Mã K01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm, tiếng Anh là Embedded and impacted teeth. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Răng mọc kẹt và răng mọc ngầm”.
Từ K01.0 đến K01.1.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K01.0 | Răng ngầm · tên cũ: Răng mọc ngầm | Embedded teeth |
| K01.1 | Răng mọc kẹt | Impacted teeth |
Hướng dẫn mã hóa: Răng ngầm là răng không mọc được, không có cản trở của răng khác.
Coding Guidance: An embedded tooth is a tooth that has failed to erupt without obstruction by another tooth.
Hướng dẫn mã hóa: Một răng mọc kẹt là răng không mọc được do cản trở của răng khác.
Coding Guidance: An impacted tooth is a tooth that has failed to erupt because of obstruction by another tooth.
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm | Răng mọc kẹt và răng mọc ngầm |
| K01.0 | Răng ngầm | Răng mọc ngầm |
3 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng |
| K02 | Sâu răng |
| K03 | Bệnh mô cứng khác của răng |
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng |
| K07 | Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch] |
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K10 | Bệnh khác của xương hàm |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
| K12 | Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan |