Mã ICD-10 K08 — Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ
Mã K08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ, tiếng Anh là Other disorders of teeth and supporting structures. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của răng và cấu trúc nâng đỡ”.
6 mã chi tiết của K08
Từ K08.0 đến K08.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K08.0 | Bong tróc răng do nguyên nhân hệ thống · tên cũ: Mẻ răng do nguyên nhân hệ thống | Exfoliation of teeth due to systemic causes |
| K08.1 | Mất răng do tai nạn, do nhổ răng hoặc do bệnh nha chu khu trú · tên cũ: Mất răng do tai nạn, do nhổ răng hay bệnh nha chu khu trú | Loss of teeth due to accident, extraction or local periodontal disease |
| K08.2 | Teo sống hàm đã mất răng · tên cũ: Teo sống hàm | Atrophy of edentulous alveolar ridge |
| K08.3 | Chân răng còn sót | Retained dental root |
| K08.8 | Rối loạn xác định khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ · tên cũ: Bệnh đặc hiệu khác của răng và cấu trúc nâng đỡ | Other specified disorders of teeth and supporting structures |
| K08.9 | Rối loạn của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ, không xác định · tên cũ: Bệnh của răng và cấu trúc nâng đỡ, không đặc hiệu | Disorder of teeth and supporting structures, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K08
Hướng dẫn mã hóa: Khe hở xương ổ răng (tiế n triển) Sưng sống hàm không xác định khác Phá t triể n ổ răng bấ t thườ ng Đau răng không xác định khác
Coding Guidance: Alveolar (process) cleft Enlargement of alveolar ridge NOS Irregular alveolar process Toothache NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ | Bệnh khác của răng và cấu trúc nâng đỡ |
| K08.0 | Bong tróc răng do nguyên nhân hệ thống | Mẻ răng do nguyên nhân hệ thống |
| K08.1 | Mất răng do tai nạn, do nhổ răng hoặc do bệnh nha chu khu trú | Mất răng do tai nạn, do nhổ răng hay bệnh nha chu khu trú |
| K08.2 | Teo sống hàm đã mất răng | Teo sống hàm |
| K08.8 | Rối loạn xác định khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ | Bệnh đặc hiệu khác của răng và cấu trúc nâng đỡ |
| K08.9 | Rối loạn của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ, không xác định | Bệnh của răng và cấu trúc nâng đỡ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K08
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất sản | phát triển ổ răng (mắc phải) (Aplasia | alveolar process (acquired))
- Bệnh, bị bệnh | cấu trúc nâng đỡ răng (Disease, diseased | supporting structures of teeth)
- Bệnh, bị bệnh | cấu trúc nâng đỡ răng | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | supporting structures of teeth | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | ổ răng, các răng (Disease, diseased | alveoli, teeth)
- Bệnh, bị bệnh | răng, nhiều răng (Disease, diseased | tooth, teeth)
- Bệnh, bị bệnh | răng, nhiều răng | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | tooth, teeth | specified NEC)
- Bí, sót, giữ lại | chân răng (Retention, retained | dental root)
- Chân răng bị vùi (Buried roots)
- Chân răng chưa nhổ (Unextracted dental root)
- Chảy máu răng (Odontorrhagia)
- Chảy máu, xuất huyết | ổ răng, phế nang | núm, mào (Hemorrhage, hemorrhagic | alveolar | process)
- Chảy máu, xuất huyết | thuộc ổ răng (Hemorrhage, hemorrhagic | alveolus)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | mào ổ răng không có răng (Atrophy, atrophic | edentulous alveolar ridge)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | núm hoặc mào ổ răng (không có răng) (Atrophy, atrophic | alveolar process or ridge (edentulous))
- Đau | răng (Pain (s) | tooth)
- Đau răng (Odontalgia)
- Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | mào ổ răng (Cleft (congenital) | alveolar process)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | răng, các răng (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | tooth, teeth (congenital) | acquired)
- Không đều | núm ổ răng (Irregular, irregularity | alveolar process)
- Không đủ răng, Thiếu răng (hoàn toàn) (một phần) (hiện tại) | mắc phải (Anodontia (complete) (partial) (vera) | acquired)
- Lớn, to, mở rộng | mào ổ răng (Enlargement, enlarged | alveolar ridge)
- Lỏng, không chặt | răng, các răng (Loose | tooth, teeth)
- Mất, suy giảm (của) | răng, các răng do tai nạn, nhổ răng hoặc bệnh nha chu cục bộ (Loss (of) | tooth, teeth due to accident, extraction or local periodontal disease)
- Phì đại | núm hoặc mào ổ răng (Hypertrophy, hypertrophic | alveolar process or ridge)
- Suy yếu, suy giảm (chức năng) | nhai (Impaired, impairment (function) | mastication)
- Tái hấp thu | răng (chân) | ổ (Resorption | dental (roots) | alveoli)
- Tổn thương (không do chấn thương) | núm ổ răng (Lesion (nontraumatic) | alveolar process)
- Tổn thương (không do chấn thương) | răng, các răng (Lesion (nontraumatic) | tooth, teeth)
- Tróc mẻ, răng, do nguyên nhân hệ thống (Exfoliation, teeth, due to systemic causes)
- Vấn đề (liên quan đến) (với) | nhai (Problem (related to) (with) | mastication)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng |
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm |
| K02 | Sâu răng |
| K03 | Bệnh mô cứng khác của răng |
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng |
| K07 | Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch] |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K10 | Bệnh khác của xương hàm |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
| K12 | Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K00-K14, tra cứu mã bệnh ICD-10.
