Mã B75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella, tiếng Anh là Trichinellosis. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh giun xoắn Trichinella”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B75 | Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella | Bệnh giun xoắn Trichinella |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B75 — Nhiễm giun xoắn | 46/2016/TT-BYT |
Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B65 | Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis] |
| B66 | Bệnh nhiễm sán lá khác |
| B67 | Bệnh nang sán [echinococcus] |
| B68 | Bệnh sán dây taenia |
| B69 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] |
| B70 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum |
| B71 | Bệnh nhiễm sán dây khác |
| B74 | Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis] |
| B76 | Bệnh nhiễm giun móc |
| B77 | Bệnh nhiễm giun đũa |
| B78 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides |
| B81 | Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác |