Mã ICD-10 B65 — Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis]
Mã B65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis], tiếng Anh là Schistosomiasis [bilharziasis]. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh sán máng [bilharziasis]”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
6 mã chi tiết của B65
Từ B65.0 đến B65.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B65.0 | Bệnh nhiễm sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu] · tên cũ: Bệnh sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu] | Schistosomiasis due to Schistosoma haematobium [urinary schistosomiasis] |
| B65.1 | Bệnh nhiễm sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột] · tên cũ: Bệnh sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột] | Schistosomiasis due to Schistosoma mansoni [intestinal schistosomiasis] |
| B65.2 | Bệnh nhiễm sán máng do Schistosoma japonicum · tên cũ: Bệnh sán máng do Schistosoma japonicum | Schistosomiasis due to Schistosoma japonicum |
| B65.3 | Bệnh viêm da do ấu trùng sán máng · tên cũ: Viêm da do ấu trùng | Cercarial dermatitis |
| B65.8 | Bệnh nhiễm sán máng khác · tên cũ: Bệnh sán máng khác | Other schistosomiases |
| B65.9 | Bệnh nhiễm sán máng, không xác định · tên cũ: Bệnh sán máng, không đặc hiệu | Schistosomiasis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã B65
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sán máng châu Á
Coding Guidance: Asiatic schistosomiasis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh ghẻ ngứa ở người bơi lội
Coding Guidance: Swimmer itch
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh truyền nhiễm do Schistosoma: intercalatum mattheei mekongi
Coding Guidance: Infection due to Schistosoma: intercalatum mattheei mekongi
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B65 | Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis] | Bệnh sán máng [bilharziasis] |
| B65.0 | Bệnh nhiễm sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu] | Bệnh sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu] |
| B65.1 | Bệnh nhiễm sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột] | Bệnh sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột] |
| B65.2 | Bệnh nhiễm sán máng do Schistosoma japonicum | Bệnh sán máng do Schistosoma japonicum |
| B65.3 | Bệnh viêm da do ấu trùng sán máng | Viêm da do ấu trùng |
| B65.8 | Bệnh nhiễm sán máng khác | Bệnh sán máng khác |
| B65.9 | Bệnh nhiễm sán máng, không xác định | Bệnh sán máng, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã B65
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B70 — Nhiễm xoắn trùng sán lợn ở não · B75 — Nhiễm giun xoắn | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã B65
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh hoặc sốt Katayama (Katayama 's disease or fever)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do sán máng (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | schistosomal)
- Bệnh sán lá | thuộc máu (Distomiasis | hemic)
- Bệnh sán máng (Bilharziasis)
- Bệnh sán máng | (thuộc, ở) phổi KPLNK (Bilharziasis | pulmonary NEC)
- Bệnh sán máng | (thuộc, ở) phổi KPLNK | viêm phổi (Bilharziasis | pulmonary NEC | pneumonia)
- Bệnh sán máng | bàng quang (Bilharziasis | vesical)
- Bệnh sán máng | huyết nhũ trấp niệu (Bilharziasis | hematochyluria)
- Bệnh sán máng | mỡ niệu, lipid niệu (Bilharziasis | lipuria)
- Bệnh sán máng | nhũ trấp niệu (Bilharziasis | chyluria)
- Bệnh sán máng | ở ruột (Bilharziasis | intestinal)
- Bệnh sán máng | phương đông (Bilharziasis | oriental)
- Bệnh sán máng | sữa niệu (Bilharziasis | galacturia)
- Bệnh sán máng | tiểu máu vùng nhiệt đới (Bilharziasis | tropical hematuria)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma (Schistosomiasis)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | (thuộc, ở) phổi KPLNK (Schistosomiasis | pulmonary NEC)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | (thuộc, ở) phổi KPLNK | viêm phổi (Schistosomiasis | pulmonary NEC | pneumonia)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | (thuộc) nước tiểu, tiết niệu (Schistosomiasis | urinary)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | Asiatic (Schistosomiasis | Asiatic)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | bàng quang (Schistosomiasis | bladder)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | da (Schistosomiasis | cutaneous)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | đại tràng, ruột già (Schistosomiasis | colon)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | đường niệu- sinh dục (Schistosomiasis | genitourinary tract)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | loại đặc hiệu KPLNK (Schistosomiasis | specified type NEC)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | Manson (ruột) (Schistosomiasis | Manson' s (intestinal))
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | Miền Đông (Schistosomiasis | Eastern)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | ở phương đông (Schistosomiasis | oriental)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | ở ruột (Schistosomiasis | intestinal)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | phổi KPLNK (Schistosomiasis | lung NEC)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | phổi KPLNK | viêm phổi (Schistosomiasis | lung NEC | pneumonia)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | Schistosoma | haematobium (Schistosomiasis | Schistosoma | haematobium)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | Schistosoma | japonicum (Schistosomiasis | Schistosoma | japonicum)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | Schistosoma | mansoni (Schistosomiasis | Schistosoma | mansoni)
- Bệnh, bị bệnh | bàng quang | trong (do) | bệnh sán máng (Disease, diseased | bladder | in (due to) | schistosomiasis (bilharziasis))
- Bệnh, bị bệnh | gan (mạn tính) (thực thể) | trong (do) bệnh sán máng (Disease, diseased | liver (chronic) (organic) | in (due to) schistosomiasis (bilharziasis))
- Bệnh, bị bệnh | Katayama (Disease, diseased | Katayama)
- Bệnh, bị bệnh | niệu quản | do (trong) bệnh sán máng (Disease, diseased | ureter | due to (in) schistosomiasis (bilharziasis))
- Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | trong (do) bệnh sán máng (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | in (due to) schistosomiasis (bilharziasis))
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc) phổi (mạn tính) | trong (do) bệnh sán máng (Disease, diseased | heart (organic) | pulmonary (chronic) | in (due to) schistosomiasis)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | liên quan với bệnh sán máng (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | associated with schistosomiasis)
- Của người bơi lội | ngứa (Swimmer' s | itch)
- Dưỡng chấp niệu | do | bệnh sán máng, bệnh schistosoma (bilharziasis) (Chyluria | due to | schistosomiasis (bilharziasis))
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | trong (do) | bệnh sán máng (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | in (due to) | schistosomiasis)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | trong (do) | bệnh sán máng | kèm chảy máu (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | in (due to) | schistosomiasis | with bleeding)
- Huyết nhũ trấp niệu, trong bệnh sán máng (Hematochyluria, in schistosomiasis (bilharziasis))
- Lách lớn Ai Cập (Egyptian splenomegaly)
- Lách lớn, chứng lách lớn | Ai- cập, người Ai- cập (Splenomegaly, splenomegalia | Egyptian)
- Lipid niệu, tiểu mỡ | bệnh sán máng (Lipuria | schistosomiasis (bilharziasis))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàng quang (cơ vòng) (đơn độc) KPLNK | trong bệnh sán máng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | bladder (sphincter) (solitary) NEC | in schistosomiasis (bilharzial))
- Manson | bệnh (Manson 's | disease)
- Manson | bệnh sán máng (Manson 's | schistosomiasis)
- Máu | sán lá KPLNK (Blood | flukes NEC)
- Ngứa | ở người bơi lội (Itch, itching | swimmer 's)
- Ngứa | ở người đào ngao, trai (Itch, itching | clam digger 's)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán lá | máu KPLNK (Infestation | fluke | blood NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome (Infestation | Schistosoma, schistosome)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | bovis (Infestation | Schistosoma, schistosome | bovis)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | cercariae (Infestation | Schistosoma, schistosome | cercariae)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | haematobium (Infestation | Schistosoma, schistosome | haematobium)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | intercalatum (Infestation | Schistosoma, schistosome | intercalatum)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | japonicum (Infestation | Schistosoma, schistosome | japonicum)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | loại đặc hiệu KPLNK (Infestation | Schistosoma, schistosome | specified type NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | mansoni (Infestation | Schistosoma, schistosome | mansoni)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | mattheei (Infestation | Schistosoma, schistosome | mattheei)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | mekongi (Infestation | Schistosoma, schistosome | mekongi)
- Nhiễm ký sinh trùng | Schistosoma, schistosome | spindale (Infestation | Schistosoma, schistosome | spindale)
- Nhũ niệu, sữa niệu | bệnh sán máng (Galacturia | schistosomiasis (bilharziasis))
- Rối loạn (của) | bàng quang | trong bệnh sán máng (Disorder (of) | bladder | in schistosomiasis)
- Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | bệnh sán máng (Disorder (of) | glomerular (in) | schistosomiasis)
- Rối loạn (của) | niệu quản (trong) | bệnh sán máng (Disorder (of) | ureter (in) | schistosomiasis)
- Rối loạn (của) | thận | trong bệnh sán máng (Disorder (of) | kidney | in schistosomiasis)
- Sán lá KPLNK | máu KPLNK (Flukes NEC | blood NEC)
- Sốt | Katayama (Fever | Katayama)
- Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | cửa (do bệnh gan mạn tính) (tự phát) | trong (do) bệnh sán máng (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | portal (due to chronic liver disease) (idiopathic) | in (due to) schistosomiasis (bilharziasis))
- Tiểu máu (vô căn) | (vùng) nhiệt đới (Hematuria (essential) | tropical)
- Tiểu máu (vô căn) | đặc hữu, địa phương (Hematuria (essential) | endemic)
- U hạt | não (vị trí bất kỳ) | trong bệnh sán máng (Granuloma | brain (any site) | in schistosomiasis)
- Viêm cơ | trong (do) | bệnh sán máng (Myositis | in (due to) | bilharziasis)
- Viêm da | (thuộc) ấu trùng (Dermatitis | cercarial)
- Viêm da | sán máng (Dermatitis | schistosome)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B66 | Bệnh nhiễm sán lá khác |
| B67 | Bệnh nang sán [echinococcus] |
| B68 | Bệnh sán dây taenia |
| B69 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] |
| B70 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum |
| B71 | Bệnh nhiễm sán dây khác |
| B74 | Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis] |
| B75 | Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella |
| B76 | Bệnh nhiễm giun móc |
| B77 | Bệnh nhiễm giun đũa |
| B78 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides |
| B81 | Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm B65-B83, tra cứu mã bệnh ICD-10.
