Mã ICD-10 B67 — Bệnh nang sán [echinococcus]

B67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nang sán [echinococcus], tiếng Anh là Echinococcosis. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do Echinococcus”.

B67mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
B65-B83nhóm bệnh
Ichương ICD-10

10 mã chi tiết của B67

Từ B67.0 đến B67.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B67.0 Bệnh nhiễm nang sán [hydatid] ở gan · tên cũ: Nhiễm Echinococcus granulosus ở ganEchinococcus granulosus infection of liver
B67.1 Bệnh nhiễm nang sán [hydatid] ở phổi · tên cũ: Nhiễm Echinococcus granulosus ở phổiEchinococcus granulosus infection of lung
B67.2 Bệnh nhiễm nang sán [hydatid] ở xương · tên cũ: Nhiễm Echinococcus granulosus ở xươngEchinococcus granulosus infection of bone
B67.3 Bệnh nhiễm nang sán [hydatid], ở vị trí khác và/ hoặc ở nhiều vị trí · tên cũ: Nhiễm Echinococcus granulosus, vị trí khác và nhiều vị tríEchinococcus granulosus infection, other and multiple sites
B67.4 Bệnh nhiễm nang sán [hydatid], không xác định [vị trí nhiễm] · tên cũ: Nhiễm Echinococcus granulosus, không đặc hiệuEchinococcus granulosus infection, unspecified
B67.5 Bệnh nhiễm phế nang [thể nang tổ ong] ở gan · tên cũ: Nhiễm Echinococcus multilocularis ở ganEchinococcus multilocularis infection of liver
B67.6 Bệnh nhiễm phế nang [thể nang tổ ong], ở vị trí khác và/ hoặc ở nhiều vị trí · tên cũ: Nhiễm Echinococcus multilocularis vị trí khác và nhiều vị tríEchinococcus multilocularis infection, other and multiple sites
B67.7 Bệnh nhiễm phế nang [thể nang tổ ong], không xác định [vị trí nhiễm] · tên cũ: Nhiễm Echinococcus multilocularis không đặc hiệuEchinococcus multilocularis infection, unspecified
B67.8 Bệnh nhiễm sán dây nhỏ echinococcus, không xác định loài, ở gan · tên cũ: Bệnh do sán Echinococcus ở gan, không đặc hiệuEchinococcosis, unspecified, of liver
B67.9 Bệnh nhiễm sán dây nhỏ echinococcus, khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Nhiễm ấu trùng sán Echinococcus, khác và không xác địnhEchinococcosis, other and unspecified

Ghi chú phân loại của mã B67

Hướng dẫn mã hóa: (Nhiễm) sán dây chó

Coding Guidance: Dog tapeworm (infection)

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm ấu trùng nang sán [echinococcus] không xác định khác

Coding Guidance: Echinococcosis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B67Bệnh nang sán [echinococcus]Bệnh do Echinococcus
B67.0Bệnh nhiễm nang sán [hydatid] ở ganNhiễm Echinococcus granulosus ở gan
B67.1Bệnh nhiễm nang sán [hydatid] ở phổiNhiễm Echinococcus granulosus ở phổi
B67.2Bệnh nhiễm nang sán [hydatid] ở xươngNhiễm Echinococcus granulosus ở xương
B67.3Bệnh nhiễm nang sán [hydatid], ở vị trí khác và/ hoặc ở nhiều vị tríNhiễm Echinococcus granulosus, vị trí khác và nhiều vị trí
B67.4Bệnh nhiễm nang sán [hydatid], không xác định [vị trí nhiễm]Nhiễm Echinococcus granulosus, không đặc hiệu
B67.5Bệnh nhiễm phế nang [thể nang tổ ong] ở ganNhiễm Echinococcus multilocularis ở gan
B67.6Bệnh nhiễm phế nang [thể nang tổ ong], ở vị trí khác và/ hoặc ở nhiều vị tríNhiễm Echinococcus multilocularis vị trí khác và nhiều vị trí
B67.7Bệnh nhiễm phế nang [thể nang tổ ong], không xác định [vị trí nhiễm]Nhiễm Echinococcus multilocularis không đặc hiệu
B67.8Bệnh nhiễm sán dây nhỏ echinococcus, không xác định loài, ở ganBệnh do sán Echinococcus ở gan, không đặc hiệu
B67.9Bệnh nhiễm sán dây nhỏ echinococcus, khác và/ hoặc không xác địnhNhiễm ấu trùng sán Echinococcus, khác và không xác định

Từ khoá dẫn tới mã B67

35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | bọc sán, nang sán (Disease, diseased | hydatid)
  • Bệnh, bị bệnh | Echinococcus (Disease, diseased | Echinococcus)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) (Echinococcus (infection))
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | gan KPLNK (Echinococcus (infection) | liver NEC)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | gan KPLNK | granulosus (Echinococcus (infection) | liver NEC | granulosus)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | gan KPLNK | multilocularis (Echinococcus (infection) | liver NEC | multilocularis)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus (Echinococcus (infection) | granulosus)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | (thuộc) tuyến giáp (Echinococcus (infection) | granulosus | thyroid)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | gan (Echinococcus (infection) | granulosus | liver)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | nhiều vị trí (Echinococcus (infection) | granulosus | multiple sites)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | phổi (Echinococcus (infection) | granulosus | lung)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | vị trí đặc hiệu KPLNK (Echinococcus (infection) | granulosus | specified site NEC)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | xương (Echinococcus (infection) | granulosus | bone)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | hốc mắt, ổ mắt (Echinococcus (infection) | orbit)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | multilocularis (Echinococcus (infection) | multilocularis)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | multilocularis | gan (Echinococcus (infection) | multilocularis | liver)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | multilocularis | nhiều vị trí (Echinococcus (infection) | multilocularis | multiple sites)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | multilocularis | vị trí đặc hiệu KPLNK (Echinococcus (infection) | multilocularis | specified site NEC)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Echinococcus (infection) | specified site NEC)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | vị trí đặc hiệu KPLNK | granulosus (Echinococcus (infection) | specified site NEC | granulosus)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | vị trí đặc hiệu KPLNK | multilocularis (Echinococcus (infection) | specified site NEC | multilocularis)
  • Khối u | bọc sán, nang sán, bọng nước (Tumor | hydatid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) echinococcus (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | echinococcal)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bọc sán, nang sán, bọng nước (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hydatid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bọc sán, nang sán, bọng nước | gan (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hydatid | liver)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bọc sán, nang sán, bọng nước | phổi KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hydatid | lung NEC)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bọc sán, nang sán, bọng nước | vị trí đặc hiệu KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hydatid | specified site NEC)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | gan (tự phát) | bọc sán, nang sán, bọng nước (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | liver (idiopathic) | hydatid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | gan (tự phát) | bọc sán, nang sán, bọng nước | granulosus (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | liver (idiopathic) | hydatid | granulosus)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | gan (tự phát) | bọc sán, nang sán, bọng nước | multilocularis (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | liver (idiopathic) | hydatid | multilocularis)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | lách KPLNK | bọc sán, nang sán, bọng nước (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | spleen NEC | hydatid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | não (mắc phải) | bọc sán, nang sán, bọng nước (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | brain (acquired) | hydatid)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Echinococcus (Infestation | Echinococcus)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Echinococcus (Infection, infected (opportunistic) | Echinococcus)
  • Viêm xương tuỷ (nhiễm trùng) nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do Echinococcus (Osteomyelitis (infective) (septic) (suppurative) | echinococcal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B65Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis]
B66Bệnh nhiễm sán lá khác
B68Bệnh sán dây taenia
B69Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn]
B70Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum
B71Bệnh nhiễm sán dây khác
B74Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis]
B75Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella
B76Bệnh nhiễm giun móc
B77Bệnh nhiễm giun đũa
B78Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides
B81Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B67 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B67 là "Bệnh nang sán [echinococcus]", tên tiếng Anh là "Echinococcosis", thuộc nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B67 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B67 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: B67.0 (Bệnh nhiễm nang sán [hydatid] ở gan); B67.1 (Bệnh nhiễm nang sán [hydatid] ở phổi); B67.2 (Bệnh nhiễm nang sán [hydatid] ở xương); B67.3 (Bệnh nhiễm nang sán [hydatid], ở vị trí khác và/ hoặc ở nhiều vị trí); B67.4 (Bệnh nhiễm nang sán [hydatid], không xác định [vị trí nhiễm]); B67.5 (Bệnh nhiễm phế nang [thể nang tổ ong] ở gan)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã B67 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B67 là "Bệnh nang sán [echinococcus]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do Echinococcus". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ