Mã ICD-10 B82 — Bệnh nhiễm ký sinh trùng không xác định ở đường ruột
Mã B82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm ký sinh trùng không xác định ở đường ruột, tiếng Anh là Unspecified intestinal parasitism. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh ký sinh trùng đường ruột không xác định”.
2 mã chi tiết của B82
Từ B82.0 đến B82.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B82.0 | Bệnh nhiễm giun sán ở đường ruột, không xác định · tên cũ: Bệnh giun sán đường ruột, không đặc hiệu | Intestinal helminthiasis, unspecified |
| B82.9 | Bệnh nhiễm ký sinh trùng đường ruột, không xác định · tên cũ: Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu | Intestinal parasitism, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B82 | Bệnh nhiễm ký sinh trùng không xác định ở đường ruột | Bệnh ký sinh trùng đường ruột không xác định |
| B82.0 | Bệnh nhiễm giun sán ở đường ruột, không xác định | Bệnh giun sán đường ruột, không đặc hiệu |
| B82.9 | Bệnh nhiễm ký sinh trùng đường ruột, không xác định | Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã B82
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh giun sán | ở ruột (Helminthiasis | intestinal)
- Bệnh giun tròn (ở ruột) KPLNK (Nematodiasis (intestinal) NEC)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do động vật đa bào (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | metazoal)
- Bệnh, bị bệnh | do ký sinh trùng | thuộc ruột KPLNK (Disease, diseased | parasitic | intestinal NEC)
- Giun (nhiễm) (nhiễm ký sinh trùng) | ở ruột KPLNK (Worm (s) (infection) (infestation) | in intestine NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | giun đũa (lớn) KPLNK (Infestation | roundworm (large) NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | giun sán | ở ruột (Infestation | helminth | intestinal)
- Nhiễm ký sinh trùng | giun tròn KPLNK (ở ruột) (Infestation | nematode NEC (intestinal))
- Nhiễm ký sinh trùng | ký sinh trùng, do ký sinh trùng | ở ruột KPLNK (Infestation | parasite, parasitic | intestinal NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | ở ruột KPLNK (Infestation | intestinal NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | thuộc ruột KPLNK (Parasitism | intestinal NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | giun sán | ở ruột (Infection, infected (opportunistic) | helminths | intestinal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | giun tròn (lớn) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | roundworm (large) NEC)
- Tròn | giun (lớn) (nhiễm ký sinh trùng) KPLNK (Round | worms (large) (infestation) NEC)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do ký sinh trùng KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | parasitic NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B65 | Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis] |
| B66 | Bệnh nhiễm sán lá khác |
| B67 | Bệnh nang sán [echinococcus] |
| B68 | Bệnh sán dây taenia |
| B69 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] |
| B70 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum |
| B71 | Bệnh nhiễm sán dây khác |
| B74 | Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis] |
| B75 | Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella |
| B76 | Bệnh nhiễm giun móc |
| B77 | Bệnh nhiễm giun đũa |
| B78 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B65-B83, tra cứu mã bệnh ICD-10.
