Mã K07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch], tiếng Anh là Dentofacial anomalies [including malocclusion]. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
Từ K07.0 đến K07.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K07.0 | Bất thường lớn về kích thước xương hàm | Major anomalies of jaw size |
| K07.1 | Bất thường tương quan sọ mặt | Anomalies of jaw- cranial base relationship |
| K07.2 | Bất thường tương quan cung răng | Anomalies of dental arch relationship |
| K07.3 | Bất thường vị trí răng mặt · tên cũ: Bất thường chức năng răng mặt | Anomalies of tooth position |
| K07.4 | Khớp cắn lệch, không xác định · tên cũ: Khớp cắn lệch không xác định | Malocclusion, unspecified |
| K07.5 | Bất thường chức năng răng mặt · tên cũ: Bất thường chức năng hàm mặt | Dentofacial functional abnormalities |
| K07.6 | Loạn năng khớp thái dương hàm | Temporomandibular joint disorders |
| K07.8 | Bất thường răng mặt khác · tên cũ: Các bất thường răng mặt khác | Other dentofacial anomalies |
| K07.9 | Bất thường răng mặt, không xác định · tên cũ: Bất thường răng mặt, không đặc hiệu | Dentofacial anomaly, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản, thiểu sản: xương hàm dưới xương hàm trên Tật hàm to (hàm dưới) (hàm trên) Tật hàm nhỏ (hàm dưới) (hàm trên) Loại trừ: bệnh to đầu chi (E22.0) hội chứng Robin (Q87.0)
Coding Guidance: Hyperplasia, hypoplasia: mandibular maxillary Macrognathism (mandibular) (maxillary) Micrognathism (mandibular) (maxillary) Excl.: acromegaly (E22.0) Robin syndrome (Q87.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bất đối xứng xương hàm Hàm nhô ra (hàm dưới) (hàm trên) Hàm thụt vào (hàm dưới) (hàm trên)
Coding Guidance: Asymmetry of jaw Prognathism (mandibular) (maxillary) Retrognathism (mandibular) (maxillary)
Hướng dẫn mã hóa: Răng cắn chéo (trước) (sau) Xa khớp cắn Mặt nhai phía gần Lệch cung răng trục giữa Răng cắn hở (trước) (sau) Răng hô [khớp cắn sâu] (quá mức): sâu ngang dọc Răng hô [cắn chìa- overjet] Khớp cắn sau của răng hàm dưới
Coding Guidance: Crossbite (anterior) (posterior) Disto- occlusion Mesio- occlusion Midline deviation of dental arch Openbite (anterior) (posterior) Overbite (excessive): deep horizontal vertical Overjet Posterior lingual occlusion of mandibular teeth
Hướng dẫn mã hóa: Răng chen chúc của một hoặc nhiều răng Khe hở răng của một hoặc nhiều răng Dịch chuyển một hoặc nhiều răng Xoay một hoặc nhiều răng Khoảng hở rộng giữa các răng, bất thường của một hoặc nhiều răng Chuyển vị một hoặc nhiều răng Xô hoặc gắn chêm răng với tư thế bất thường Loại trừ: răng ngầm và/ hoặc răng mọc kẹt không có vị trí bấ t thườ ng (K01.-)
Coding Guidance: Crowding of tooth or teeth Diastema of tooth or teeth Displacement of tooth or teeth Rotation of tooth or teeth Spacing, abnormal of tooth or teeth Transposition of tooth or teeth Impacted or embedded teeth with abnormal position of such teeth or adjacent teeth Excl.: embedded and impacted teeth without abnormal position (K01.-)
Hướng dẫn mã hóa: Đóng hàm bất thường Khớp cắn lệch do: Nuốt bất thường Thở đường miệng Thói quen của lưỡi, môi hoặc ngón tay Loại trừ: nghiến răng (F45.8) nghiến mài răng không xác định khác (F45.8)
Coding Guidance: Abnormal jaw closure Malocclusion due to: abnormal swallowing mouth breathing tongue, lip or finger habits Excl.: bruxism (F45.8) teeth- grinding NOS (F45.8)
Hướng dẫn mã hóa: Hộ i chứ ng hoặc phứ c hợ p Costen Lệ ch khớ p thá i dương- hà m dưới Hà m lạo xạo Hội chứng rố i loạ n chứ c năng đau khớ p thá i dương- hà m dưới Loại trừ: khớp thái dương- hàm dưới di động: trật khớp (S03.0) căng cơ (S03.4)
Coding Guidance: Costen complex or syndrome Derangement of temporomandibular joint Snapping jaw Temporomandibular joint- pain- dysfunction syndrome Excl.: current temporomandibular joint: dislocation (S03.0) strain (S03.4)
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K07.3 | Bất thường vị trí răng mặt | Bất thường chức năng răng mặt |
| K07.4 | Khớp cắn lệch, không xác định | Khớp cắn lệch không xác định |
| K07.5 | Bất thường chức năng răng mặt | Bất thường chức năng hàm mặt |
| K07.8 | Bất thường răng mặt khác | Các bất thường răng mặt khác |
| K07.9 | Bất thường răng mặt, không xác định | Bất thường răng mặt, không đặc hiệu |
73 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng |
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm |
| K02 | Sâu răng |
| K03 | Bệnh mô cứng khác của răng |
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng |
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K10 | Bệnh khác của xương hàm |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
| K12 | Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan |