Mã ICD-10 K00 — Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng
Mã K00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng, tiếng Anh là Disorders of tooth development and eruption. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn phát triển răng và mọc răng”.
10 mã chi tiết của K00
Từ K00.0 đến K00.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K00.0 | Tật không răng bẩm sinh · tên cũ: Không có răng | Anodontia |
| K00.1 | Răng thừa | Supernumerary teeth |
| K00.2 | Bất thường kích thước và/ hoặc hình dạng răng · tên cũ: Bất thường kích thước và hình dạng răng | Abnormalities of size and form of teeth |
| K00.3 | Răng đốm màu | Mottled teeth |
| K00.4 | Rối loạn tạo răng | Disturbances in tooth formation |
| K00.5 | Rối loạn di truyền cấu trúc răng, không phân loại mục khác · tên cũ: Các rối loạn di truyền cấu trúc răng, không phân loại nơi khác | Hereditary disturbances in tooth structure, not elsewhere classified |
| K00.6 | Rối loạn mọc răng | Disturbances in tooth eruption |
| K00.7 | Hội chứng mọc răng | Teething syndrome |
| K00.8 | Rối loạn khác về phát triển răng | Other disorders of tooth development |
| K00.9 | Rối loạn phát triển răng, không xác định · tên cũ: Rối loạn phát triển răng, không đặc hiệu | Disorder of tooth development, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K00
Hướng dẫn mã hóa: Chứng thiếu ít răng [thiếu từ 1 đến 5 răng] Chứng thiếu nhiều răng [thiếu từ 6 răng trở lên]
Coding Guidance: Hypodontia Oligodontia
Hướng dẫn mã hóa: Răng cối xa Răng cối thứ tư Răng kẽ giữa Răng cối thừa Răng bù trừ [răng dư]
Coding Guidance: Distomolar Fourth molar Mesiodens Paramolar Supplementary teeth
Hướng dẫn mã hóa: Dính chân răng Dính liền mầm răng Răng sinh đôi dính nhau Răng: lồi trong răng lõm Ngọc men Răng to Răng nhỏ Răng hình chêm [hình nón] Răng bò Núm phụ răng cối Loại trừ: núm Carabelli, được xem là biến đổi bình thường và không cần mã hoá
Coding Guidance: Concrescence of teeth Fusion of teeth Gemination of teeth Dens: evaginatus in dente invaginatus Enamel pearls Macrodontia Microdontia Peg- shaped [conical] teeth Taurodontism Tuberculum paramolare Excl.: tuberculum Carabelli, which is regarded as a normal variation and should not be coded
Hướng dẫn mã hóa: Răng nhiễm fluor Men răng có vết Đục men không do fluor Loại trừ: cặn lắng [tích tụ] trên răng (K03.6)
Coding Guidance: Dental fluorosis Mottling of enamel Nonfluoride enamel opacities Excl.: deposits [accretions] on teeth (K03.6)
Hướng dẫn mã hóa: Bất sản và thiểu sản ngà chân răng Răng mọc nghiêng [răng vẹo] Thiểu sản men (sơ sinh) (sau sinh) (trước sinh) Loạn sản răng khu trú Răng Turner Loại trừ: răng Hutchinson và răng cối nhiều múi do bệnh giang mai bẩm sinh (A50.5) men răng có vết (K00.3)
Coding Guidance: Aplasia and hypoplasia of cementum Dilaceration of tooth Enamel hypoplasia (neonatal) (postnatal) (prenatal) Regional odontodysplasia Turner tooth Excl.: Hutchinson teeth and mulberry molars in congenital syphilis (A50.5) mottled teeth (K00.3)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tạo men răng bất toàn Bệnh tạo ngà răng bất toàn Bệnh tạo răng bất toàn Loạn sinh ngà Răng vỏ sò
Coding Guidance: Amelogenesis imperfecta Dentinogenesis imperfecta Odontogenesis imperfecta Dentinal dysplasia Shell teeth
Hướng dẫn mã hóa: Răng mọc sớm Răng lúc sinh Răng sơ sinh Sớm: Mọc răng Rụng răng sữa [tới thời kỳ rụng] Răng sữa [không rụng] tồn tại
Coding Guidance: Dentia praecox Natal tooth Neonatal tooth Premature: eruption of tooth shedding of primary [deciduous] tooth Retained [persistent] primary tooth
Hướng dẫn mã hóa: Biến đổi màu trong quá trình tạo răng Nhuộm màu răng do yếu tố nội sinh không xác định khác
Coding Guidance: Colour changes during tooth formation Intrinsic staining of teeth NOS
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn tạo răng không xác định khác
Coding Guidance: Disorder of odontogenesis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng | Rối loạn phát triển răng và mọc răng |
| K00.0 | Tật không răng bẩm sinh | Không có răng |
| K00.2 | Bất thường kích thước và/ hoặc hình dạng răng | Bất thường kích thước và hình dạng răng |
| K00.5 | Rối loạn di truyền cấu trúc răng, không phân loại mục khác | Các rối loạn di truyền cấu trúc răng, không phân loại nơi khác |
| K00.9 | Rối loạn phát triển răng, không xác định | Rối loạn phát triển răng, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K00
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Các) thay đổi, biến đổi (của) | màu sắc, răng, các răng | trong quá trình hình thành (Change (s) (of) | color, tooth, teeth | during formation)
- Bất sản | chất ngà răng (Aplasia | cementum)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | dạng, hình dạng | (các) răng (Abnormal, abnormality, abnormalities | form | teeth)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | kích thước, răng, các răng (Abnormal, abnormality, abnormalities | size, tooth, teeth)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | răng, các răng (hình dạng) (kích thước) (Abnormal, abnormality, abnormalities | tooth, teeth (form) (size))
- Bí, sót, giữ lại | rụng răng sữa (Retention, retained | deciduous tooth)
- Chứng nhiễm fluor | (thuộc) răng (Fluorosis | dental)
- Cối lớn hoá trước răng cối (Molarization of premolars)
- Củ, diện | răng hàm thừa (Tuberculum | paramolare)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | răng, các răng (Deformity | tooth, teeth)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | răng, các răng KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tooth, teeth NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | răng, các răng KPLNK | mọc răng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tooth, teeth NEC | eruption)
- Dính răng (Synodontia)
- Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | răng, các răng (Fusion, fused (congenital) | tooth, teeth)
- Đốm, lốm đốm, răng (men) (Mottled, mottling, teeth (enamel))
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | men răng (trẻ sơ sinh) (sau sinh) (trước khi sinh) (Hypoplasia, hypoplastic | enamel of teeth (neonatal) (postnatal) (prenatal))
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | Turner (Hypoplasia, hypoplastic | Turner 's)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương răng (Hypoplasia, hypoplastic | cementum)
- Hạt men răng (Enameloma)
- Hạt trai, hạt nhỏ | men răng (Pearl (s) | enamel)
- Hình nón, hình phễu | các răng (Conical | teeth)
- Hội chứng | mọc răng (Syndrome | teething)
- Hội chứng mọc răng (Teething syndrome)
- Kéo dài, giãn dài | răng, các răng (Elongated, elongation (congenital) | tooth, teeth)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | răng, các răng (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | tooth, teeth (congenital))
- Không đủ răng, Thiếu răng (hoàn toàn) (một phần) (hiện tại) (Anodontia (complete) (partial) (vera))
- Liên trưởng (các răng) (Concrescence (teeth))
- Loạn sản | ngà răng (Dysplasia | dentinal)
- Loạn sản răng, theo vùng (Odontodysplasia, regional)
- Lột (da), sự rơi | sớm, răng sữa (rụng răng sữa) (Shedding | premature, primary (deciduous) teeth)
- Men ngọc trai (Enamel pearls)
- Mờ đục, trì độn | men răng (răng) (florua) (không chứa florua) (Opacity, opacities | enamel (teeth) (fluoride) (nonfluoride))
- Mọc nghiêng, răng (Dilaceration, tooth)
- Nhuộm màu, răng, các răng (mô cứng) (ngoại sinh, bên ngoài) (do) | nội sinh KPLNK (Staining, tooth, teeth (hard tissues) (extrinsic) (due to) | intrinsic NEC)
- Phân đôi, chia đôi, các răng (Dichotomy, teeth)
- Phát ban, mọc | răng, các răng, bất thường (không hoàn toàn) (muộn) (trước kỳ) (trình tự, trật tự) (Eruption | tooth, teeth, abnormal (incomplete) (late) (premature) (sequence))
- Phụ (bẩm sinh) | chân (các răng) (Accessory (congenital) | roots (teeth))
- Phụ (bẩm sinh) | răng, các răng (Accessory (congenital) | tooth, teeth)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | số răng (Excess, excessive, excessively | number of teeth)
- Răng buồng tuỷ to (Taurodontism)
- Răng cối thừa (Paramolar)
- Răng cối xa (răng cối thứ tư) (Distomolar (fourth molar))
- Răng cửa hình chữ T (T- shaped incisors)
- Răng cửa hình xẻng (Shovel- shaped incisors)
- Răng hình chêm (Peg- shaped teeth)
- Răng kẽ giữa (Mesiodens, mesiodentes)
- Răng mọc sớm (Dentia praecox)
- Răng nanh, một núm (Premolarization, cuspids)
- Răng nhỏ (Microdontia)
- Răng nhô ra, mọc chồng hoặc thụt vào (Dens evaginatus, in dente or invaginatus)
- Răng phụ (Supplementary teeth)
- Răng to (Macrodontia)
- Răng vỏ sò (Shell teeth)
- Răng xẻ (Schizodontia)
- Răng, bộ răng (hội chứng) | chậm trễ (Dentition (syndrome) | retarded)
- Răng, bộ răng (hội chứng) | sớm, phát triển sớm (Dentition (syndrome) | precocious)
- Răng, bộ răng (hội chứng) | trước kỳ (Dentition (syndrome) | premature)
- Răng, các răng lúc sinh (Natal tooth, teeth)
- Răng, mọc răng (hội chứng) (Dentition (syndrome))
- Răng, mọc răng (hội chứng) | khó, khó khăn (Dentition (syndrome) | difficult)
- Răng, mọc răng (hội chứng) | muộn, chậm (Dentition (syndrome) | delayed)
- Rối loạn (của) | răng | mọc (Disorder (of) | tooth | eruption)
- Rối loạn (của) | răng | phát triển (Disorder (of) | tooth | development)
- Rối loạn (của) | răng | phát triển | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | tooth | development | specified NEC)
- Rối loạn (của) | sự tạo răng KPLNK (Disorder (of) | odontogenesis NEC)
- Rối loạn | răng | cấu trúc, di truyền KPLNK (Disturbance | tooth | structure, hereditary NEC)
- Rối loạn | răng | hình thành, tạo (Disturbance | tooth | formation)
- Rối loạn | răng | mọc (Disturbance | tooth | eruption)
- Sinh đôi, răng, nhiều răng (Gemination, tooth, teeth)
- Sơ sinh | răng, các răng (Neonatal | tooth, teeth)
- Sự tạo men răng không hoàn toàn (Amelogenesis imperfecta)
- Sự tạo men răng không hoàn toàn | không di truyền (phân đoạn) (Amelogenesis imperfecta | nonhereditaria (segmentalis))
- Tạo ngà không hoàn toàn (Dentinogenesis imperfecta)
- Tạo răng không hoàn toàn (Odontogenesis imperfecta)
- Thiếu hụt, thiếu | số răng (Deficiency, deficient | number of teeth)
- Thiếu răng (Hypodontia)
- Thứ tư | răng cối (Fourth | molar)
- Thừa (bẩm sinh) | (các) răng (Supernumerary (congenital) | teeth)
- Thừa (bẩm sinh) | chân (răng) (Supernumerary (congenital) | roots (of teeth))
- Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | nguyên phát (rụng) | (các) răng (Persistence, persistent (congenital) | primary (deciduous) | teeth)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm |
| K02 | Sâu răng |
| K03 | Bệnh mô cứng khác của răng |
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng |
| K07 | Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch] |
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K10 | Bệnh khác của xương hàm |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
| K12 | Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K00-K14, tra cứu mã bệnh ICD-10.
