Mã ICD-10 B78 — Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides
Mã B78 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides, tiếng Anh là Strongyloidiasis. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh giun lươn”.
B78mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
B65-B83nhóm bệnh
Ichương ICD-10
4 mã chi tiết của B78
Từ B78.0 đến B78.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B78.0 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides đường ruột · tên cũ: Bệnh giun lươn đường ruột | Intestinal strongyloidiasis |
| B78.1 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides ở da · tên cũ: Bệnh giun lươn ở da | Cutaneous strongyloidiasis |
| B78.7 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides lan toả · tên cũ: Bệnh giun lan toả | Disseminated strongyloidiasis |
| B78.9 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides, không xác định · tên cũ: Bệnh giun lươn, không đặc hiệu | Strongyloidiasis, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B78 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides | Bệnh giun lươn |
| B78.0 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides đường ruột | Bệnh giun lươn đường ruột |
| B78.1 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides ở da | Bệnh giun lươn ở da |
| B78.7 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides lan toả | Bệnh giun lan toả |
| B78.9 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides, không xác định | Bệnh giun lươn, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã B78
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh giun lươn, Bệnh do giun Strongyloides stercoralis (Anguillulosis)
- Bệnh giun lươn, nhiễm giun lươn (Strongyloidiasis, strongyloidosis)
- Bệnh giun lươn, nhiễm giun lươn | (thuộc) da (Strongyloidiasis, strongyloidosis | cutaneous)
- Bệnh giun lươn, nhiễm giun lươn | ở ruột (Strongyloidiasis, strongyloidosis | intestinal)
- Bệnh giun lươn, nhiễm giun lươn | rải rác, lan toả (Strongyloidiasis, strongyloidosis | disseminated)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | bệnh giun lươn (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | strongyloidiasis)
- Nhiễm ký sinh trùng | Strongyloides stercoralis (Infestation | Strongyloides stercoralis)
- Nhiễm ký sinh trùng Strongyloides stercoralis (Strongyloides stercoralis infestation)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Strongyloides (stercoralis) (Infection, infected (opportunistic) | Strongyloides (stercoralis))
- Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | bệnh giun lươn (Disorder (of) | glomerular (in) | strongyloidiasis)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | bệnh giun lươn (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | strongyloidiasis)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | Cochin- China (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | Cochin- China)
- Viêm thận- cầu thận | trong (do) | bệnh giun lươn (Glomerulonephritis | in (due to) | strongyloidiasis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B65 | Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis] |
| B66 | Bệnh nhiễm sán lá khác |
| B67 | Bệnh nang sán [echinococcus] |
| B68 | Bệnh sán dây taenia |
| B69 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] |
| B70 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum |
| B71 | Bệnh nhiễm sán dây khác |
| B74 | Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis] |
| B75 | Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella |
| B76 | Bệnh nhiễm giun móc |
| B77 | Bệnh nhiễm giun đũa |
| B81 | Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B65-B83, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã B78 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B78 là "Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides", tên tiếng Anh là "Strongyloidiasis", thuộc nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã B78 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã B78 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: B78.0 (Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides đường ruột); B78.1 (Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides ở da); B78.7 (Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides lan toả); B78.9 (Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides, không xác định).
Tên bệnh của mã B78 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B78 là "Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh giun lươn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
