổ răng) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | edentulous (alveolar) ridge | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | mào ổ răng | không có răng (Disease, diseased | alveolar ridge | edentulous)
- Bệnh, bị bệnh | mào ổ răng | không có răng | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | alveolar ridge | edentulous | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | nướu, lợi (Disease, diseased | gum)
- Chảy máu lợi (Ulorrhagia, ulorrhea)
- Chảy máu, xuất huyết | lợi, nướu (Hemorrhage, hemorrhagic | gingiva)
- Chảy máu, xuất huyết | nướu (Hemorrhage, hemorrhagic | gum)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | nướu, lợi (Atrophy, atrophic | gum)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | nướu răng, lợi, mắc phải KPLNK (Deformity | gum, acquired NEC)
- Khổng lồ | tế bào | u hạt ngoại biên (Giant | cell | peripheral granuloma)
- Khổng lồ | tế bào | u lợi (Giant | cell | epulis)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | lợi, nướu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gingiva)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | nướu, lợi (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gum)
- Lớn, to, mở rộng | (thuộc) lợi, nướu (Enlargement, enlarged | gingival)
- Mào, ổ răng | nhũn, mềm (Ridge, alveolus | flabby)
- Phì đại | lợi (niêm mạc) (Hypertrophy, hypertrophic | gum (mucous membrane))
- Phì đại | niêm mạc | mào ổ răng (Hypertrophy, hypertrophic | mucous membrane | alveolar ridge)
- Phì đại | niêm mạc | nướu, lợi (Hypertrophy, hypertrophic | mucous membrane | gum)
- Polyp | lợi, nướu (Polyp, polypus | gingiva, gum)
- Số ng hàm di độ ng (Flabby ridge)
- Tắc, bít | do chấn thương | lợi, nướu (Occlusion, occluded | traumatic | gingiva)
- Tắc, bít | do chấn thương | mào không có răng (ổ răng) (Occlusion, occluded | traumatic | edentulous (alveolar) ridge)
- Tắc, bít | lợi, nướu, do chấn thương (Occlusion, occluded | gingiva, traumatic)
- Tăng sản, do tăng sản | kích thích, không có răng (ổ răng) (Hyperplasia, hyperplastic | irritative, edentulous (alveolar))
- Tăng sản, do tăng sản | lợi, nướu (Hyperplasia, hyperplastic | gingiva)
- Tăng sản, do tăng sản | nướu, lợi (Hyperplasia, hyperplastic | gum)
- Tăng sản, do tăng sản | răng giả (Hyperplasia, hyperplastic | denture)
- Thụt vào, lõm vào | nướu (toàn thể) (khu trú) (sau nhiễm trùng) (sau phẫu thuật) (Recession | gingival (generalized) (localized) (postinfective) (postoperative))
- Tổn thương (không do chấn thương) | mào không có răng (ổ răng), liên quan với chấn thương, do tắc do chấn thương (Lesion (nontraumatic) | edentulous (alveolar) ridge, associated with trauma, due to traumatic occlusion)
- Tổn thương (không do chấn thương) | nướu, liên quan với chấn thương (Lesion (nontraumatic) | gingiva, associated with trauma)
- U hạt | sinh mủ, mưng mủ (của) (da) | nướu (Granuloma | pyogenic, pyogenicum (of) (skin) | gingiva)
- U hạt | tế bào khổng lồ (trung tâm) (hàm) (để bù) | nướu (ngoại biên) (Granuloma | giant cell (central) (jaw) (reparative) | gingiva (peripheral))
- U nướu (dạng xơ) (tế bào khổng lồ) (nướu, lợi) (Epulis (fibrous) (giant cell) (gingiva))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng |
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm |
| K02 | Sâu răng |
| K03 | Bệnh mô cứng khác của răng |
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K07 | Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch] |
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K10 | Bệnh khác của xương hàm |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
| K12 | Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm K00-K14, tra cứu mã bệnh ICD-10.
