Mã ICD-10 K12 — Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan
Mã K12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan, tiếng Anh là Stomatitis and related lesions. Mã này nằm trong nhóm K00-K14 — Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm miệng và tổn thương liên quan”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
4 mã chi tiết của K12
Từ K12.0 đến K12.3.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K12.0 | Loét miệng tái phát · tên cũ: Loét miệng tái diễn | Recurrent oral aphthae |
| K12.1 | Trạng thái khác của viêm miệng · tên cũ: Dạng khác của viêm miệng | Other forms of stomatitis |
| K12.2 | Viêm mô tế bào và/ hoặc áp xe của miệng · tên cũ: Viêm mô tế bào và áp xe của miệng | Cellulitis and abscess of mouth |
| K12.3 | Viêm niêm mạc miệng (loét) · tên cũ: Viêm miệng (loét) | Oral mucositis (ulcerative) |
Ghi chú phân loại của mã K12
Hướng dẫn mã hóa: Viêm loét miệng áp tơ [aphthous] (lớn) (nhỏ) Loét Bedanar Viêm quanh hạch hoại tử niêm mạc tái phát Loét áp tơ tái phát Viêm miệng dạng herpesvirus
Coding Guidance: Aphthous stomatitis (major) (minor) Bednar aphthae Periadenitis mucosa necrotica recurrens Recurrent aphthous ulcer Stomatitis herpetiformis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm miệng: không xác định khác do răng giả loét mụn nước
Coding Guidance: Stomatitis: NOS denture ulcerative vesicular
Hướng dẫn mã hóa: Viêm mô tế bào ở miệng (sàn miệng) Áp xe hàm dưới Loại trừ: áp xe (của): quanh chóp răng (K04.6- K04.7) quanh răng (K05.2) quanh amydan (J36) tuyến nước bọt (K11.3) lưỡi (K14.0)
Coding Guidance: Cellulitis of mouth (floor) Submandibular abscess Excl.: abscess (of): periapical (K04.6- K04.7) periodontal (K05.2) peritonsillar (J36) salivary gland (K11.3) tongue (K14.0)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm niêm mạc (miệng) (miệng- hầu): không xác định khác do thuốc do tia xạ do virus Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định tác nhân bên ngoài. Loại trừ: viêm niêm mạc miệng (loét) của: ống tiêu hoá (ngoại trừ khoang miệng và miệng- hầu) (K92.8)
Coding Guidance: Mucositis (oral) (oropharyngeal): NOS drug- induced radiation induced viral Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify external agent Excl.: mucositis (ulcerative) of gastrointestinal tract (except oral cavity and oropharynx) (K92.8)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K12 | Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan | Viêm miệng và tổn thương liên quan |
| K12.0 | Loét miệng tái phát | Loét miệng tái diễn |
| K12.1 | Trạng thái khác của viêm miệng | Dạng khác của viêm miệng |
| K12.2 | Viêm mô tế bào và/ hoặc áp xe của miệng | Viêm mô tế bào và áp xe của miệng |
| K12.3 | Viêm niêm mạc miệng (loét) | Viêm miệng (loét) |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K12
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | K12.0 — Viêm lợi/miệng áp tơ | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K12
35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (sàn) miệng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | mouth (floor))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) (khoang) (tam giác) dưới hàm dưới (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | submandibular (region) (space) (triangle))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới lưỡi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sublingual)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | khoang miệng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | buccal cavity)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | vòm miệng, vòm khẩu cái (mềm) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | palate (soft))
- Bednar | bệnh Áp tơ, loét miệng (Bednar ( 's) | aphthae)
- Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | Bednar (Aphthae, aphthous | Bednar 's)
- Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | loét (miệng) (tái phát) (Aphthae, aphthous | ulcer (oral) (recurrent))
- Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | miệng (tái phát) (Aphthae, aphthous | oral (recurrent))
- Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | viêm miệng (nhiều) (ít) (Aphthae, aphthous | stomatitis (major) (minor))
- Lỗ rò, dò | khoang miệng (nhiễm trùng) (Fistula | buccal cavity (infective))
- Lỗ rò, dò | miệng (Fistula | mouth)
- Lỗ rò, dò | miệng (da) (Fistula | oral (cutaneous))
- Loét (đau) (miệng) (Canker (sore) (mouth))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (thuộc) má, miệng (khoang) (do chấn thương) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | buccal (cavity) (traumatic))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | áp tơ (miệng) (tái phát) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | aphthous (oral) (recurrent))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | niêm mạc miệng (do chấn thương) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | oral mucosa (traumatic))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | viêm miệng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | stomatitis)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | vòm miệng, vòm khẩu cái (mềm) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | palate (soft))
- Viêm họng hoặc bệnh Ludwig (Ludwig 's angina or disease)
- Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | Ludwig (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | Ludwig 's)
- Viêm lưỡi gà (cấp tính) (xuất tiết) (mạn tính) (hoại thư) (màng) (nung mủ) (gây loét) (Staphylitis (acute) (catarrhal) (chronic) (gangrenous) (membranous) (suppurative) (ulcerative))
- Viêm lưỡi gà (cấp tính) (xuất tiết) mạn tính) (hoại thư) (màng) (nung mủ) (loét) (Uvulitis (acute) (catarrhal) (chronic) (gangrenous) (membranous) (suppurative) (ulcerative))
- Viêm miệng (răng giả) (có loét) (Stomatitis (denture) (ulcerative))
- Viêm miệng (răng giả) (có loét) | (thuộc, do) áp- tơ (Stomatitis (denture) (ulcerative) | aphthous)
- Viêm miệng (răng giả) (có loét) | dạng herpes (Stomatitis (denture) (ulcerative) | herpetiformis)
- Viêm miệng (răng giả) (có loét) | màng, cấp tính (Stomatitis (denture) (ulcerative) | membranous, acute)
- Viêm miệng (răng giả) (có loét) | mụn nước (Stomatitis (denture) (ulcerative) | vesicular)
- Viêm miệng (răng giả) (có loét) | nung mủ (Stomatitis (denture) (ulcerative) | suppurative (acute))
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | miệng (sàn) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | mouth (floor))
- Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative))
- Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | miệng (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | mouth)
- Viêm niêm mạc (do thuốc) (do bức xạ) (loét) | miệng- hầu (Mucositis (drug induced) (radiation induced) (ulcerative) | oropharyngeal)
- Viêm quanh hạch hoại tử niêm mạc tái diễn (Periadenitis mucosa necrotica recurrens)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | miệng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | mouth)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K00-K14 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K00 | Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng |
| K01 | Răng mọc kẹt và/ hoặc răng ngầm |
| K02 | Sâu răng |
| K03 | Bệnh mô cứng khác của răng |
| K04 | Bệnh tuỷ và/ hoặc mô quanh chân răng |
| K05 | Viêm lợi [nướu] và/ hoặc bệnh viêm nha chu |
| K06 | Rối loạn khác của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng |
| K07 | Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch] |
| K08 | Rối loạn khác của răng và/ hoặc cấu trúc nâng đỡ |
| K09 | Nang vùng miệng, không phân loại mục khác |
| K10 | Bệnh khác của xương hàm |
| K11 | Bệnh tuyến nước bọt |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm K00-K14, tra cứu mã bệnh ICD-10.
