Mã ICD-10 B74 — Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis]

B74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis], tiếng Anh là Filariasis. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh giun chỉ”.

B74mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
B65-B83nhóm bệnh
Ichương ICD-10

7 mã chi tiết của B74

Từ B74.0 đến B74.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B74.0 Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết do Wuchereria bancrofti · tên cũ: Bệnh giun chỉ do Wuchereria bancroftiFilariasis due to Wuchereria bancrofti
B74.1 Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết do Brugia malayi · tên cũ: Bệnh giun chỉ do Brugia malayiFilariasis due to Brugia malayi
B74.2 Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết do Brugia timori · tên cũ: Bệnh giun chỉ do Brugia timoriFilariasis due to Brugia timori
B74.3 Bệnh nhiễm giun chỉ Loa loa · tên cũ: Bệnh giun chỉ Loa loaLoiasis
B74.4 Bệnh nhiễm giun chỉ Mansonella · tên cũ: Nhiễm giun chỉ MansonellaMansonelliasis
B74.8 Bệnh nhiễm giun chỉ khác · tên cũ: Bệnh giun chỉ khácOther filariases
B74.9 Bệnh nhiễm giun chỉ, không xác định · tên cũ: Bệnh giun chỉ, không đặc hiệuFilariasis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã B74

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giun chỉ bạch huyết Bancroftian: bệnh phù chân voi bệnh giun chỉ filariasis

Coding Guidance: Bancroftian: elephantiasis filariasis

Hướng dẫn mã hóa: Phù nề Calabar Bệnh giun chỉ mắt ở châu Phi Nhiễm Loa loa

Coding Guidance: Calabar swelling Eyeworm disease of Africa Loa loa infection

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh truyền nhiễm do giun chỉ Mansonella: ozzardi perstans streptocerca

Coding Guidance: Infection due to Mansonella: ozzardi perstans streptocerca

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giun chỉ Dirofilaria

Coding Guidance: Dirofilariasis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B74Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis]Bệnh giun chỉ
B74.0Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết do Wuchereria bancroftiBệnh giun chỉ do Wuchereria bancrofti
B74.1Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết do Brugia malayiBệnh giun chỉ do Brugia malayi
B74.2Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết do Brugia timoriBệnh giun chỉ do Brugia timori
B74.3Bệnh nhiễm giun chỉ Loa loaBệnh giun chỉ Loa loa
B74.4Bệnh nhiễm giun chỉ MansonellaNhiễm giun chỉ Mansonella
B74.8Bệnh nhiễm giun chỉ khácBệnh giun chỉ khác
B74.9Bệnh nhiễm giun chỉ, không xác địnhBệnh giun chỉ, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã B74

66 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | giun chỉ, do giun chỉ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | filaria, filarial)
  • Bệnh giun Acanthocheilonema (Dipetalonemiasis)
  • Bệnh giun chỉ Bancroft (Bancroft 's filariasis)
  • Bệnh giun chỉ Dirofilaria (Dirofilariasis)
  • Bệnh giun chỉ Loa (Loiasis)
  • Bệnh giun chỉ Loa | kèm nhiễm ký sinh trùng ở kết mạc (Loiasis | with conjunctival infestation)
  • Bệnh giun chỉ Loa | mi mắt (Loiasis | eyelid)
  • Bệnh giun chỉ mắt ở châu Phi (Eyeworm disease of Africa)
  • Bệnh giun Wuchereria (Wuchereriasis)
  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | do | Brugia (malayi) (Elephantiasis (nonfilarial) | due to | Brugia (malayi))
  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | do | Brugia (malayi) | timori (Elephantiasis (nonfilarial) | due to | Brugia (malayi) | timori)
  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | do bancrofti (Elephantiasis (nonfilarial) | bancroftian)
  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | do giun chỉ, giun chỉ (Elephantiasis (nonfilarial) | filarial, filariensis)
  • Bệnh phù voi do Wuchereria (bancrofti) (Elephantiasis (nonfilarial) | due to | Wuchereria (bancrofti))
  • Bệnh, bị bệnh | giun chỉ mắt ở châu Phi (Disease, diseased | eyeworm of Africa)
  • Cổ chướng (ổ bụng) | nhũ trấp (không do giun chỉ) | do giun chỉ (Ascites (abdominal) | chylous (nonfilarial) | filarial)
  • Dưỡng chấp niệu | do | Brugia (malayi) (Chyluria | due to | Brugia (malayi))
  • Dưỡng chấp niệu | do | Brugia (malayi) | timori (Chyluria | due to | Brugia (malayi) | timori)
  • Dưỡng chấp niệu | do | Wuchereria (bancrofti) (Chyluria | due to | Wuchereria (bancrofti))
  • Dưỡng chấp niệu | do giun chỉ (Chyluria | filarial)
  • Giun chỉ, do giun chỉ, bệnh giun chỉ (Filaria, filarial, filariasis)
  • Giun chỉ, do giun chỉ, bệnh giun chỉ | do | Brugia (malayi) (Filaria, filarial, filariasis | due to | Brugia (malayi))
  • Giun chỉ, do giun chỉ, bệnh giun chỉ | do | Brugia (malayi) | timori (Filaria, filarial, filariasis | due to | Brugia (malayi) | timori)
  • Giun chỉ, do giun chỉ, bệnh giun chỉ | do | Mansonella ozzardi (Filaria, filarial, filariasis | due to | Mansonella ozzardi)
  • Giun chỉ, do giun chỉ, bệnh giun chỉ | do | Wuchereria (bancrofti) (Filaria, filarial, filariasis | due to | Wuchereria (bancrofti))
  • Giun chỉ, do giun chỉ, bệnh giun chỉ | do bancrofti (Filaria, filarial, filariasis | bancroftian)
  • Giun chỉ, do giun chỉ, bệnh giun chỉ | do malayi (Filaria, filarial, filariasis | Malayan)
  • Giun chỉ, do giun chỉ, bệnh giun chỉ | loại đặc hiệu KPLNK (Filaria, filarial, filariasis | specified type NEC)
  • Mumu (Mumu)
  • Ngứa | do giun chỉ (Itch, itching | filarial)
  • Nhiễm giun chỉ Mansonella (Acanthocheilonemiasis)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Acanthocheilonema (perstans) (streptocerca) (Infestation | Acanthocheilonema (perstans) (streptocerca))
  • Nhiễm ký sinh trùng | Brugia (malayi) (Infestation | Brugia (malayi))
  • Nhiễm ký sinh trùng | Brugia (malayi) | timori (Infestation | Brugia (malayi) | timori)
  • Nhiễm ký sinh trùng | do giun chỉ (Infestation | filarial)
  • Nhiễm ký sinh trùng | do giun chỉ | kết mạc (Infestation | filarial | conjunctiva)
  • Nhiễm ký sinh trùng | do giun chỉ | loại đặc hiệu KPLNK (Infestation | filarial | specified type NEC)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Loa loa (Infestation | Loa loa)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Loa loa | kết mạc (Infestation | Loa loa | conjunctival)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Mansonella (ozzardi) (perstans) (streptocerca) (Infestation | Mansonella (ozzardi) (perstans) (streptocerca))
  • Nhiễm ký sinh trùng | mi mắt | trong (do) | bệnh Loa (Infestation | eyelid | in (due to) | loiasis)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Wuchereria (bancrofti) (Infestation | Wuchereria (bancrofti))
  • Nhiễm ký sinh trùng Wuchereria (bancrofti) (Wuchereria (bancrofti) infestation)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Acanthocheilonema (perstans) (streptocerca) (Infection, infected (opportunistic) | Acanthocheilonema (perstans) (streptocerca))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Brugia (malayi) (Infection, infected (opportunistic) | Brugia (malayi))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Brugia (malayi) | timori (Infection, infected (opportunistic) | Brugia (malayi) | timori)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Dipetalonema (perstans) (streptocerca) (Infection, infected (opportunistic) | Dipetalonema (perstans) (streptocerca))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Dirofilaria (Infection, infected (opportunistic) | Dirofilaria)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Loa loa (Infection, infected (opportunistic) | Loa loa)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Loa loa | có nhiễm ký sinh trùng ở kết mạc (Infection, infected (opportunistic) | Loa loa | with conjunctival infestation)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Mansonella (ozzardi) (perstans) (streptocerca) (Infection, infected (opportunistic) | Mansonella (ozzardi) (perstans) (streptocerca))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Wuchereria (bancrofti) (Infection, infected (opportunistic) | Wuchereria (bancrofti))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Wuchereria (bancrofti) | malayi (Infection, infected (opportunistic) | Wuchereria (bancrofti) | malayi)
  • Phù nề Calabar (Calabar swelling)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | Calabar (Swelling (of) | Calabar)
  • Tràn dịch ngực (hai bên) (màng phổi) | nhũ trấp (không do giun chỉ) | do giun chỉ (Hydrothorax (double) (pleura) | chylous (nonfilarial) | filarial)
  • Tràn dưỡng chấp màng phổi (không do giun chỉ) | do giun chỉ (Chylothorax (nonfilarial) | filarial)
  • Tràn dưỡng chấp tinh mạc (không do giun chỉ) | do giun chỉ (Chylocele (nonfilarial) | filarial)
  • Tràn dưỡng chấp tinh mạc (không do giun chỉ) | màng tinh hoàn, tinh mạc | do giun chỉ (Chylocele (nonfilarial) | tunica vaginalis | filarial)
  • Viêm hạch bạch huyết | do | Brugia (malayi) (Lymphadenitis | due to | Brugia (malayi))
  • Viêm hạch bạch huyết | do | Brugia (malayi) | timori (Lymphadenitis | due to | Brugia (malayi) | timori)
  • Viêm hạch bạch huyết | do | Wuchereria bancrofti (Lymphadenitis | due to | Wuchereria bancrofti)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | nhũ trấp (do giun chỉ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | chylous (filarial))
  • Viêm mạch bạch huyết | do | Brugia (malayi) (Lymphangitis | due to | Brugia (malayi))
  • Viêm mạch bạch huyết | do | Brugia (malayi) | timori (Lymphangitis | due to | Brugia (malayi) | timori)
  • Viêm mạch bạch huyết | do | Wuchereria bancrofti (Lymphangitis | due to | Wuchereria bancrofti)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B65Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis]
B66Bệnh nhiễm sán lá khác
B67Bệnh nang sán [echinococcus]
B68Bệnh sán dây taenia
B69Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn]
B70Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum
B71Bệnh nhiễm sán dây khác
B75Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella
B76Bệnh nhiễm giun móc
B77Bệnh nhiễm giun đũa
B78Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides
B81Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B74 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B74 là "Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis]", tên tiếng Anh là "Filariasis", thuộc nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B74 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B74 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: B74.0 (Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết do Wuchereria bancrofti); B74.1 (Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết do Brugia malayi); B74.2 (Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết do Brugia timori); B74.3 (Bệnh nhiễm giun chỉ Loa loa); B74.4 (Bệnh nhiễm giun chỉ Mansonella); B74.8 (Bệnh nhiễm giun chỉ khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã B74 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B74 là "Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh giun chỉ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ