Mã ICD-10 K11 — Bệnh tuyến nước bọt

K11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh tuyến nước bọt, tiếng Anh là Diseases of salivary glands. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

K11mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
K00-K14nhóm bệnh
XIchương ICD-10

10 mã chi tiết của K11

Từ K11.0 đến K11.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K11.0 Teo tuyến nước bọt Atrophy of salivary gland
K11.1 Phì đại tuyến nước bọt Hypertrophy of salivary gland
K11.2 Viêm tuyến nước bọt Sialoadenitis
K11.3 Áp xe tuyến nước bọt Abscess of salivary gland
K11.4 Lỗ rò tuyến nước bọt Fistula of salivary gland
K11.5 Sỏi tuyến nước bọt Sialolithiasis
K11.6 Nang nhầy của tuyến nước bọt · tên cũ: Nang nhầy tuyến nước bọtMucocele of salivary gland
K11.7 Rối loạn tiết nước bọt Disturbances of salivary secretion
K11.8 Bệnh khác của tuyến nước bọt Other diseases of salivary glands
K11.9 Bệnh của tuyến nước bọt, không xác định · tên cũ: Bệnh tuyến nước bọt, không đặc hiệuDisease of salivary gland, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K11

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm tuyến mang tai do dịch quai bị (B26.-) Sốt viêm màng mạch nho- tuyến mang tai [Heerfordt] (D86.8)

Coding Guidance: Excl.: epidemic parotitis (B26.-) uveoparotid fever [Heerfordt] (D86.8)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: lỗ rò bẩm sinh của tuyến nước bọt (Q38.4)

Coding Guidance: Excl.: congenital fistula of salivary gland (Q38.4)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sỏi của tuyến nước bọt hoặc ống dẫn nước bọt Sỏi của tuyến tuyến nước bọt hoặc ống dẫn nước bọt

Coding Guidance: Calculus of salivary gland or duct Stone of salivary gland or duct

Hướng dẫn mã hóa: Niêm mạc: nang thoát mạch của tuyến nước bọt u nang ứ nội tiết của tuyến nước bọt U nang nhái

Coding Guidance: Mucous: extravasation cyst of salivary gland retention cyst of salivary gland Ranula

Hướng dẫn mã hóa: Giảm tiết nước bọt Tăng tiết nước bọt Khô miệng Loại trừ: khô miệng không xác định khác (R68.2)

Coding Guidance: Hypoptyalism Ptyalism Xerostomia Excl.: dry mouth NOS (R68.2)

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương biểu mô lympho lành tính của tuyến nước bọt Bệnh Mikulicz Loạn sản tuyến nước bọt hoại tử Giãn tuyến nước bọt Hẹp ống nước bọt Nghẽn ống nước bọt Loại trừ: hội chứng khô [Sjögren] (M35.0)

Coding Guidance: Benign lymphoepithelial lesion of salivary gland Mikulicz disease Necrotizing sialometaplasia Sialectasia Stenosis of salivary duct Stricture of salivary duct Excl.: sicca syndrome [Sjögren] (M35.0)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tuyến nước bọt không xác định khác

Coding Guidance: Sialoadenopathy NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K11.6Nang nhầy của tuyến nước bọtNang nhầy tuyến nước bọt
K11.9Bệnh của tuyến nước bọt, không xác địnhBệnh tuyến nước bọt, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã K11

78 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (ống) (tuyến) mang tai (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | parotid (duct) (gland))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (ống) (tuyến) nước bọt (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | salivary (duct) (gland))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến | (vùng) (khoang) (tam giác) dưới hàm dưới (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | submandibular (region) (space) (triangle) | gland)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến | dưới lưỡi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sublingual | gland)
  • Bệnh hoặc hội chứng Mikulicz (Mikulicz' disease or syndrome)
  • Bệnh lý tuyến nước bọt (Sialoadenopathy)
  • Bệnh, bị bệnh | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt (Disease, diseased | salivary gland or duct)
  • Bệnh, bị bệnh | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | salivary gland or duct | specified NEC)
  • Chít hẹp | ống hoặc tuyến nước bọt (bất kỳ) (Stricture | salivary duct or gland (any))
  • Chứng khô miệng (Xerostomia)
  • Chứng kiệt nước bọt (Asialia)
  • Chứng kiệt nước bọt, Không tiết nước bọt (Aptyalism)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuyến dưới hàm (Atrophy, atrophic | submandibular gland)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuyến dưới lưỡi (Atrophy, atrophic | sublingual gland)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuyến mang tai (Atrophy, atrophic | parotid gland)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuyến nước bọt (Atrophy, atrophic | salivary gland)
  • Chứng ứa nước bọt (Sialosis)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mang tai (tuyến) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | parotid (gland) (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | salivary gland or duct (congenital) | acquired)
  • Đa tiết nước bọt (Sialorrhea)
  • Giảm tiết | tuyến nước bọt (bất kỳ) (Hyposecretion | salivary gland (any))
  • Giảm tiết nước bọt (Hypoptyalism)
  • Hẹp (do sẹo) | ống tuyến nước bọt (bất kỳ) (Stenosis (cicatricial) | salivary duct (any))
  • Lỗ rò, dò | mang tai (tuyến) (Fistula | parotid (gland))
  • Lỗ rò, dò | ống hoặc tuyến nước bọt (bất kỳ) (Fistula | salivary duct or gland (any))
  • Lỗ rò, dò | tuyến dưới hàm (Fistula | submandibular gland)
  • Lỗ rò, dò | tuyến dưới lưỡi (Fistula | sublingual gland)
  • Loạn sản tuyến nước bọt, hoại tử (Sialometaplasia, necrotizing)
  • Mưng mủ, nung mủ | ống hoặc tuyến nước bọt (bất kỳ) (Suppuration, suppurative | salivary duct or gland (any))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến dưới hàm (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | submandibular gland)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến dưới lưỡi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | sublingual gland)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt (rỉ, chảy hoặc bí, tồn đọng dịch nhầy) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | salivary gland or duct (mucous extravasation or retention))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến mang tai (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | parotid gland)
  • Nang nhái (Ranula)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ống hoặc tuyến nước bọt (bất kỳ) (Infection, infected (opportunistic) | salivary duct or gland (any))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tuyến mang tai (Infection, infected (opportunistic) | parotid gland)
  • Phì đại | tuyến dưới hàm (Hypertrophy, hypertrophic | submandibular gland)
  • Phì đại | tuyến dưới lưỡi (Hypertrophy, hypertrophic | sublingual gland)
  • Phì đại | tuyến mang tai (Hypertrophy, hypertrophic | parotid gland)
  • Phì đại | tuyến nước bọt (bất kỳ) (Hypertrophy, hypertrophic | salivary gland (any))
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | tiết nước bọt (Excess, excessive, excessively | salivation)
  • Rối loạn | tiết nước bọt (Disturbance | salivary secretion)
  • Sỏi | tuyến hoặc ống tuyến nước bọt (bất kỳ) (Stone (s) | salivary gland or duct (any))
  • Sỏi ống nước bọt (Sialodocholithiasis)
  • Sỏi tuyến nước bọt (Sialolithiasis)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | nước bọt (ống) (tuyến) (Calculus, calculi, calculous | salivary (duct) (gland))
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | ống hoặc tuyến dưới lưỡi (Calculus, calculi, calculous | sublingual duct or gland)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | ống hoặc tuyến mang tai (Calculus, calculi, calculous | parotid duct or gland)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | ống Stensen (Calculus, calculi, calculous | Stensen 's duct)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | ống tuyến dưới hàm, tuyến dưới hàm hoặc vùng dưới hàm (Calculus, calculi, calculous | submandibular duct, gland or region)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | ống Wharton (Calculus, calculi, calculous | Wharton 's duct)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ống Stensen (Obstruction, obstructed, obstructive | Stensen' s duct)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ống tuyến dưới hàm dưới (Obstruction, obstructed, obstructive | submandibular duct)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ống tuyến mang tai (Obstruction, obstructed, obstructive | parotid duct)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ống tuyến nước bọt (bất kỳ) (Obstruction, obstructed, obstructive | salivary duct (any))
  • Tăng sản, do tăng sản | tuyến nước bọt (bất kỳ) (Hyperplasia, hyperplastic | salivary gland (any))
  • Tăng tiết | ở tuyến nước bọt (bất kỳ) (Hypersecretion | salivary gland (any))
  • Tăng tiết nước bọt (Hypersalivation)
  • Tăng tiết nước bọt (chu kỳ) (Ptyalism (periodic))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | ống tuyến dưới hàm | mắc phải (Atresia, atretic | submandibular duct | acquired)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | ống tuyến dưới lưỡi | mắc phải (Atresia, atretic | sublingual duct | acquired)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | ống tuyến mang tai | mắc phải (Atresia, atretic | parotid duct | acquired)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | ống tuyến nước bọt | mắc phải (Atresia, atretic | salivary duct | acquired)
  • Thiếu hụt, thiếu | bài tiết | tuyến nước bọt (bất kỳ) (Deficiency, deficient | secretion | salivary gland (any))
  • Tiết nước bọt, quá mức (Salivation, excessive)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | tuyến nước bọt (Lesion (nontraumatic) | salivary gland)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | tuyến nước bọt | biểu mô lympho lành tính (Lesion (nontraumatic) | salivary gland | benign lymphoepithelial)
  • Tuyến nước bọt lạc chỗ (Sialectasia)
  • U nang nhầy | tuyến nước bọt (bất kỳ) (Mucocele | salivary gland (any))
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | tuyến dưới hàm (nung mủ) (Adenitis | submandibular gland (suppurative))
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | tuyến dưới lưỡi (nung mủ) (Adenitis | sublingual gland (suppurative))
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | tuyến mang tai (nung mủ) (Adenitis | parotid gland (suppurative))
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | tuyến nước bọt (bất kỳ) (tái diễn) (nung mủ) (Adenitis | salivary gland (any) (recurring) (suppurative))
  • Viêm ống nước bọt (tơ huyết) (Sialodochitis (fibrinosa))
  • Viêm tuyến mang tai (cấp tính) (mạn tính) (không gây dịch) (nhiễm độc không đặc hiệu) (không do quai bị) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) (Parotitis, parotiditis (acute) (chronic) (nonepidemic) (nonspecific toxic) (not mumps) (purulent) (septic) (suppurative))
  • Viêm tuyến nước bọt (tuyến bất kỳ) (mạn tính) (nung mủ) (Sialadenitis, sialitis, sialoadenitis (any gland) (chronic) (suppurative))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ống hoặc tuyến nước bọt (bất kỳ) (nung mủ) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | salivary duct or gland (any) (suppurative))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ống Wharton (nung mủ) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | Wharton 's duct (suppurative))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K00Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng
K01Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm
K02Sâu răng
K03Bệnh mô cứng khác của răng
K04Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng
K05Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu
K06Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng
K07Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch]
K08Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ
K09Nang vùng miệng, không phân loại mục khác
K10Bệnh khác của xương hàm
K12Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K11 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K11 là "Bệnh tuyến nước bọt", tên tiếng Anh là "Diseases of salivary glands", thuộc nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K11 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K11 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: K11.0 (Teo tuyến nước bọt); K11.1 (Phì đại tuyến nước bọt); K11.2 (Viêm tuyến nước bọt); K11.3 (Áp xe tuyến nước bọt); K11.4 (Lỗ rò tuyến nước bọt); K11.5 (Sỏi tuyến nước bọt)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ