Mã ICD-10 B70 — Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum
Mã B70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum, tiếng Anh là Diphyllobothriasis and sparganosis. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm sán dây cá Diphyllobothrium và bệnh ấu trùng sán nhái Sparganum”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
2 mã chi tiết của B70
Từ B70.0 đến B70.1.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B70.0 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium · tên cũ: Bệnh nhiễm sán dây cá diphyllobothrium. | Diphyllobothriasis |
| B70.1 | Bệnh nhiễm sán nhái sparganum · tên cũ: Bệnh nhiễm ấu trùng sán nhái spargamum | Sparganosis |
Ghi chú phân loại của mã B70
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium (trưởng thành) (latum) (pacificum) Bệnh (nhiễm) sán cá Loại trừ: bệnh nhiễm ấu trùng diphyllobothrium (B70.1)
Coding Guidance: Diphyllobothrium (adult) (latum) (pacificum) infection Fish tapeworm (infection) Excl.: larval diphyllobothriasis (B70.1)
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng do: ấu trùng sán nhái (mansoni) (proliferum) ấu trùng sán dây spirometra bệnh do ấu trùng sán dây diphyllobothrium bệnh sán Spirometra
Coding Guidance: Infection due to: Sparganum (mansoni) (proliferum) Spirometra larvae Larval diphyllobothriasis Spirometrosis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B70 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum | Bệnh nhiễm sán dây cá Diphyllobothrium và bệnh ấu trùng sán nhái Sparganum |
| B70.0 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium | Bệnh nhiễm sán dây cá diphyllobothrium. |
| B70.1 | Bệnh nhiễm sán nhái sparganum | Bệnh nhiễm ấu trùng sán nhái spargamum |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã B70
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B70 — Nhiễm xoắn trùng sán lợn ở não | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã B70
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh sán Diphyllobothrium (ruột) (Diphyllobothriasis (intestine))
- Bệnh sán Diphyllobothrium (ruột) | ấu trùng (Diphyllobothriasis (intestine) | larval)
- Bệnh sán spargamum (Sparganosis)
- Bệnh sán Spirometra (Spirometrosis)
- Dibothriocephalus, bệnh nhiễm Dibothriocephalus (latus) (nhiễm trùng) (nhiễm ký sinh trùng) (Dibothriocephalus, dibothriocephaliasis (latus) (infection) (infestation))
- Dibothriocephalus, bệnh nhiễm Dibothriocephalus (latus) (nhiễm trùng) (nhiễm ký sinh trùng) | ấu trùng (Dibothriocephalus, dibothriocephaliasis (latus) (infection) (infestation) | larval)
- Nhiễm ký sinh trùng | ấu trùng Spirometra (Infestation | Spirometra larvae)
- Nhiễm ký sinh trùng | Bothriocephalus (latus) (Infestation | Bothriocephalus (latus))
- Nhiễm ký sinh trùng | Bothriocephalus (latus) | ấu trùng (Infestation | Bothriocephalus (latus) | larval)
- Nhiễm ký sinh trùng | Dibothriocephalus (latus) (Infestation | Dibothriocephalus (latus))
- Nhiễm ký sinh trùng | Dibothriocephalus (latus) | ấu trùng (Infestation | Dibothriocephalus (latus) | larval)
- Nhiễm ký sinh trùng | Diphyllobothrium (trưởng thành) (ở ruột) (latum) (pacificum) (Infestation | Diphyllobothrium (adult) (intestinal) (latum) (pacificum))
- Nhiễm ký sinh trùng | Diphyllobothrium (trưởng thành) (ở ruột) (latum) (pacificum) | ấu trùng (Infestation | Diphyllobothrium (adult) (intestinal) (latum) (pacificum) | larval)
- Nhiễm ký sinh trùng | sá n đầ u giá c (Infestation | broad tapeworm)
- Nhiễm ký sinh trùng | sá n đầ u giá c | ấu trùng (Infestation | broad tapeworm | larval)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây | cá (Infestation | tapeworm | fish)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây | cá | ấu trùng (Infestation | tapeworm | fish | larval)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây | rộng (Infestation | tapeworm | broad)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây | rộng | ấu trùng (Infestation | tapeworm | broad | larval)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây cá (Infestation | fish tapeworm)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây cá | ấu trùng (Infestation | fish tapeworm | larval)
- Nhiễm ký sinh trùng | Sparganum (baxteri) (ấu trùng) (mansoni) (proliferum) (Infestation | Sparganum (baxteri) (larval) (mansoni) (proliferum))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ấu trùng Spirometra (Infection, infected (opportunistic) | Spirometra larvae)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Diphyllobothrium (trưởng thành) (latum) (pacificum) (Infection, infected (opportunistic) | Diphyllobothrium (adult) (latum) (pacificum))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Diphyllobothrium (trưởng thành) (latum) (pacificum) | ấu trùng (Infection, infected (opportunistic) | Diphyllobothrium (adult) (latum) (pacificum) | larval)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | sán cá (Infection, infected (opportunistic) | fish tapeworm)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | sán cá | ấu trùng (Infection, infected (opportunistic) | fish tapeworm | larval)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Sparganum (baxteri) (mansoni) (proliferum) (Infection, infected (opportunistic) | Sparganum (baxteri) (mansoni) (proliferum))
- Thiếu máu | nhiễm Diphyllobothrium (Dibothriocephalus) (Anemia | Diphyllobothrium (Dibothriocephalus))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B65 | Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis] |
| B66 | Bệnh nhiễm sán lá khác |
| B67 | Bệnh nang sán [echinococcus] |
| B68 | Bệnh sán dây taenia |
| B69 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] |
| B71 | Bệnh nhiễm sán dây khác |
| B74 | Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis] |
| B75 | Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella |
| B76 | Bệnh nhiễm giun móc |
| B77 | Bệnh nhiễm giun đũa |
| B78 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides |
| B81 | Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm B65-B83, tra cứu mã bệnh ICD-10.
