Mã ICD-10 B71 — Bệnh nhiễm sán dây khác
Mã B71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm sán dây khác, tiếng Anh là Other cestode infections. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm sán dây khác”.
4 mã chi tiết của B71
Từ B71.0 đến B71.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B71.0 | Bệnh sán dải lùn [hymenolepis] · tên cũ: Bệnh sán dây nhỏ hymenolepis | Hymenolepiasis |
| B71.1 | Bệnh nhiễm sán dây dipylidium · tên cũ: Bệnh sán dipylium | Dipylidiasis |
| B71.8 | Bệnh nhiễm sán dây xác định khác · tên cũ: Nhiễm sán dây xác định khác | Other specified cestode infections |
| B71.9 | Bệnh nhiễm sán dây, không xác định · tên cũ: Nhiễm sán dây không đặc hiệu | Cestode infection, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã B71
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm sán dây lùn [sán lùn] Bệnh (nhiễm) sán dây chuột
Coding Guidance: Dwarf tapeworm (infection) Rat tapeworm (infection)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sán nhiều đầu
Coding Guidance: Coenurosis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh (nhiễm) sán dây không xác định khác
Coding Guidance: Tapeworm (infection) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B71 | Bệnh nhiễm sán dây khác | Nhiễm sán dây khác |
| B71.0 | Bệnh sán dải lùn [hymenolepis] | Bệnh sán dây nhỏ hymenolepis |
| B71.1 | Bệnh nhiễm sán dây dipylidium | Bệnh sán dipylium |
| B71.8 | Bệnh nhiễm sán dây xác định khác | Nhiễm sán dây xác định khác |
| B71.9 | Bệnh nhiễm sán dây, không xác định | Nhiễm sán dây không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã B71
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do Bertiella (Bertielliasis)
- Bệnh sán dây (Cestodiasis)
- Bệnh sán dây Dipylidium (Dipylidiasis)
- Bệnh sán Hymenolepsis (diminuta) (nhiễm trùng) (nhiễm ký sinh trùng) (nana) (Hymenolepis, hymenolepiasis (diminuta) (infection) (infestation) (nana))
- Bệnh sán nhiều đầu (Coenurosis)
- Bệnh sán Raillietina (Raillietiniasis)
- Bệnh, bị bệnh | do ký sinh trùng | thuộc não KPLNK (Disease, diseased | parasitic | cerebral NEC)
- Bệnh, bị bệnh | não | do ký sinh trùng KPLNK (Disease, diseased | brain | parasitic NEC)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | do ký sinh trùng KPLNK (Epilepsy, epileptic, epilepsia | parasitic NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | Diplogonoporus (grandis) (Infestation | Diplogonoporus (grandis))
- Nhiễm ký sinh trùng | Dipylidium caninum (Infestation | Dipylidium caninum)
- Nhiễm ký sinh trùng | Hymenolepis (diminuta) (nana) (Infestation | Hymenolepis (diminuta) (nana))
- Nhiễm ký sinh trùng | sá n dây KPLNK (Infestation | cestodes NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | sá n dây KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK (Infestation | cestodes NEC | specified type NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây (Infestation | tapeworm)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây | chó (Infestation | tapeworm | dog)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây | chuột (Infestation | tapeworm | rat)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây | lùn (Infestation | tapeworm | dwarf)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây chó (Infestation | dog tapeworm)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây chuột (Infestation | rat tapeworm)
- Nhiễm ký sinh trùng | sán dây lùn (Infestation | dwarf tapeworm)
- Nhiễm sán dây (Cestode infection or infestation)
- Nhiễm sán dây | loại đặc hiệu KPLNK (Cestode infection or infestation | specified type NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Diplogonoporus (grandis) (Infection, infected (opportunistic) | Diplogonoporus (grandis))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Dipylidium caninum (Infection, infected (opportunistic) | Dipylidium caninum)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Hymenolepis (nana) (Infection, infected (opportunistic) | Hymenolepis (nana))
- Sán dây (nhiễm trùng) (nhiễm ký sinh trùng) (Tapeworm (infection) (infestation))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B65 | Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis] |
| B66 | Bệnh nhiễm sán lá khác |
| B67 | Bệnh nang sán [echinococcus] |
| B68 | Bệnh sán dây taenia |
| B69 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] |
| B70 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum |
| B74 | Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis] |
| B75 | Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella |
| B76 | Bệnh nhiễm giun móc |
| B77 | Bệnh nhiễm giun đũa |
| B78 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides |
| B81 | Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B65-B83, tra cứu mã bệnh ICD-10.
