Mã ICD-10 K05 — Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu

K05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu, tiếng Anh là Gingivitis and periodontal diseases. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm lợi [nướu] và bệnh quanh răng”.

K05mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
K00-K14nhóm bệnh
XIchương ICD-10

7 mã chi tiết của K05

Từ K05.0 đến K05.6.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K05.0 Viêm lợi [nướu] cấp tính Acute gingivitis
K05.1 Viêm lợi [nướu] mạn tính Chronic gingivitis
K05.2 Viêm quanh răng [nha chu] cấp tính · tên cũ: Viêm quanh răng cấp tínhAcute periodontitis
K05.3 Viêm quanh răng [nha chu] mạn tính · tên cũ: Viêm quanh răng mạn tínhChronic periodontitis
K05.4 Thoái hoá quanh răng [nha chu] · tên cũ: Thoái hoá quanh răngPeriodontosis
K05.5 Bệnh quanh răng [nha chu] khác · tên cũ: Các bệnh vùng quanh răng khácOther periodontal diseases
K05.6 Bệnh quanh răng [nha chu], không xác định · tên cũ: Bệnh quanh răng, không đặc hiệuPeriodontal disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K05

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm lợi [nướu] loét hoại tử cấp tính (A69.1) viêm lợi [nướu] và/ hoặc miệng do virus herpes [herpes simplex] (B00.2)

Coding Guidance: Excl.: acute necrotizing ulcerative gingivitis (A69.1) herpesviral [herpes simplex] gingivostomatitis (B00.2)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm lợi [nướu] (mạn tính): không xác định khác tróc vảy tăng sản viền nướu [lợi] đơn thuần có loét

Coding Guidance: Gingivitis (chronic): NOS desquamative hyperplastic simple marginal ulcerative

Hướng dẫn mã hóa: Viêm quanh thân răng cấp tính Áp xe mô quanh răng Áp xe nha chu Loại trừ: viêm nha chu chóp răng cấp tính (K04.4) áp xe quanh chóp răng (K04.7) áp xe quanh chóp răng kèm xoang (K04.6)

Coding Guidance: Acute pericoronitis Parodontal abscess Periodontal abscess Excl.: acute apical periodontitis (K04.4) periapical abscess (K04.7) periapical abscess with sinus (K04.6)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm quanh thân răng mạn tính Viêm nha chu: không xác định khác phức tạp đơn thuần

Coding Guidance: Chronic pericoronitis Periodontitis: NOS complex simplex

Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá nha chu ở thanh thiếu niên

Coding Guidance: Juvenile periodontosis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K05Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chuViêm lợi [nướu] và bệnh quanh răng
K05.2Viêm quanh răng [nha chu] cấp tínhViêm quanh răng cấp tính
K05.3Viêm quanh răng [nha chu] mạn tínhViêm quanh răng mạn tính
K05.4Thoái hoá quanh răng [nha chu]Thoái hoá quanh răng
K05.5Bệnh quanh răng [nha chu] khácCác bệnh vùng quanh răng khác
K05.6Bệnh quanh răng [nha chu], không xác địnhBệnh quanh răng, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã K05

33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) lợi, nướu (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | gingival)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | nướu, lợi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | gum)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cận răng, quanh răng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | paradontal)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh men răng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pericemental)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh răng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | peridental)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh răng, nha chu (thành, vách, cận răng) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | periodontal (parietal))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh thân răng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pericoronal)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | răng, (chân) răng | các cấu trúc nâng đỡ KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | tooth, teeth (root) | supporting structures NEC)
  • Bệnh hư quanh răng (Paradentosis)
  • Bệnh Riggs (Riggs' disease)
  • Bệnh, bị bệnh | mô quanh răng (Disease, diseased | parodontal)
  • Bệnh, bị bệnh | quanh răng, nha chu (Disease, diseased | periodontal)
  • Bệnh, bị bệnh | quanh răng, nha chu | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | periodontal | specified NEC)
  • Chảy mủ (nha chu) (Pyorrhea)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | viêm lợi (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | gingivitis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | lợi, nướu (Infection, infected (opportunistic) | gingiva)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | nướu, lợi (Infection, infected (opportunistic) | gum)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | quanh răng, nha chu (Infection, infected (opportunistic) | peridental)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | răng, các răng | quanh răng, nha chu (Infection, infected (opportunistic) | tooth, teeth | peridental, periodontal)
  • Tắc, bít | do chấn thương | quanh răng, nha chu (Occlusion, occluded | traumatic | periodontal)
  • Thoái hoá nha chu (tuổi thiếu niên) (Periodontosis (juvenile))
  • Thoái hoá quanh răng (Parodontosis)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | quanh răng, nha chu, do tắc do chấn thương (Lesion (nontraumatic) | periodontal, due to traumatic occlusion)
  • Viêm lợi (Gingivitis)
  • Viêm lợi | cấp tính (Gingivitis | acute)
  • Viêm lợi | mạn tính (bong vảy) (tăng sản) (viền lợi đơn thuần) (gây loét) (Gingivitis | chronic (desquamative) (hyperplastic) (simple marginal) (ulcerative))
  • Viêm miệng- lợi (Gingivostomatitis)
  • Viêm mô quanh răng (Parodontitis)
  • Viêm nha chu (mạn tính) (phức tạp) (đơn giản) (Periodontitis (chronic) (complex) (simplex))
  • Viêm nha chu (mạn tính) (phức tạp) (đơn giản) | cấp tính (Periodontitis (chronic) (complex) (simplex) | acute)
  • Viêm nướu (Gingivosis)
  • Viêm túi nha chu (mạn tính) (Pericoronitis (chronic))
  • Viêm túi nha chu (mạn tính) | cấp tính (Pericoronitis (chronic) | acute)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K00Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng
K01Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm
K02Sâu răng
K03Bệnh mô cứng khác của răng
K04Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng
K06Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng
K07Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch]
K08Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ
K09Nang vùng miệng, không phân loại mục khác
K10Bệnh khác của xương hàm
K11Bệnh tuyến nước bọt
K12Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K05 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K05 là "Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu", tên tiếng Anh là "Gingivitis and periodontal diseases", thuộc nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K05 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K05 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: K05.0 (Viêm lợi [nướu] cấp tính); K05.1 (Viêm lợi [nướu] mạn tính); K05.2 (Viêm quanh răng [nha chu] cấp tính); K05.3 (Viêm quanh răng [nha chu] mạn tính); K05.4 (Thoái hoá quanh răng [nha chu]); K05.5 (Bệnh quanh răng [nha chu] khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã K05 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K05 là "Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm lợi [nướu] và bệnh quanh răng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ