Mã ICD-10 B68 — Bệnh sán dây taenia
Mã B68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sán dây taenia, tiếng Anh là Taeniasis. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh sán dây”.
3 mã chi tiết của B68
Từ B68.0 đến B68.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B68.0 | Bệnh sán dây lợn [taenia solium] · tên cũ: Bệnh sán dây Taenia solium | Taenia solium taeniasis |
| B68.1 | Bệnh sán dây bò [taenia saginata] · tên cũ: Bệnh sán dây Taenia saginata | Taenia saginata taeniasis |
| B68.9 | Bệnh sán dây taenia, không xác định · tên cũ: Bệnh sán dây Taenia, không đặc hiệu | Taeniasis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã B68
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh (nhiễm) sán dây lợn
Coding Guidance: Pork tapeworm (infection)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh (nhiễm) sán dây bò Nhiễm do sán dây bò [Taenia saginata] trưởng thành
Coding Guidance: Beef tapeworm (infection) Infection due to adult tapeworm Taenia saginata
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B68 | Bệnh sán dây taenia | Bệnh sán dây |
| B68.0 | Bệnh sán dây lợn [taenia solium] | Bệnh sán dây Taenia solium |
| B68.1 | Bệnh sán dây bò [taenia saginata] | Bệnh sán dây Taenia saginata |
| B68.9 | Bệnh sán dây taenia, không xác định | Bệnh sán dây Taenia, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã B68
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây | bò (Infestation | tapeworm | beef)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây | lợn (Infestation | tapeworm | pork)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây bò (Infestation | beef tapeworm)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây lợn (trưởng thành) (Infestation | pork tapeworm (adult))
- Nhiễm ký sinh trùng | Taenia (Infestation | Taenia)
- Nhiễm ký sinh trùng | Taenia | mediocanellata (Infestation | Taenia | mediocanellata)
- Nhiễm ký sinh trùng | Taenia | saginata (Infestation | Taenia | saginata)
- Nhiễm ký sinh trùng | Taenia | solium (dạng ruột) (Infestation | Taenia | solium (intestinal form))
- Nhiễm sán (ruột) (Taeniasis (intestine))
- Nhiễm trùng hoặc nhiễm ký sinh trùng sán dây (Taenia infection or infestation)
- Nhiễm trùng hoặc nhiễm ký sinh trùng sán dây | mediocanellata (Taenia infection or infestation | mediocanellata)
- Nhiễm trùng hoặc nhiễm ký sinh trùng sán dây | saginata (Taenia infection or infestation | saginata)
- Nhiễm trùng hoặc nhiễm ký sinh trùng sán dây | solium (dạng ruột) (Taenia infection or infestation | solium (intestinal form))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B65 | Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis] |
| B66 | Bệnh nhiễm sán lá khác |
| B67 | Bệnh nang sán [echinococcus] |
| B69 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] |
| B70 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum |
| B71 | Bệnh nhiễm sán dây khác |
| B74 | Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis] |
| B75 | Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella |
| B76 | Bệnh nhiễm giun móc |
| B77 | Bệnh nhiễm giun đũa |
| B78 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides |
| B81 | Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B65-B83, tra cứu mã bệnh ICD-10.
