Mã ICD-10 K03 — Bệnh mô cứng khác của răng
Mã K03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh mô cứng khác của răng, tiếng Anh là Other diseases of hard tissues of teeth. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
10 mã chi tiết của K03
Từ K03.0 đến K03.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K03.0 | Mòn răng quá mức · tên cũ: Mòn răng- răng quá mức | Excessive attrition of teeth |
| K03.1 | Mòn răng cơ học | Abrasion of teeth |
| K03.2 | Mòn răng hoá học | Erosion of teeth |
| K03.3 | Tiêu răng bệnh lý | Pathological resorption of teeth |
| K03.4 | Quá sản xi măng răng · tên cũ: Quá sản cement răng | Hypercementosis |
| K03.5 | Dính khớp răng | Ankylosis of teeth |
| K03.6 | Cao răng | Deposits [accretions] on teeth |
| K03.7 | Đổi màu mô cứng sau mọc răng | Posteruptive colour changes of dental hard tissues |
| K03.8 | Bệnh mô cứng xác định khác của răng · tên cũ: Bệnh mô cứng đặc hiệu khác của răng | Other specified diseases of hard tissues of teeth |
| K03.9 | Bệnh mô cứng của răng, không xác định · tên cũ: Bệnh mô cứng của răng, không đặc hiệu | Disease of hard tissues of teeth, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K03
Hướng dẫn mã hóa: Mòn: mặt tiếp cận của răng mặt nhai của răng
Coding Guidance: Wear: approximal of teeth occlusal of teeth
Hướng dẫn mã hóa: Mòn răng cơ học do tác nhân của vật bên ngoài: bột đánh răng thói quen nghề nghiệp tập tục, nghi lễ truyền thống Dị tật hình chêm không xác định khác
Coding Guidance: Abrasion: dentifrice of teeth habitual of teeth occupational of teeth ritual of teeth traditional of teeth Wedge defect NOS of teeth
Hướng dẫn mã hóa: Mòn răng do tác động hoá học: không xác định khác do: chế độ ăn uống dược chất và thuốc điều trị ói trường diễn không rõ nguyên nhân do nghề nghiệp
Coding Guidance: Erosion of teeth: NOS due to: diet drugs and medicaments persistent vomiting idiopathic occupational
Hướng dẫn mã hóa: U hạt nội tuỷ Tiêu răng (bên ngoài)
Coding Guidance: Internal granuloma of pulp Resorption of teeth (external)
Hướng dẫn mã hóa: Quá sản chất tạo răng
Coding Guidance: Cementation hyperplasia
Hướng dẫn mã hóa: Đóng vôi ở răng: dưới lợi [nướu] trên lợi [nướu] Cặn lắng [tăng tích tụ] trên răng: màu trầu không màu đen màu xanh bựa răng vàng chanh thuốc lá Nhuộm màu răng: không xác định khác ngoại sinh không xác định khác
Coding Guidance: Dental calculus: subgingival supragingival Deposits [accretions] on teeth: betel black green materia alba orange tobacco Staining of teeth: NOS extrinsic NOS
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: cặn lắng [tăng tích tụ] trên răng (K03.6)
Coding Guidance: Excl.: deposits [accretions] on teeth (K03.6)
Hướng dẫn mã hóa: Men răng nhiễm xạ Ngà răng cảm ứng Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định bức xạ, nếu do bức xạ gây ra.
Coding Guidance: Irradiated enamel Sensitive dentine Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify radiation, if radiation- induced.
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K03.0 | Mòn răng quá mức | Mòn răng- răng quá mức |
| K03.4 | Quá sản xi măng răng | Quá sản cement răng |
| K03.8 | Bệnh mô cứng xác định khác của răng | Bệnh mô cứng đặc hiệu khác của răng |
| K03.9 | Bệnh mô cứng của răng, không xác định | Bệnh mô cứng của răng, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K03
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Các) thay đổi, biến đổi (của) | màu sắc, răng, các răng | sau gãy răng (Change (s) (of) | color, tooth, teeth | posteruptive)
- Bệnh, bị bệnh | răng, nhiều răng | mô cứng (Disease, diseased | tooth, teeth | hard tissues)
- Bệnh, bị bệnh | răng, nhiều răng | mô cứng | tuỷ răng KPLNK (Disease, diseased | tooth, teeth | hard tissues | specified NEC)
- Cao răng (các răng) (vôi răng) (Tartar (teeth) (dental calculus))
- Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | (thuộc) răng (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | dental)
- Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | răng, các răng (mô cứng) (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | tooth, teeth (hard tissues))
- Chứng tăng sinh xương răng (Cementosis)
- Lắng đọng | răng, các răng (trầu) (đen) (xanh) (materia alba) (màu cam) (thuốc lá) (Deposit | tooth, teeth (betel) (black) (green) (materia alba) (orange) (tobacco))
- Mất calci, giảm calci | các răng (Decalcification | teeth)
- Men đen bóng (răng, các răng) (Irradiated enamel (tooth, teeth))
- Mòn, răng, các răng (mặt tiếp cận) (mô cứng) (giữa hai mặt kế nhau) (mặt nhai) (Wear, worn, tooth, teeth (approximal) (hard tissues) (interproximal) (occlusal))
- Mòn, răng, nhiều răng (quá mức) (mô cứng) (Attrition, tooth, teeth (excessive) (hard tissues))
- Ngà răng | nhạy cảm (Dentin | sensitive)
- Nhạy cảm, mẫn cảm | Ngà răng (Sensitive, sensitivity | dentin)
- Nhuộm màu, răng, các răng (mô cứng) (ngoại sinh, bên ngoài) (do) (Staining, tooth, teeth (hard tissues) (extrinsic) (due to))
- Nhuộm màu, răng, các răng (mô cứng) (ngoại sinh, bên ngoài) (do) | cặn lắng (trầu) (đen) (xanh) (vật liệu trắng) (cam) (mềm) (thuốc lá) (Staining, tooth, teeth (hard tissues) (extrinsic) (due to) | deposits (betel) (black) (green) (materia alba) (orange) (soft) (tobacco))
- Nhuộm màu, răng, các răng (mô cứng) (ngoại sinh, bên ngoài) (do) | chảy máu tuỷ (Staining, tooth, teeth (hard tissues) (extrinsic) (due to) | pulpal bleeding)
- Nhuộm màu, răng, các răng (mô cứng) (ngoại sinh, bên ngoài) (do) | kim loại (đồng) (bạc) (Staining, tooth, teeth (hard tissues) (extrinsic) (due to) | metals (copper) (silver))
- Nhuộm màu, răng, các răng (mô cứng) (ngoại sinh, bên ngoài) (do) | tăng tích tụ (Staining, tooth, teeth (hard tissues) (extrinsic) (due to) | accretions)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | mòn, răng, các răng (Excess, excessive, excessively | attrition, tooth, teeth)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | (thuộc) răng (dưới nướu) (trên nướu) (Calculus, calculi, calculous | dental (subgingival) (supragingival))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | răng, các răng (dưới nướu) (trên nướu) (Calculus, calculi, calculous | tooth, teeth (subgingival) (supragingival))
- Sự ăn mòn, sướt | các răng (do chế độ ăn, thuốc hoặc chất nôn) (tự phát) (nghề nghiệp) (Erosion | teeth (due to diet, drugs or vomiting) (idiopathic) (occupational))
- Sự ăn mòn, sướt | răng (do chế độ ăn, thuốc hoặc chất nôn) (tự phát) (nghề nghiệp) (Erosion | dental (due to diet, drugs or vomiting) (idiopathic) (occupational))
- Sự lắng đọng, răng, các răng (Accretions, tooth, teeth)
- Tái hấp thu | răng (bên ngoài) (bên trong) (bệnh lý) (chân) (Resorption | teeth (external) (internal) (pathological) (roots))
- Tái hấp thu | răng (chân) (Resorption | dental (roots))
- Tăng sản, do tăng sản | tạo cement (răng) (các răng) (Hyperplasia, hyperplastic | cementation (tooth) (teeth))
- Tăng tạo xương răng (Hypercementosis)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | hình chêm, răng, các răng (mài mòn) (Defect, defective | wedge, tooth, teeth (abrasion))
- Tổn thương mài mòn, trợt da | răng, các răng (kem đánh răng) (thói quen) (mô cứng) (nghề nghiệp) (nghi lễ) (truyền thống) (khuyết tật nêm) (Abrasion | tooth, teeth (dentifrice) (habitual) (hard tissues) (occupational) (ritual) (traditional) (wedge defect))
- U hạt | tuỷ, bên trong (răng) (Granuloma | pulp, internal (tooth))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng |
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm |
| K02 | Sâu răng |
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng |
| K07 | Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch] |
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K10 | Bệnh khác của xương hàm |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
| K12 | Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K00-K14, tra cứu mã bệnh ICD-10.
