Mã ICD-10 K13 — Bệnh khác của môi và/ hoặc niêm mạc miệng

K13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của môi và/ hoặc niêm mạc miệng, tiếng Anh là Other diseases of lip and oral mucosa. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của môi và niêm mạc miệng”.

K13mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
K00-K14nhóm bệnh
XIchương ICD-10

8 mã chi tiết của K13

Từ K13.0 đến K13.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K13.0 Bệnh của môi Diseases of lips
K13.1 Tật cắn môi và/ hoặc tật cắn má · tên cũ: Đau má và môiCheek and lip biting
K13.2 Bạch sản [mảng trắng] và/ hoặc thay đổi của niêm mạc miệng, bao gồm cả lưỡi · tên cũ: Bạch sản và rối loạn khác của thượng bì miệng, bao gồm lưỡiLeukoplakia and other disturbances of oral epithelium, including tongue
K13.3 Bạch sản dạng tóc ở miệng · tên cũ: Bạch sản dạng tócHairy leukoplakia
K13.4 U hạt và/ hoặc tổn thương dạng u hạt của niêm mạc miệng · tên cũ: U hạt và tổn thương dạng u hạt của niêm mạc miệngGranuloma and granuloma- like lesions of oral mucosa
K13.5 Xơ hoá dưới niêm mạc miệng Oral submucous fibrosis
K13.6 Tăng sản do kích thích của niêm mạc miệng Irritative hyperplasia of oral mucosa
K13.7 Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của niêm mạc miệng · tên cũ: Tổn thương khác và không xác định của niêm mạc miệngOther and unspecified lesions of oral mucosa

Ghi chú phân loại của mã K13

Hướng dẫn mã hóa: Viêm môi: không xác định khác mép tróc tuyến Đau môi Nứt môi Chốc mép không phân loại mục khác Loại trừ: thiếu vitamin B2 [riboflavin] (E53.0) viêm môi do các rối loạn da và/ hoặc mô dưới da liên quan đến bức xạ (L55.-- L59.-) chốc mép do: bệnh nhiễm nấm candida (B37.8) thiếu vitamin B2 [riboflavin] (E53.0)

Coding Guidance: Cheilitis: NOS angular exfoliative glandular Cheilodynia Cheilosis Pèrleche NEC Excl.: ariboflavinosis (E53.0) cheilitis due to radiation- related disorders (L55- L59) pèrleche due to: candidiasis (B37.8) riboflavin deficiency (E53.0)

Hướng dẫn mã hóa: Hồng sản thượng bì miệng, bao gồm lưỡi Phù trắng thượng bì miệng, bao gồm lưỡi Bạch sản sừng hoá do thuốc lá ở vòm miệng Vòm miệng của người hút thuốc Loại trừ: bạch sản dạng tóc ở miệng (K13.3)

Coding Guidance: Erythroplakia of oral epithelium, including tongue Leukoedema of oral epithelium, including tongue Leukokeratosis nicotina palati Smoker palate Excl.: hairy leukoplakia (K13.3)

Hướng dẫn mã hóa: U hạt nhiễm bạch cầu ái toan của niêm mạc miệng U hạt sinh mủ của niêm mạc miệng U dạng mụn cơm của niêm mạc miệng

Coding Guidance: Eosinophilic granuloma of oral mucosa Granuloma pyogenicum of oral mucosa Verrucous xanthoma of oral mucosa

Hướng dẫn mã hóa: Xơ hoá dưới niêm mạc lưỡi

Coding Guidance: Submucous fibrosis of tongue

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tăng sản do kích thích sống hàm đã mất răng [tăng sản do răng giả] (K06.2)

Coding Guidance: Excl.: irritative hyperplasia of edentulous ridge [denture hyperplasia] (K06.2)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm niêm mạc miệng khu trú

Coding Guidance: Focal oral mucinosis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K13Bệnh khác của môi và/ hoặc niêm mạc miệngBệnh khác của môi và niêm mạc miệng
K13.1Tật cắn môi và/ hoặc tật cắn máĐau má và môi
K13.2Bạch sản [mảng trắng] và/ hoặc thay đổi của niêm mạc miệng, bao gồm cả lưỡiBạch sản và rối loạn khác của thượng bì miệng, bao gồm lưỡi
K13.3Bạch sản dạng tóc ở miệngBạch sản dạng tóc
K13.4U hạt và/ hoặc tổn thương dạng u hạt của niêm mạc miệngU hạt và tổn thương dạng u hạt của niêm mạc miệng
K13.7Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của niêm mạc miệngTổn thương khác và không xác định của niêm mạc miệng

Từ khoá dẫn tới mã K13

69 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | môi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lip)
  • Bạch sản sừng hoá | do thuốc ở vòm miệng (Leukokeratosis | nicotina palati)
  • Bệnh Baelz (Baelz 's disease)
  • Bệnh thoái hoá nhầy (ở da) (khu trú) (dạng sẩn) (hồng ban dạng lưới) (da) | miệng (Mucinosis (cutaneous) (focal) (papular) (reticular erythematous) (skin) | oral)
  • Bệnh, bị bệnh | môi (Disease, diseased | lip)
  • Chai, dày sừng (mắc phải) | lưỡi (Tylosis (acquired) | linguae)
  • Chảy máu miệng (Stomatorrhagia)
  • Chảy máu, xuất huyết | miệng (Hemorrhage, hemorrhagic | mouth)
  • Chốc mép KPLNK (do) (Pèrleche NEC (due to))
  • Chứng bạch sản | (thuộc) má, miệng (Leukoplakia | buccal)
  • Chứng bạch sản | biểu mô miệng, bao gồm lưỡi (niêm mạc) (Leukoplakia | oral epithelium, including tongue (mucosa))
  • Chứng bạch sản | dạng tóc (niêm mạc miệng) (lưỡi) (Leukoplakia | hairy (oral mucosa) (tongue))
  • Chứng bạch sản | lưỡi (Leukoplakia | tongue)
  • Chứng bạch sản | miệng (Leukoplakia | mouth)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | khoang miệng (Atrophy, atrophic | buccal cavity)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | môi (Atrophy, atrophic | lip)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | miệng (mắc phải) (Deformity | mouth (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | môi (mắc phải) KPLNK (Deformity | lip (acquired) NEC)
  • Đau | miệng (Pain (s) | mouth)
  • Đau buốt, má hoặc môi (Biting, cheek or lip)
  • Đau môi (Cheilodynia)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | miệng (Sore | mouth)
  • Hồng sản, biểu mô miệng, bao gồm lưỡi (Erythroplakia, oral epithelium and tongue)
  • Khô nứt môi (ở góc) (Cheilosis (angular))
  • Liệt vòm miệng (Palatoplegia)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | lưỡi gà (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | uvula)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | môi (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | lip)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | vòm miệng mềm (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | velum palatinum)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | vòm miệng, vòm khẩu cái (mềm) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | palate (soft))
  • Lỗ rò, dò | môi (Fistula | lip)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | môi (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | lip)
  • Lộn (mi) | môi (mắc phải) (Ectropion | lip (acquired))
  • Lưỡi | chai, dày sừng (Lingua | tylosis)
  • Mảng trắng, biểu mô miệng (Leukoedema, oral epithelium)
  • Mảng, bựa răng | lưỡi (Plaque (s) | tongue)
  • Miếng vá | người hút thuốc (miệng) (Patches | smokers' (mouth))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | môi (tuyến) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | lip (gland))
  • Người hút thuốc lá | vòm miệng, vòm khẩu cái (Smoker' s | palate)
  • Nhiễm trùng góc (môi) (Angulus infectiosus (lips))
  • Nứt, khe, bị nứt | môi (Fissure, fissured | lip)
  • Phì đại | hãm (lưỡi) | môi (Hypertrophy, hypertrophic | frenulum, frenum (tongue) | lip)
  • Phì đại | lưỡi gà (Hypertrophy, hypertrophic | uvula)
  • Phì đại | môi (Hypertrophy, hypertrophic | lip)
  • Phì đại | vòm khẩu cái (cứng) | mềm (Hypertrophy, hypertrophic | palate (hard) | soft)
  • Rối loạn | biểu mô miệng, bao gồm lưỡi (Disturbance | oral epithelium, including tongue)
  • Rối loạn | sừng hoá KPLNK | lưỡi (Disturbance | keratinization NEC | tongue)
  • Rối loạn | sừng hoá KPLNK | miệng (niêm mạc) (mô mềm) (Disturbance | keratinization NEC | oral (mucosa) (soft tissue))
  • Rối loạn | sừng hoá KPLNK | môi (Disturbance | keratinization NEC | lip)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | miệng (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | mouth)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | vòm miệng, vòm khẩu cái (mềm) (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | palate (soft))
  • Tăng sản, do tăng sản | biểu mô | khu trú, miệng, bao gồm lưỡi (Hyperplasia, hyperplastic | epithelial | focal, oral, including tongue)
  • Tăng sản, do tăng sản | biểu mô | lưỡi (Hyperplasia, hyperplastic | epithelial | tongue)
  • Tăng sản, do tăng sản | khẩu cái, dạng nhú (kích thích) (Hyperplasia, hyperplastic | palate, papillary (irritative))
  • Tăng sản, do tăng sản | niêm mạc miệng (kích thích) (Hyperplasia, hyperplastic | oral mucosa (irritative))
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | lưỡi gà (Perforation, perforated (nontraumatic) | uvula)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | khoang miệng (Lesion (nontraumatic) | buccal cavity)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | miệng (Lesion (nontraumatic) | mouth)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | môi (Lesion (nontraumatic) | lip)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | niêm mạc miệng (Lesion (nontraumatic) | oral mucosa)
  • U hạt | niêm mạc miệng (Granuloma | oral mucosa)
  • U hạt | sinh mủ, mưng mủ (của) (da) | niêm mạc miệng (Granuloma | pyogenic, pyogenicum (of) (skin) | oral mucosa)
  • U hạt | tăng bạch cầu ái toan | niêm mạc miệng (Granuloma | eosinophilic | oral mucosa)
  • U nang nhầy | khoang miệng (Mucocele | buccal cavity)
  • U vàng, chứng u vàng (nguyên phát) (có tính gia đình) (di truyền) | hột cơm, niêm mạc miệng (Xanthoma (s), xanthomatosis (primary) (familial) (hereditary) | verrucous, oral mucosa)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | (thuộc) góc, ở góc (Stomatitis (denture) (ulcerative) | angular)
  • Viêm môi (ở góc) (tróc vảy) (tuyến) (Cheilitis (angular) (exfoliative) (glandular))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | môi (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | lip)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | dưới niêm mạc (miệng) (lưỡi) (Fibrosis, fibrotic | submucous (oral) (tongue))
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | lưỡi, dưới niêm mạc (Fibrosis, fibrotic | tongue, submucous)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K00Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng
K01Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm
K02Sâu răng
K03Bệnh mô cứng khác của răng
K04Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng
K05Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu
K06Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng
K07Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch]
K08Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ
K09Nang vùng miệng, không phân loại mục khác
K10Bệnh khác của xương hàm
K11Bệnh tuyến nước bọt

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K13 là "Bệnh khác của môi và/ hoặc niêm mạc miệng", tên tiếng Anh là "Other diseases of lip and oral mucosa", thuộc nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K13 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: K13.0 (Bệnh của môi); K13.1 (Tật cắn môi và/ hoặc tật cắn má); K13.2 (Bạch sản [mảng trắng] và/ hoặc thay đổi của niêm mạc miệng, bao gồm cả lưỡi); K13.3 (Bạch sản dạng tóc ở miệng); K13.4 (U hạt và/ hoặc tổn thương dạng u hạt của niêm mạc miệng); K13.5 (Xơ hoá dưới niêm mạc miệng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã K13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K13 là "Bệnh khác của môi và/ hoặc niêm mạc miệng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác của môi và niêm mạc miệng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ